Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


[Bài học hôm nay: Thứ Sáu, 02/01/2026) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_事故

文型

高速道路で大きな事故が発生した

未だに飲酒運転が相次いでいる。

いきなり、自転車が道に飛び出してきた。

それは一瞬の出来事だった。

一瞬、その人が昔の彼女に見えた。

こんなに狭い道路でスピードを出すなんて、あり得ない

彼は運転が荒っぽいので、よく事故を起こす。

16歳の少年が運転して、事故を起こした。

この道路は警察の取り締まりが厳しくなっている。

交通事故を防止するために、警察が取り締まっている。

警察が運転手に事故の事情を聞いている。

山田教授は世界の経済事情に詳しい。

警察が事故の目撃者の有無を調べている。

事故を目撃した人を警察が探している。

警察はトラックの運転手の不注意だと判断した

一瞬の出来事だったので、犯人を見逃した

彼は大きなビジネスチャンスを見逃した

警察がGPSで逃げた車の行方を追っている。

死亡事故を起こした犯人は未だに捕まっていない。

事故の原因は未だに不明だ

彼は過失による事故で、逮捕された。

母は運転を誤って、事故を起こした。

事故現場で運転手同士がもめている。

その事故は全く予期できなかった。

被害者の親は涙を流して犯人の逮捕を訴えた。

好きな音楽を流しながら、料理を作る。

大きな化学工場が爆発した

工事の手を抜いたことで大事故が起こった。

お風呂のお湯を抜く

工場で爆発があり、火災が発生した。

消防車が何台も工場に向かっている。

爆発で少なくとも5人が大けがをした。

事故の被害者は、すぐに救助された

Bài Dịch

文型Nghĩa

高速道路で大きな事故が発生した

Xảy ra tai nạn lớn trên đường cao tốc.

未だに飲酒運転が相次いでいる。

Lái xe say xỉn vẫn liên tục xảy ra.

いきなり、自転車が道に飛び出してきた。

Thình lình, chiếc xe đạp phóng ra đường.

それは一瞬の出来事だった。

Đó là sự kiện (diễn ra) trong khoảnh khắc.

一瞬、その人が昔の彼女に見えた。

Trong khoảnh khắc, tôi thấy người đó như bạn gái cũ.

こんなに狭い道路でスピードを出すなんて、あり得ない

Tăng tốc ở con đường hẹp thế này thì thật không thể nào chấp nhận.

彼は運転が荒っぽいので、よく事故を起こす。

Anh ta lái xe cẩu thả nên thường gây tai nạn.

16歳の少年が運転して、事故を起こした。

Thiếu niên 16 tuổi đã lái xe và gây tai nạn.

この道路は警察の取り締まりが厳しくなっている。

Cảnh sát quản chế con đường này nghiêm ngặt hơn.

交通事故を防止するために、警察が取り締まっている。

Cảnh sát quản chế đề phòng tai nạn giao thông.

警察が運転手に事故の事情を聞いている。

Cảnh sát đang hỏi tài xế về tình hình tai nạn.

山田教授は世界の経済事情に詳しい。

Giáo sư Yamada am hiểu về tình hình kinh tế thế giới.

警察が事故の目撃者の有無を調べている。

Cảnh sát đang điều tra xem có người chứng kiến vụ tai nạn hay không.

事故を目撃した人を警察が探している。

Cảnh sát đang tìm người chứng kiến vụ tai nạn.

警察はトラックの運転手の不注意だと判断した

Cảnh sát phán đoán tài xế xe tải đã không cẩn thận.

一瞬の出来事だったので、犯人を見逃した

Do sự việc xảy ra chớp nhoáng nên đã bỏ sót tội phạm.

彼は大きなビジネスチャンスを見逃した

Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội kinh doanh lớn.

警察がGPSで逃げた車の行方を追っている。

Cảnh sát dùng GPS lần theo hướng đi của chiếc xe bỏ chạy.

死亡事故を起こした犯人は未だに捕まっていない。

Vẫn chưa bắt được tội phạm gây ra vụ tai nạn chết người.

事故の原因は未だに不明だ

Nguyên nhân của vụ tai nạn đến nay vẫn chưa rõ.

彼は過失による事故で、逮捕された。

Anh ấy đã bị bắt do cẩu thả gây tai nạn.

母は運転を誤って、事故を起こした。

Mẹ tôi mắc lỗi lái xe nên gây ra tai nạn.

事故現場で運転手同士がもめている。

Tại hiện trường tai nạn, tài xế các bên cãi cọ.

その事故は全く予期できなかった。

Tai nạn đó hoàn toàn không thể dự đoán được.

被害者の親は涙を流して犯人の逮捕を訴えた。

Bố mẹ nạn nhân rơi nước mắt đòi bắt tội phạm.

好きな音楽を流しながら、料理を作る。

Tôi vừa mở nhạc yêu thích vừa nấu ăn.

大きな化学工場が爆発した

Nhà máy hóa học lớn đã phát nổ.

工事の手を抜いたことで大事故が起こった。

Do xây dựng cẩu thả mà tai nạn lớn đã xảy ra.

お風呂のお湯を抜く

Tháo nước bồn tắm.

工場で爆発があり、火災が発生した。

Có vụ nổ ở nhà máy và phát sinh hỏa hoạn.

消防車が何台も工場に向かっている。

Có tới mấy xe chữa cháy đang hướng đến nhà máy.

爆発で少なくとも5人が大けがをした。

Ít nhất 5 người bị thương nặng trong vụ nổ.

事故の被害者は、すぐに救助された

Nạn nhân của vụ tai nạn đã được cứu hộ ngay lập tức.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

はっせい〈する〉

発生

Sự phát sinh

2

あいつぐ

相次ぐ

Liên tục, liên tiếp

3

とびだす

飛び出す

Chạy ra, nhảy ra, phóng ra

4

いっしゅん

一瞬

Khoảnh khắc, trong khoảnh khắc

5

ありえない

あり得ない

Không thể nào, không thể chấp nhận, không thể có

6

⇔ありえる

あり得る

 

7

あらっぽい

荒っぽい

Thô lỗ, cẩu thả

8

しょうねん

少年

Thiếu niên

9

しょうじょ

少女

Thiếu nữ

10

せいねん

青年

Thanh niên

11

ちゅうねん

中年

Trung niên

12

とりしまり

取り締まり

Sự quản chế, quản lý

13

とりしまる

取り締まる

Quản chế, quản lý

14

ぼうし〈する〉

防止

Sự đề phòng

15

きけんぼうし

危険防止

Đề phòng nguy hiểm

16

じじょう

事情

Sự tình, tình hình

17

うむ

有無

Việc có hay không

18

もくげき〈する〉

目撃

Sự mục kích, chứng kiến

19

もくげきしゃ

目撃者

Nhân chứng

20

しょうげん〈する〉

証言

Lời khai làm chứng

21

はんだん〈する〉

判断

Sự đánh giá, phán đoán

22

みのがす

見逃す

Bỏ sót, bỏ lỡ

23

ゆくえ

行方

Hành tung, hướng đi

24

いまだに

未だに

Đến nay vẫn, bây giờ

25

ふめい〈な〉

不明

Sự không rõ, không minh bạch

26

ゆくえふめい

行方不明

Sự mất tích

27

かしつ

過失

Sự cẩu thả, lơ đễnh, sai lầm

28

あやまる

誤る

Sai lầm, mắc lỗi

29

もめる

 

Tranh chấp, cãi cọ

30

もめごと

もめ事

Sự tranh chấp

31

よき〈する〉

予期

Sự dự đoán

32

よきせぬ

予期せぬ

Không dự đoán được

33

ながす

流す

Chảy, làm cho trôi đi, mở nhạc

34

(~が)ながれる

流れる

(~) chảy, trôi, (nhạc) vang lên.

35

ばくはつ〈する〉

爆発

Vụ nổ

36

ぬく

抜く

Làm ẩu, cẩu thả, gỡ, tháo, nhổ, kéo

37

(~が)ぬける

抜ける

(~) sót, thiếu, rụng, rút lui

38

かさい

火災

Hỏa hoạn, sự cháy

39

ビルかさい

ビル火災

Tòa nhà bị cháy

40

しんりんかさい

森林火災

Cháy rừng

41

しょうぼうしゃ

消防車

Xe chữa cháy

42

すくなくとも

少なくとも

Tối thiểu là, ít nhất cũng

43

きゅうじょ〈する〉

救助

Sự cứu giúp

 

接辞:名詞化

 

 

~性(人や物が持つ性質)

44

かのうせい

可能性

Tính khả năng, khả thi

45

にんげんせい

人間性

Nhân tính, bản tính con người

46

こくみんせい

国民性

Tính dân tộc

47

しょうらいせい

将来性

Tính tương lai

48

ひつようせい

必要性

Tính cần thiết

49

じゅうようせい

重要性

Tầm quan trọng

50

たようせい

多様性

Tính đa dạng

51

きけんせい

危険性

Tính rủi ro, nguy hiểm

52

あんぜんせい

安全性

Tính an toàn

53

しょくぶつせい

植物性

Tính thực vật

54

どうぶつせい

動物性

Tính động vật

 

Test

TTHán TựHiragana
1流す Đáp án: ながす
2消防車 Đáp án: しょうぼうしゃ
3防止 Đáp án: ぼうし
4発生 Đáp án: はっせい
5安全性 Đáp án: あんぜんせい
6流れる Đáp án: ながれる
7未だに Đáp án: いまだに
8取り締まる Đáp án: とりしまる
9荒っぽい Đáp án: あらっぽい
10森林火災 Đáp án: しんりんかさい
11重要性 Đáp án: じゅうようせい
12見逃す Đáp án: みのがす
13将来性 Đáp án: しょうらいせい
14目撃 Đáp án: もくげき
15爆発 Đáp án: ばくはつ
16抜ける Đáp án: ぬける
17可能性 Đáp án: かのうせい
18動物性 Đáp án: どうぶつせい
19あり得ない Đáp án: ありえない
20火災 Đáp án: かさい
21取り締まり Đáp án: とりしまり
22有無 Đáp án: うむ
23判断 Đáp án: はんだん
24飛び出す Đáp án: とびだす
25国民性 Đáp án: こくみんせい
26少女 Đáp án: しょうじょ
27行方不明 Đáp án: ゆくえふめい
28危険防止 Đáp án: きけんぼうし
29中年 Đáp án: ちゅうねん
30相次ぐ Đáp án: あいつぐ
31人間性 Đáp án: にんげんせい
32目撃者 Đáp án: もくげきしゃ
33少年 Đáp án: しょうねん
34あり得る Đáp án: ありえる
35過失 Đáp án: かしつ
36もめ事 Đáp án: もめごと
37ビル火災 Đáp án: ビルかさい
38青年 Đáp án: せいねん
39予期せぬ Đáp án: よきせぬ
40事情 Đáp án: じじょう
41植物性 Đáp án: しょくぶつせい
42危険性 Đáp án: きけんせい
43少なくとも Đáp án: すくなくとも
44必要性 Đáp án: ひつようせい
45誤る Đáp án: あやまる
46多様性 Đáp án: たようせい
47証言 Đáp án: しょうげん
48抜く Đáp án: ぬく
49一瞬 Đáp án: いっしゅん
50不明 Đáp án: ふめい
51予期 Đáp án: よき
52行方 Đáp án: ゆくえ

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.