Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 01/03/2026) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_病気になる前に

文型

医者に、少し休養をとった方がいいと言われた。

疲労がたまる前に休むようにしている。

体の不調を感じたら、すぐに病院に行く。

体調を崩したので、会社を休んだ。

少し寝たら、体がやや楽になった。

寝心地のいい枕を買ったら、よく寝られるようになった。

大したことはないと思っても、病院に行く。

中学生でオリンピック選手とは、大したものだ。

症状は軽いが、念のため病院で見てもらう。

月に1回、検査のために通院している。

念のため、レントゲンを撮ってもらった。

一度検査をして、さらに詳しく検査する。

雨はさらに強くなってきた。

筋肉がおとろえないように運動している。

かぜをひかないように体をきたえる

健康のために適度な運動が必要だ。

クリームで日焼けを予防する

熱中症を防ぐために水分を補給した

ビタミンが不足しているようだ。

毎日、サプリメントをとっている。

規則正しい生活をして、健康を取り戻した

病院で新しいワクチンを注射してもらった。

保険に加入して、病気の治療に備えている。

よい医師がいる病院を探している。

くれぐれもお体をお大事になさってください。

Bài Dịch

文型Nghĩa

医者に、少し休養をとった方がいいと言われた。

Tôi được bác sĩ khuyên nên tịnh dưỡng một chút.

疲労がたまる前に休むようにしている。

Tôi cố gắng nghỉ ngơi trước khi quá mệt.

体の不調を感じたら、すぐに病院に行く。

Nếu cảm thấy cơ thể không khỏe thì đi bệnh viện ngay.

体調を崩したので、会社を休んだ。

Vì cơ thể không khỏe nên tôi đã nghỉ làm.

少し寝たら、体がやや楽になった。

Sau khi ngủ một chút thì cơ thể dễ chịu hơn chút.

寝心地のいい枕を買ったら、よく寝られるようになった。

Mua được cái gối nằm êm, tôi đã có thể ngủ ngon.

大したことはないと思っても、病院に行く。

Dù nghĩ không nghiêm trọng nhưng vẫn phải đi bệnh viện.

中学生でオリンピック選手とは、大したものだ。

Vận động viên Olympic ở độ tuổi trung học là khá lắm.

症状は軽いが、念のため病院で見てもらう。

Triệu chứng bệnh tuy nhẹ nhưng để chắc chắn tôi khám ở bệnh viện.

月に1回、検査のために通院している。

Mỗi tháng 1 lần, tôi ghé bệnh viện để xét nghiệm.

念のため、レントゲンを撮ってもらった。

Để cho chắc, tôi đã chụp X-quang.

一度検査をして、さらに詳しく検査する。

Xét nghiệm 1 lần rồi còn xét nghiệm kỹ hơn nữa.

雨はさらに強くなってきた。

Mưa ngày càng dữ dội hơn.

筋肉がおとろえないように運動している。

Tôi vận động để cơ bắp không bị yếu đi.

かぜをひかないように体をきたえる

Tôi rèn luyện cơ thể để không bị cảm.

健康のために適度な運動が必要だ。

Vì sức khỏe, cần vận động điều độ.

クリームで日焼けを予防する

Tôi phòng ngừa rám nắng bằng kem.

熱中症を防ぐために水分を補給した

Để tránh chứng sốc nhiệt, tôi đã bổ sung nước.

ビタミンが不足しているようだ。

Hình như tôi bị thiếu vitamin.

毎日、サプリメントをとっている。

Hàng ngày tôi uống thuốc bổ.

規則正しい生活をして、健康を取り戻した

Nhờ sinh hoạt đúng giờ giấc mà tôi đã lấy lại sức khỏe.

病院で新しいワクチンを注射してもらった。

Tôi được tiêm vắc-xin mới ở bệnh viện.

保険に加入して、病気の治療に備えている。

Tôi tham gia bảo hiểm để trang bị cho việc chữa bệnh.

よい医師がいる病院を探している。

Tôi đang tìm bệnh viện có bác sĩ giỏi.

くれぐれもお体をお大事になさってください。

Hãy luôn luôn giữ gìn sức khỏe.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

きゅうよう〈する〉

休養

Sự nghỉ dưỡng, nghỉ ngơi

2

ひろう〈する〉

疲労

Sự mệt mỏi, lao lực

3

ふちょう〈な〉

不調

(tình trạng) không khỏe

4

⇔こうちょう

好調

 

5

たいちょう

体調

Tình trạng cơ thể, sức khỏe

6

からだをこわす

体を壊す

Gây hại cho sức khỏe, bị bệnh

7

やや

 

Hơi, chút chút

8

ねごこち

寝心地

Nằm thoải mái, dễ chịu

9

たいした

大した

To tát, trọng đại, đáng kể

10

ねんのため

念のため

Để bảo đảm, để chắc chắn

11

つういん〈する〉

通院

Đi bệnh viện

12

レントゲン

 

X-quang

13

さらに

 

Hơn nữa

14

おとろえる

 

Sa sút, yếu đi, suy nhược

15

きたえる

 

Rèn luyện, mài giũa

16

てきどな

適度な

Vừa phải, chừng mực

17

よぼう〈する〉

予防

Sự phòng chống, ngừa

18

よぼうちゅうしゃ

予防注射

Chích ngừa

19

ほきゅう〈する〉

補給

Sự bổ sung, thêm vào

20

おぎなう

補う

Bù đắp, bổ sung

21

ふそく〈する〉

不足

Sự thiếu

22

すいみんぶそく

睡眠不足

Sự thiếu ngủ

23

すいみんぶそく

水分不足

Sự thiếu nước

24

べんきょうぶそく

勉強不足

Sự học hành thiếu sót, thiếu hiểu biết

25

うんどうぶそく

運動不足

Sự thiếu vận động

26

サプリメント

 

Viên bổ sung, bổ trợ, thuốc bổ

27

とりもどす

取り戻す

Lấy lại

28

ワクチン

 

Vắc-xin

29

かにゅう〈する〉

加入

Tham gia, gia nhập, vào

30

いし

医師

Bác sỹ

31

くれぐれも

 

Lúc nào cũng, luôn luôn

 

接辞:状況

 

Phụ tố: tình trạng

反~(反対の)

32

はんぴれい

反比例

Tỉ lệ nghịch

33

はんたいせい

反体制

Phản chế độ

34

はんさよう

反作用

Phản tác dụng

35

はんせいふ

反政府

Phản chính phủ

36

はんしゃかい

反社会

Phản xã hội

逆~(方向が反対の)

37

ぎゃくゆにゅう

逆輸入

Tái nhập khẩu

38

ぎゃくこうか

逆効果

Tác dụng ngược

39

ぎゃくかいてん

逆回転

Xoay ngược

40

ぎゃくコース

逆コース

Lộ trình ngược

 

Test

TTHán TựHiragana
1予防注射 Đáp án: よぼうちゅうしゃ
2補う Đáp án: おぎなう
3休養 Đáp án: きゅうよう
4不調 Đáp án: ふちょう
5疲労 Đáp án: ひろう
6加入 Đáp án: かにゅう
7逆輸入 Đáp án: ぎゃくゆにゅう
8寝心地 Đáp án: ねごこち
9念のため Đáp án: ねんのため
10反社会 Đáp án: はんしゃかい
11勉強不足 Đáp án: べんきょうぶそく
12医師 Đáp án: いし
13不足 Đáp án: ふそく
14予防 Đáp án: よぼう
15体を壊す Đáp án: からだをこわす
16反作用 Đáp án: はんさよう
17反体制 Đáp án: はんたいせい
18取り戻す Đáp án: とりもどす
19適度 Đáp án: てきど
20反比例 Đáp án: はんぴれい
21逆効果 Đáp án: ぎゃくこうか
22体調 Đáp án: たいちょう
23通院 Đáp án: つういん
24逆回転 Đáp án: ぎゃくかいてん
25運動不足 Đáp án: うんどうぶそく
26好調 Đáp án: こうちょう
27水分不足 Đáp án: すいみんぶそく
28補給 Đáp án: ほきゅう
29大した Đáp án: たいした
30睡眠不足 Đáp án: すいみんぶそく
31反政府 Đáp án: はんせいふ

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.