Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2
文型_性格
| 文型 |
彼は人柄がよく、友達がとても多い。 |
彼は穏やかな性質の持ち主だ。 |
この家は燃えにくい性質の材料で建てられている。 |
私は性格的に教師に向いていると思う。 |
名前を呼ばれたので、声がする方を向いた。 |
兄は昔から温厚な人柄で、誰からも好かれている。 |
妹は人見知りな私と違って、とても社交的だ。 |
あの姉妹の姉はおとなしく、妹は活発だ。 |
私の頑固な性格は父の遺伝だ。 |
彼は昔から派手なことが嫌いで、素朴な性格だ。 |
彼女は子どものように無邪気な性格だ。 |
私の上司は誰に対しても謙虚だ。 |
私はおしゃべりなので、無口な人が好きだ。 |
人見知りする性格なので、友達が少ない。 |
おく病な性格を変えて、いろいろなことに挑戦したい。 |
おく病な性格なので、大胆な人がうらやましい。 |
彼は初めて会ったのに、なれなれしい人だ。 |
彼女が、あんなに厚かましい人とは知らなかった。 |
妹は欲張りで、何でも欲しがる。 |
あきらめず、ねばり強く頑張ろう。 |
彼は大ざっぱな性格だが、お金についてはけちだ。 |
あの人の服装は、いつもだらしない。 |
部下に注意できないなんて、部長はだらしない。 |
彼は時間にルーズで、いつも人を待たせる。 |
すぐに怒る短気な人とは付き合えない。 |
彼のやり方はひきょうだ。 |
妹は、かなりプライドが高い。 |
彼はまじめで時間に厳しい。典型的な日本人だ。 |
今年の新入社員は要領がいい。 |
彼女は乗りがいいので、すぐ友達ができる。 |
彼は物事をじっくりと観察して、判断する。 |
彼女は温厚な反面、冷たいところもある。 |
| Bài Dịch |
| 文型 | Nghĩa |
彼は人柄がよく、友達がとても多い。 | Anh ấy nhân cách tốt, nên có rất nhiều bạn. |
彼は穏やかな性質の持ち主だ。 | Anh ấy là người có bản tính ôn hòa. |
この家は燃えにくい性質の材料で建てられている。 | Nhà này được xây bằng vật liệu có tính chất khó cháy. |
私は性格的に教師に向いていると思う。 | Tôi nghĩ tính mình phù hợp với nghề giáo viên. |
名前を呼ばれたので、声がする方を向いた。 | Vì được gọi tên nên tôi quay về hướng có tiếng gọi. |
兄は昔から温厚な人柄で、誰からも好かれている。 | Anh trai tôi là người có tính hòa nhã từ xưa nên bất kỳ ai cũng quý mến. |
妹は人見知りな私と違って、とても社交的だ。 | Em gái tôi rất hòa đồng, khác với tôi nhút nhát. |
あの姉妹の姉はおとなしく、妹は活発だ。 | Trong 2 chị em thì nhỏ chị trầm tính, nhỏ em thì hoạt bát. |
私の頑固な性格は父の遺伝だ。 | Tính tình cứng đầu của tôi là di truyền từ bố. |
彼は昔から派手なことが嫌いで、素朴な性格だ。 | Anh ấy tính tình chất phác, từ xưa đã ghét lòe loẹt. |
彼女は子どものように無邪気な性格だ。 | Cô ấy tính cách ngây thơ như trẻ con. |
私の上司は誰に対しても謙虚だ。 | Cấp trên của tôi khiêm nhường với bất kỳ ai. |
私はおしゃべりなので、無口な人が好きだ。 | Tôi hay trò chuyện nên thích người ít nói. |
人見知りする性格なので、友達が少ない。 | Vì tính cách nhút nhát nên tôi ít bạn. |
おく病な性格を変えて、いろいろなことに挑戦したい。 | Tôi muốn thay đổi tính nhút nhát để thử thách ở nhiều việc. |
おく病な性格なので、大胆な人がうらやましい。 | Vì tính nhút nhát nên tôi rất ghen tỵ với người bạo dạn. |
彼は初めて会ったのに、なれなれしい人だ。 | Anh ấy là người xởi lởi dù mới gặp lần đầu. |
彼女が、あんなに厚かましい人とは知らなかった。 | Tôi không biết cô ấy là người mặt dầy như vậy. |
妹は欲張りで、何でも欲しがる。 | Em gái tôi tham lam, cái gì cũng muốn. |
あきらめず、ねばり強く頑張ろう。 | Đừng bỏ cuộc, mà hãy cố gắng bám trụ. |
彼は大ざっぱな性格だが、お金についてはけちだ。 | Anh ấy tính tình đại khái nhưng keo kiệt chuyện tiền bạc. |
あの人の服装は、いつもだらしない。 | Trang phục của người đó lúc nào cũng lôi thôi. |
部下に注意できないなんて、部長はだらしない。 | Trưởng phòng mà không nhắc nhở cấp dưới được thì chưa nghiêm. |
彼は時間にルーズで、いつも人を待たせる。 | Anh ấy giờ giấc lỏng lẻo, lúc nào cũng bắt người khác đợi. |
すぐに怒る短気な人とは付き合えない。 | Tôi không thể quen với người tính khí nóng nảy, hay giận. |
彼のやり方はひきょうだ。 | Cách làm của anh ta thật hèn hạ. |
妹は、かなりプライドが高い。 | Em gái tôi lòng kiêu hãnh rất cao. |
彼はまじめで時間に厳しい。典型的な日本人だ。 | Anh ấy đàng hoàng, nghiêm chỉnh thời gian. Là người Nhật điển hình. |
今年の新入社員は要領がいい。 | Nhân viên mới năm nay nắm bắt công việc tốt. |
彼女は乗りがいいので、すぐ友達ができる。 | Cô ấy hòa nhập tốt nên có thể kết bạn ngay. |
彼は物事をじっくりと観察して、判断する。 | Anh ấy chăm chú quan sát sự vật rồi phán đoán. |
彼女は温厚な反面、冷たいところもある。 | Cô ấy nồng ấm nhưng mặt khác, cũng có chỗ lạnh lùng. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
1 | ひとがら | 人柄 | Nhân cách, tính cách, tính tình |
2 | いえがら | 家柄 | Dòng tộc, gia đình |
3 | とちがら | 土地柄 | Phong tục địa phương |
4 | せいしつ | 性質 | Bản tính, tính chất |
5 | むく | 向く | Phù hợp, quay về hướng |
6 | むき | 向き | Chiều hướng, thích hợp cho |
7 | おんこう | 温厚な | Hòa nhã, ôn hòa |
8 | おんわ | 温和な | Ôn hòa |
9 | しゃこうてき | 社交的な | Có tính xã giao. |
10 | ないこうてき | 内向的な | Có tính nội tâm |
11 | かっぱつ | 活発な | Hoạt bát |
12 | がんこ〈な〉 | 頑固 | Sự bướng bỉnh, ngoan cố |
13 | そぼくな | 素朴 | Chất phác, quê mùa, thô kệch |
14 | むじゃき〈な〉 | 無邪気 | Sự ngây thơ, trong sáng |
15 | けんきょな | 謙虚 | Khiêm nhường, khiêm tốn |
16 | むぐち〈な〉 | 無口 | Tính ít nói, kín tiếng |
17 | ひとみしり | 人見知り | Tính nhút nhát |
18 | おくびょう〈な〉 | おく病 | Tính nhát gan |
19 | おくびょうもの | おく病者 | Người nhát gan |
20 | だいたん | 大胆な | Bạo dạn, táo bạo |
21 | しょうしん | 小心な | Nhút nhát, hẹp bụng, nhỏ mọn |
22 | なれなれしい |
| Suồng sã |
23 | よそよそしい |
| Hờ hững, lạnh nhạt |
24 | フレンドリーな |
| Thân thiện |
25 | あつかましい | 厚かましい | Đanh đá, đáo để |
26 | ずうずうしい | 図々しい | Vô duyên, trơ trẽn |
27 | よくばり〈な〉 | 欲張り | Tính tham lam, tham lam |
28 | よくばる | 欲張る | Tham lam |
29 | ねばりつよい | ねばり強い | Kiên nhẫn, kiên trì |
30 | おおざっぱな | 大ざっぱ | Đại khái, sơ sài |
31 | だらしない |
| Lôi thôi, bừa bãi, lỏng lẻo, yếu đuối |
32 | ルーズな |
| Lỏng lẻo, lề mề |
33 | たんき〈な〉 | 短気 | Tính nóng nảy, nóng nảy |
34 | =きがみじかい | 気が短い |
|
35 | ひきょう〈な〉 |
| Sự bần tiện, hèn hạ |
36 | ひきょうもの | ひきょう物 | Người bần tiện |
37 | プライド |
| Lòng kiêu hãnh, tự hào |
38 | てんけいてきな | 典型的 | Mang tính điển hình |
39 | ようりょう | 要領 | Sự nắm bắt công việc, thao tác |
40 | のり | 乗り | Sự hòa nhập, hòa đồng |
41 | ものごと | 物事 | Sự vật sự việc |
42 | はんめん | 反面 | Mặt trái, mặt khác, phản diện |
| 接辞:否定 |
| Phụ tố: phủ định |
無~(~がない) | |||
【む~】 | |||
43 | むいみ | 無意味 | Không có nghĩa |
44 | むかんしん | 無関心 | Không quan tâm |
45 | むきょか | 無許可 | Không phép |
46 | むせきにん | 無責任 | Không có trách nhiệm, vô trách nhiệm |
47 | むかんけい | 無関係 | Không liên quan |
48 | むいしき | 無意識 | Không có ý thức, vô thức |
49 | むけいかく | 無計画 | Không kế hoạch |
50 | むさべつ | 無差別 | Không phân biệt |
51 | むせいげん | 無制限 | Không giới hạn |
52 | むめんきょ | 無免許 | Không có bằng, không có giấp phép |
53 | むひょうじょう | 無表情 | Không bày tỏ cảm xúc |
【ぶ~】 | |||
54 | ぶえんりょ | 無遠慮 | Không e ngại |
55 | ぶさほう | 無作法 | Vô phép, bất lịch sự |
56 | ぶあいそう | 無愛想 | Không hòa đồng |
| Test |
| TT | Hán Tự | Hiragana |
|---|---|---|
| 1 | ひきょう物 | Đáp án: ひきょうもの |
| 2 | 人見知り | Đáp án: ひとみしり |
| 3 | 無意味 | Đáp án: むいみ |
| 4 | 素朴 | Đáp án: そぼく |
| 5 | 無計画 | Đáp án: むけいかく |
| 6 | 無責任 | Đáp án: むせきにん |
| 7 | 温厚 | Đáp án: おんこう |
| 8 | 無遠慮 | Đáp án: ぶえんりょ |
| 9 | 無口 | Đáp án: むぐち |
| 10 | 向き | Đáp án: むき |
| 11 | 大ざっぱ | Đáp án: おおざっぱ |
| 12 | 家柄 | Đáp án: いえがら |
| 13 | 気が短い | Đáp án: きがみじかい |
| 14 | 無意識 | Đáp án: むいしき |
| 15 | 頑固 | Đáp án: がんこ〈な〉 |
| 16 | 無表情 | Đáp án: むひょうじょう |
| 17 | 向く | Đáp án: むく |
| 18 | 欲張り | Đáp án: よくばり |
| 19 | 土地柄 | Đáp án: とちがら |
| 20 | 謙虚 | Đáp án: けんきょ |
| 21 | 性質 | Đáp án: せいしつ |
| 22 | 小心 | Đáp án: しょうしん |
| 23 | 物事 | Đáp án: ものごと |
| 24 | 無関心 | Đáp án: むかんしん |
| 25 | 無許可 | Đáp án: むきょか |
| 26 | 反面 | Đáp án: はんめん |
| 27 | 温和 | Đáp án: おんわ |
| 28 | 無作法 | Đáp án: ぶさほう |
| 29 | 活発 | Đáp án: かっぱつ |
| 30 | 欲張る | Đáp án: よくばる |
| 31 | 短気 | Đáp án: たんき |
| 32 | 無免許 | Đáp án: むめんきょ |
| 33 | 乗り | Đáp án: のり |
| 34 | 人柄 | Đáp án: ひとがら |
| 35 | 無愛想 | Đáp án: ぶあいそう |
| 36 | 無差別 | Đáp án: むさべつ |
| 37 | 内向的 | Đáp án: ないこうてき |
| 38 | 無制限 | Đáp án: むせいげん |
| 39 | 図々しい | Đáp án: ずうずうしい |
| 40 | 要領 | Đáp án: ようりょう |
| 41 | 典型的 | Đáp án: てんけいてき |
| 42 | 厚かましい | Đáp án: あつかましい |
| 43 | おく病 | Đáp án: おくびょう |
| 44 | 無邪気 | Đáp án: むじゃき |
| 45 | 無関係 | Đáp án: むかんけい |
| 46 | 社交的 | Đáp án: しゃこうてき |
| 47 | 大胆 | Đáp án: だいたん |
| 48 | ねばり強い | Đáp án: ねばりつよい |
| 49 | おく病者 | Đáp án: おくびょうもの |