Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2
文型_接続表現
| 文型 |
日本は物価が高い。それで、バイトをしている。 |
友達と食事する予定だ。そこで、ネットで評判のいい店を調べた。 |
部下を叱った。すると、彼女は泣き出した。 |
彼女は人気がある。なぜなら、気が利くからだ。 |
最近、少しやせた。というのも、忙しいからだ。 |
明日はテストだが、勉強しない。つまり、あきらめたということだ。 |
弟はゲームが大好きで、いわゆるオタクだ。 |
この本はわかりやすい。その上、値段も安い。 |
先輩にごちそうしてもらった。そればかりか、家まで送ってもらった。 |
日本の冬は寒い。しかも、雪が降る。 |
彼は留学生だ。また、画家でもある。 |
けんかをして誤った。しかし、彼女は許してくれなかった。 |
昨日は飲み会だった。ところが、急に中止になった。 |
彼は誤ってきた。それでも、許せなかった。 |
この店のサービスは最悪だ。それにもかかわらず、客は多い。 |
勉強は嫌いだ。そうはいっても、しないわけにはいかない。 |
彼はアメリカに5年も留学していた。それにしては、英語が下手だ。 |
A大学は東京にある。一方、B大学は地方にある。 |
毎年、海外旅行に行く。ただ、去年は行けなかった。 |
テストは3時まで。ただし、延長する場合もある。 |
明日は運動会です。なお、昼ご飯はめいめい持ってきてください。 |
お問い合わせは、メールまたはお電話でどうぞ。 |
会議は月曜日がいいですか。それとも、火曜日がいいですか。 |
授業を終わります。ところで、マリアさんの欠席理由を誰か知っていますか。 |
さて、次の問題に進みましょう。 |
それでは、これで今日の授業を終わります。 |
| Bài Dịch |
| 文型 | Nghĩa |
日本は物価が高い。それで、バイトをしている。 | Vật giá ở Nhật đắt đỏ. Do đó, tôi làm thêm. |
友達と食事する予定だ。そこで、ネットで評判のいい店を調べた。 | Tôi dự định dùng bữa với bạn. Do vậy, tôi tìm trên mạng quán nào được đánh giá tốt. |
部下を叱った。すると、彼女は泣き出した。 | Tôi đã mắng cấp dưới. Thế là, cô ấy òa khóc. |
彼女は人気がある。なぜなら、気が利くからだ。 | Cô ấy rất được yêu mến. Lý do là cô ấy rất ân cần. |
最近、少しやせた。というのも、忙しいからだ。 | Gần đây, tôi ốm đi một chút. Là bởi vì bận rộn quá. |
明日はテストだが、勉強しない。つまり、あきらめたということだ。 | Ngày mai kiểm tra mà không học. Nghĩa là đã bỏ cuộc. |
弟はゲームが大好きで、いわゆるオタクだ。 | Em trai tôi rất thích chơi game, nói cách khác là otaku. |
この本はわかりやすい。その上、値段も安い。 | Quyển sách này dễ hiểu. Hơn nữa, giá lại rẻ. |
先輩にごちそうしてもらった。そればかりか、家まで送ってもらった。 | Tôi được đàn anh chiêu đãi. Không chỉ vậy, còn được chở về tận nhà. |
日本の冬は寒い。しかも、雪が降る。 | Mùa đông Nhật Bản lạnh. Chưa kể còn có tuyết rơi. |
彼は留学生だ。また、画家でもある。 | Anh ấy là du học sinh. Ngoài ra, còn là họa sỹ. |
けんかをして誤った。しかし、彼女は許してくれなかった。 | Cãi nhau xong tôi đã xin lỗi. Nhưng cô ấy không tha lỗi cho tôi. |
昨日は飲み会だった。ところが、急に中止になった。 | Hôm qua có tiệc nhậu. Nhưng đột ngột bị hủy. |
彼は誤ってきた。それでも、許せなかった。 | Anh ấy đã đến xin lỗi. Dù vậy, tôi không thể tha thứ. |
この店のサービスは最悪だ。それにもかかわらず、客は多い。 | Dịch vụ của tiệm này quá tệ. Vậy mà, khách lại đông. |
勉強は嫌いだ。そうはいっても、しないわけにはいかない。 | Tôi ghét học. Dù nói vậy cũng phải học. |
彼はアメリカに5年も留学していた。それにしては、英語が下手だ。 | Anh ấy du học Mỹ những 5 năm. Vậy mà tiếng Anh thật dở. |
A大学は東京にある。一方、B大学は地方にある。 | Đại học A nằm ở Tokyo. Mặt khác, đại học B nằm ở địa phương. |
毎年、海外旅行に行く。ただ、去年は行けなかった。 | Mỗi năm tôi đều đi du lịch nước ngoài. Có điều, năm ngoái không đi được. |
テストは3時まで。ただし、延長する場合もある。 | Bài kiểm tra đến 3 giờ. Nhưng cũng có trường hợp kéo dài. |
明日は運動会です。なお、昼ご飯はめいめい持ってきてください。 | Ngày mai là hội thao. Ngoài ra, mọi người hãy tự mình đem theo cơm trưa. |
お問い合わせは、メールまたはお電話でどうぞ。 | Vui lòng hỏi qua e-mail hoặc điện thoại. |
会議は月曜日がいいですか。それとも、火曜日がいいですか。 | Họp vào thứ hai được không? Hay là thứ ba mới được? |
授業を終わります。ところで、マリアさんの欠席理由を誰か知っていますか。 | Giờ học kết thúc. Mà này, có ai biết lý do bạn Maria vắng mặt không? |
さて、次の問題に進みましょう。 | Nào, chúng ta tiến đến câu hỏi tiếp theo. |
それでは、これで今日の授業を終わります。 | Vậy thì, giờ học hôm nay kết thúc tại đây. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
1 | それで |
| Do đó, vì vậy |
2 | =だから |
|
|
3 | そのため |
| Vì vậy |
4 | そのけっか | その結果 | Kết quả là |
5 | そこで |
| Do vậy |
6 | すると |
| Thế là |
7 | なぜなら |
| Lý do là |
8 | =なぜかというと |
|
|
9 | というのも |
| Là bởi vì |
10 | =というのは |
|
|
11 | つまり |
| Nghĩa là |
12 | ようするに | 要するに | Nghĩa là |
13 | すなわち |
| Có nghĩa là |
14 | いわゆる |
| Nói cách khác |
15 | その上 |
| Hơn nữa |
16 | =それに |
|
|
17 | そればかりか |
| Không chỉ vậy |
18 | =そればかりでなく |
|
|
19 | しかも |
| Chưa kể, hơn nữa |
20 | また |
| Ngoài ra |
21 | しかし |
| Nhưng |
22 | だが |
| Nhưng |
23 | けれども |
| Tuy nhiên |
24 | ところが |
| Tuy vậy, nhưng mà |
25 | それでも |
| Dù vậy |
26 | (それ)にもかかわらず |
| Vậy mà, bất chấp (điều đó) |
27 | そうはいっても |
| Dù nói vậy |
28 | といっても |
| Có nói vậy cũng |
29 | それにしては |
| Vậy mà |
30 | いっぽう | 一方 | Mặt khác, ngược lại |
31 | それに対して |
| Ngược lại |
32 | ただ |
| Có điều, tuy nhiên |
33 | ただし |
| Tuy nhiên, nhưng |
34 | もっとも |
| Nhưng |
35 | なお |
| Ngoài ra, hơn nữa, trái lại |
36 | または |
| Hoặc là |
37 | =あるいは |
|
|
38 | それとも |
| Hay là |
39 | ところで |
| Mà này, nhân tiện |
40 | さて |
| Nào, và bây giờ |
41 | それでは |
| Bây giờ thì, vậy thì |
42 | =では |
|
|
43 | それなら |
| Nếu vậy |
44 | それじゃ |
| Vậy thì |
45 | じゃ |
| Vậy |
| Test |
| TT | Hán Tự | Hiragana |
|---|---|---|
| 1 | それにしては | Đáp án: Vậy mà |
| 2 | といっても | Đáp án: Có nói vậy cũng |
| 3 | ただ | Đáp án: Có điều, tuy nhiên |
| 4 | それでも | Đáp án: Dù vậy |
| 5 | なぜなら | Đáp án: Lý do là |
| 6 | ところで | Đáp án: Mà này, nhân tiện |
| 7 | そのけっか | Đáp án: Kết quả là |
| 8 | そればかりか | Đáp án: Không chỉ vậy |
| 9 | それなら | Đáp án: Nếu vậy |
| 10 | さて | Đáp án: Nào, và bây giờ |
| 11 | というのも | Đáp án: Là bởi vì |
| 12 | つまり | Đáp án: Nghĩa là |
| 13 | また | Đáp án: Ngoài ra |
| 14 | それに対して | Đáp án: Ngược lại |
| 15 | しかし | Đáp án: Nhưng |
| 16 | それで | Đáp án: Do đó, vì vậy |
| 17 | すなわち | Đáp án: Có nghĩa là |
| 18 | いっぽう | Đáp án: Mặt khác, ngược lại |
| 19 | そこで | Đáp án: Do vậy |
| 20 | けれども | Đáp án: Tuy nhiên |
| 21 | なお | Đáp án: Ngoài ra, hơn nữa, trái lại |
| 22 | しかも | Đáp án: Chưa kể, hơn nữa |
| 23 | それでは | Đáp án: Bây giờ thì, vậy thì |
| 24 | いわゆる | Đáp án: Nói cách khác |
| 25 | それとも | Đáp án: Hay là |
| 26 | または | Đáp án: Hoặc là |
| 27 | もっとも | Đáp án: Nhưng |
| 28 | その上 | Đáp án: Hơn nữa |
| 29 | ところが | Đáp án: Tuy vậy, nhưng mà |
| 30 | そうはいっても | Đáp án: Dù nói vậy |
| 31 | すると | Đáp án: Thế là |
| 32 | そのため | Đáp án: Vì vậy |