Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2
文型_事故
| 文型 |
高速道路で大きな事故が発生した。 |
未だに飲酒運転が相次いでいる。 |
いきなり、自転車が道に飛び出してきた。 |
それは一瞬の出来事だった。 |
一瞬、その人が昔の彼女に見えた。 |
こんなに狭い道路でスピードを出すなんて、あり得ない。 |
彼は運転が荒っぽいので、よく事故を起こす。 |
16歳の少年が運転して、事故を起こした。 |
この道路は警察の取り締まりが厳しくなっている。 |
交通事故を防止するために、警察が取り締まっている。 |
警察が運転手に事故の事情を聞いている。 |
山田教授は世界の経済事情に詳しい。 |
警察が事故の目撃者の有無を調べている。 |
事故を目撃した人を警察が探している。 |
警察はトラックの運転手の不注意だと判断した。 |
一瞬の出来事だったので、犯人を見逃した。 |
彼は大きなビジネスチャンスを見逃した。 |
警察がGPSで逃げた車の行方を追っている。 |
死亡事故を起こした犯人は未だに捕まっていない。 |
事故の原因は未だに不明だ。 |
彼は過失による事故で、逮捕された。 |
母は運転を誤って、事故を起こした。 |
事故現場で運転手同士がもめている。 |
その事故は全く予期できなかった。 |
被害者の親は涙を流して犯人の逮捕を訴えた。 |
好きな音楽を流しながら、料理を作る。 |
大きな化学工場が爆発した。 |
工事の手を抜いたことで大事故が起こった。 |
お風呂のお湯を抜く。 |
工場で爆発があり、火災が発生した。 |
消防車が何台も工場に向かっている。 |
爆発で少なくとも5人が大けがをした。 |
事故の被害者は、すぐに救助された。 |
| Bài Dịch |
| 文型 | Nghĩa |
高速道路で大きな事故が発生した。 | Xảy ra tai nạn lớn trên đường cao tốc. |
未だに飲酒運転が相次いでいる。 | Lái xe say xỉn vẫn liên tục xảy ra. |
いきなり、自転車が道に飛び出してきた。 | Thình lình, chiếc xe đạp phóng ra đường. |
それは一瞬の出来事だった。 | Đó là sự kiện (diễn ra) trong khoảnh khắc. |
一瞬、その人が昔の彼女に見えた。 | Trong khoảnh khắc, tôi thấy người đó như bạn gái cũ. |
こんなに狭い道路でスピードを出すなんて、あり得ない。 | Tăng tốc ở con đường hẹp thế này thì thật không thể nào chấp nhận. |
彼は運転が荒っぽいので、よく事故を起こす。 | Anh ta lái xe cẩu thả nên thường gây tai nạn. |
16歳の少年が運転して、事故を起こした。 | Thiếu niên 16 tuổi đã lái xe và gây tai nạn. |
この道路は警察の取り締まりが厳しくなっている。 | Cảnh sát quản chế con đường này nghiêm ngặt hơn. |
交通事故を防止するために、警察が取り締まっている。 | Cảnh sát quản chế đề phòng tai nạn giao thông. |
警察が運転手に事故の事情を聞いている。 | Cảnh sát đang hỏi tài xế về tình hình tai nạn. |
山田教授は世界の経済事情に詳しい。 | Giáo sư Yamada am hiểu về tình hình kinh tế thế giới. |
警察が事故の目撃者の有無を調べている。 | Cảnh sát đang điều tra xem có người chứng kiến vụ tai nạn hay không. |
事故を目撃した人を警察が探している。 | Cảnh sát đang tìm người chứng kiến vụ tai nạn. |
警察はトラックの運転手の不注意だと判断した。 | Cảnh sát phán đoán tài xế xe tải đã không cẩn thận. |
一瞬の出来事だったので、犯人を見逃した。 | Do sự việc xảy ra chớp nhoáng nên đã bỏ sót tội phạm. |
彼は大きなビジネスチャンスを見逃した。 | Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội kinh doanh lớn. |
警察がGPSで逃げた車の行方を追っている。 | Cảnh sát dùng GPS lần theo hướng đi của chiếc xe bỏ chạy. |
死亡事故を起こした犯人は未だに捕まっていない。 | Vẫn chưa bắt được tội phạm gây ra vụ tai nạn chết người. |
事故の原因は未だに不明だ。 | Nguyên nhân của vụ tai nạn đến nay vẫn chưa rõ. |
彼は過失による事故で、逮捕された。 | Anh ấy đã bị bắt do cẩu thả gây tai nạn. |
母は運転を誤って、事故を起こした。 | Mẹ tôi mắc lỗi lái xe nên gây ra tai nạn. |
事故現場で運転手同士がもめている。 | Tại hiện trường tai nạn, tài xế các bên cãi cọ. |
その事故は全く予期できなかった。 | Tai nạn đó hoàn toàn không thể dự đoán được. |
被害者の親は涙を流して犯人の逮捕を訴えた。 | Bố mẹ nạn nhân rơi nước mắt đòi bắt tội phạm. |
好きな音楽を流しながら、料理を作る。 | Tôi vừa mở nhạc yêu thích vừa nấu ăn. |
大きな化学工場が爆発した。 | Nhà máy hóa học lớn đã phát nổ. |
工事の手を抜いたことで大事故が起こった。 | Do xây dựng cẩu thả mà tai nạn lớn đã xảy ra. |
お風呂のお湯を抜く。 | Tháo nước bồn tắm. |
工場で爆発があり、火災が発生した。 | Có vụ nổ ở nhà máy và phát sinh hỏa hoạn. |
消防車が何台も工場に向かっている。 | Có tới mấy xe chữa cháy đang hướng đến nhà máy. |
爆発で少なくとも5人が大けがをした。 | Ít nhất 5 người bị thương nặng trong vụ nổ. |
事故の被害者は、すぐに救助された。 | Nạn nhân của vụ tai nạn đã được cứu hộ ngay lập tức. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
1 | はっせい〈する〉 | 発生 | Sự phát sinh |
2 | あいつぐ | 相次ぐ | Liên tục, liên tiếp |
3 | とびだす | 飛び出す | Chạy ra, nhảy ra, phóng ra |
4 | いっしゅん | 一瞬 | Khoảnh khắc, trong khoảnh khắc |
5 | ありえない | あり得ない | Không thể nào, không thể chấp nhận, không thể có |
6 | ⇔ありえる | あり得る |
|
7 | あらっぽい | 荒っぽい | Thô lỗ, cẩu thả |
8 | しょうねん | 少年 | Thiếu niên |
9 | しょうじょ | 少女 | Thiếu nữ |
10 | せいねん | 青年 | Thanh niên |
11 | ちゅうねん | 中年 | Trung niên |
12 | とりしまり | 取り締まり | Sự quản chế, quản lý |
13 | とりしまる | 取り締まる | Quản chế, quản lý |
14 | ぼうし〈する〉 | 防止 | Sự đề phòng |
15 | きけんぼうし | 危険防止 | Đề phòng nguy hiểm |
16 | じじょう | 事情 | Sự tình, tình hình |
17 | うむ | 有無 | Việc có hay không |
18 | もくげき〈する〉 | 目撃 | Sự mục kích, chứng kiến |
19 | もくげきしゃ | 目撃者 | Nhân chứng |
20 | しょうげん〈する〉 | 証言 | Lời khai làm chứng |
21 | はんだん〈する〉 | 判断 | Sự đánh giá, phán đoán |
22 | みのがす | 見逃す | Bỏ sót, bỏ lỡ |
23 | ゆくえ | 行方 | Hành tung, hướng đi |
24 | いまだに | 未だに | Đến nay vẫn, bây giờ |
25 | ふめい〈な〉 | 不明 | Sự không rõ, không minh bạch |
26 | ゆくえふめい | 行方不明 | Sự mất tích |
27 | かしつ | 過失 | Sự cẩu thả, lơ đễnh, sai lầm |
28 | あやまる | 誤る | Sai lầm, mắc lỗi |
29 | もめる |
| Tranh chấp, cãi cọ |
30 | もめごと | もめ事 | Sự tranh chấp |
31 | よき〈する〉 | 予期 | Sự dự đoán |
32 | よきせぬ | 予期せぬ | Không dự đoán được |
33 | ながす | 流す | Chảy, làm cho trôi đi, mở nhạc |
34 | (~が)ながれる | 流れる | (~) chảy, trôi, (nhạc) vang lên. |
35 | ばくはつ〈する〉 | 爆発 | Vụ nổ |
36 | ぬく | 抜く | Làm ẩu, cẩu thả, gỡ, tháo, nhổ, kéo |
37 | (~が)ぬける | 抜ける | (~) sót, thiếu, rụng, rút lui |
38 | かさい | 火災 | Hỏa hoạn, sự cháy |
39 | ビルかさい | ビル火災 | Tòa nhà bị cháy |
40 | しんりんかさい | 森林火災 | Cháy rừng |
41 | しょうぼうしゃ | 消防車 | Xe chữa cháy |
42 | すくなくとも | 少なくとも | Tối thiểu là, ít nhất cũng |
43 | きゅうじょ〈する〉 | 救助 | Sự cứu giúp |
| 接辞:名詞化 |
|
|
~性(人や物が持つ性質) | |||
44 | かのうせい | 可能性 | Tính khả năng, khả thi |
45 | にんげんせい | 人間性 | Nhân tính, bản tính con người |
46 | こくみんせい | 国民性 | Tính dân tộc |
47 | しょうらいせい | 将来性 | Tính tương lai |
48 | ひつようせい | 必要性 | Tính cần thiết |
49 | じゅうようせい | 重要性 | Tầm quan trọng |
50 | たようせい | 多様性 | Tính đa dạng |
51 | きけんせい | 危険性 | Tính rủi ro, nguy hiểm |
52 | あんぜんせい | 安全性 | Tính an toàn |
53 | しょくぶつせい | 植物性 | Tính thực vật |
54 | どうぶつせい | 動物性 | Tính động vật |
| Test |
| TT | Hán Tự | Hiragana |
|---|---|---|
| 1 | 流す | Đáp án: ながす |
| 2 | 消防車 | Đáp án: しょうぼうしゃ |
| 3 | 防止 | Đáp án: ぼうし |
| 4 | 発生 | Đáp án: はっせい |
| 5 | 安全性 | Đáp án: あんぜんせい |
| 6 | 流れる | Đáp án: ながれる |
| 7 | 未だに | Đáp án: いまだに |
| 8 | 取り締まる | Đáp án: とりしまる |
| 9 | 荒っぽい | Đáp án: あらっぽい |
| 10 | 森林火災 | Đáp án: しんりんかさい |
| 11 | 重要性 | Đáp án: じゅうようせい |
| 12 | 見逃す | Đáp án: みのがす |
| 13 | 将来性 | Đáp án: しょうらいせい |
| 14 | 目撃 | Đáp án: もくげき |
| 15 | 爆発 | Đáp án: ばくはつ |
| 16 | 抜ける | Đáp án: ぬける |
| 17 | 可能性 | Đáp án: かのうせい |
| 18 | 動物性 | Đáp án: どうぶつせい |
| 19 | あり得ない | Đáp án: ありえない |
| 20 | 火災 | Đáp án: かさい |
| 21 | 取り締まり | Đáp án: とりしまり |
| 22 | 有無 | Đáp án: うむ |
| 23 | 判断 | Đáp án: はんだん |
| 24 | 飛び出す | Đáp án: とびだす |
| 25 | 国民性 | Đáp án: こくみんせい |
| 26 | 少女 | Đáp án: しょうじょ |
| 27 | 行方不明 | Đáp án: ゆくえふめい |
| 28 | 危険防止 | Đáp án: きけんぼうし |
| 29 | 中年 | Đáp án: ちゅうねん |
| 30 | 相次ぐ | Đáp án: あいつぐ |
| 31 | 人間性 | Đáp án: にんげんせい |
| 32 | 目撃者 | Đáp án: もくげきしゃ |
| 33 | 少年 | Đáp án: しょうねん |
| 34 | あり得る | Đáp án: ありえる |
| 35 | 過失 | Đáp án: かしつ |
| 36 | もめ事 | Đáp án: もめごと |
| 37 | ビル火災 | Đáp án: ビルかさい |
| 38 | 青年 | Đáp án: せいねん |
| 39 | 予期せぬ | Đáp án: よきせぬ |
| 40 | 事情 | Đáp án: じじょう |
| 41 | 植物性 | Đáp án: しょくぶつせい |
| 42 | 危険性 | Đáp án: きけんせい |
| 43 | 少なくとも | Đáp án: すくなくとも |
| 44 | 必要性 | Đáp án: ひつようせい |
| 45 | 誤る | Đáp án: あやまる |
| 46 | 多様性 | Đáp án: たようせい |
| 47 | 証言 | Đáp án: しょうげん |
| 48 | 抜く | Đáp án: ぬく |
| 49 | 一瞬 | Đáp án: いっしゅん |
| 50 | 不明 | Đáp án: ふめい |
| 51 | 予期 | Đáp án: よき |
| 52 | 行方 | Đáp án: ゆくえ |