Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2
文型_慣用句③体
| 文型 |
今手がふさがっているので、後でお手伝いします。 |
手が空いたので、何かお手伝いしましょうか。 |
これは、ずいぶん手がかかる仕事だ。 |
すみません。今、手が離せないんですが……。 |
ずっと欲しかったバッグを手に入れた。 |
デパートの売り場で、きれいなピアスを手にした。 |
サッカーの大会で優勝を手にした。 |
彼女のことを思うと、勉強が手につかない。 |
おとといからゲームに夢中で、宿題に手をつけていない。 |
悪いけど、ちょっと手を貸してくれない? |
仕事の手を休めて、コーヒーを飲んだ。 |
手を抜かないで、最後まで努力しなさい。 |
彼は料理の腕がいい。 |
料理の腕を磨こうと、教室に通っている。 |
いつの間にか料理の腕が上がった。 |
弟はテストで不合格になり、肩を落とした。 |
兄の言葉に、いちいち腹が立つ。 |
テレビ番組を見て、腹を抱えて笑った。 |
買い物をしすぎて、足が出てしまった。 |
散歩のついでに、美術館まで足を伸ばした。 |
暑い中、足を運んでいただき、申し訳ありません。 |
自分のミスでチームの足を引っ張った。 |
| Bài Dịch |
| 文型 | Nghĩa |
今手がふさがっているので、後でお手伝いします。 | Bây giờ tôi đang bận, để tí nữa tôi sẽ giúp. |
手が空いたので、何かお手伝いしましょうか。 | Tôi đang rảnh tay, tôi giúp bạn làm cái gì đó nhé. |
これは、ずいぶん手がかかる仕事だ。 | Đây là công việc tốn khá nhiều công sức. |
すみません。今、手が離せないんですが……。 | Xin lỗi. Bây giờ tôi đang dở tay nên... |
ずっと欲しかったバッグを手に入れた。 | Tôi đã có được cái túi mong mỏi bấy nay. |
デパートの売り場で、きれいなピアスを手にした。 | Tại một quầy bán trong trung tâm thương mại, tôi cầm đôi bông tai đẹp lên. |
サッカーの大会で優勝を手にした。 | Tôi đã giành được chức vô địch ở giải bóng đá. |
彼女のことを思うと、勉強が手につかない。 | Cứ nghĩ đến cô ấy là tôi không tập trung học được. |
おとといからゲームに夢中で、宿題に手をつけていない。 | Mải chơi game từ hôm kia, tôi chưa đụng tay tới bài tập. |
悪いけど、ちょっと手を貸してくれない? | Xin lỗi, cậu có thể giúp mình một tay không? |
仕事の手を休めて、コーヒーを飲んだ。 | Nghỉ tay làm việc, tôi uống cà phê. |
手を抜かないで、最後まで努力しなさい。 | Đừng có qua loa, hãy nỗ lực đến cùng. |
彼は料理の腕がいい。 | Anh ấy có tay nghề nấu ăn giỏi. |
料理の腕を磨こうと、教室に通っている。 | Tôi đến lớp học để rèn luyện tay nghề nấu ăn. |
いつの間にか料理の腕が上がった。 | Chẳng mấy chốc, trình nấu ăn đã tăng lên. |
弟はテストで不合格になり、肩を落とした。 | Thằng em tôi chùn vai khi trượt bài kiểm tra. |
兄の言葉に、いちいち腹が立つ。 | Tôi tức anh ách vì mỗi lời nói của ông anh. |
テレビ番組を見て、腹を抱えて笑った。 | Tôi đã ôm bụng cười khi xem chương trình tivi. |
買い物をしすぎて、足が出てしまった。 | Tôi chi tiêu quá ngân sách khi mua sắm quá nhiều. |
散歩のついでに、美術館まで足を伸ばした。 | Sẵn tiện đi dạo, tôi đi thêm chút đến bảo tàng mỹ thuật. |
暑い中、足を運んでいただき、申し訳ありません。 | Nắng nôi thế này mà anh vẫn quá bộ đến, thật là có lỗi. |
自分のミスでチームの足を引っ張った。 | Do lỗi của mình mà tôi đã chặn bước tiến của cả đội. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
1 | てがふさがる | 手がふさがる | Bận rộn |
2 | てがあく | 手が空く | Rảnh tay |
3 | てがかかる | 手がかかる | Khó, tốn công |
4 | てがはなせない | 手が離せない | Đang dở tay, không thể rời |
5 | てにいれる | 手に入れる | Đạt được, có được |
6 | (~が)てにはいる | 手に入る | Có được |
7 | てにする | 手にする | Cầm lên, giành được, đạt được |
8 | てにつかない | 手につかない | Không hứng thú, không tập trung |
9 | てをつける | 手をつける | Đụng tay đến |
10 | てをかす | 手を貸す | Cho mượn đỡ một tay, giúp đỡ |
11 | てをやすめる | 手を休める | Nghỉ tay |
12 | てをぬく | 手を抜く | Chiếu lệ, qua loa, nơi tay |
13 | うでがいい | 腕がいい | Có tay nghề, giỏi |
14 | うでをみがく | 腕を磨く | Luyện tay nghề, nâng cao kỹ năng |
15 | うでがあがる | 腕が上がる | Tay nghề, trình độ tăng cao |
16 | うでをあげる | 腕を上げる | Nâng cao trình độ |
17 | かたをおとす | 肩を落とす | Buông xuôi hai vai, thất vọng |
18 | はらがたつ | 腹が立つ | Tức giận, bụng tức anh ách |
19 | はらをかかえる | 腹を抱える | Ôm bụng mà cười |
20 | あしがでる | 足が出る | Đi qua giới hạn, quá độ |
21 | あしをのばす | 足を伸ばす | Đi thêm một chút |
22 | あしをはこぶ | 足を運ぶ | Đến, quá bộ |
23 | あしをひっぱる | 足を引っ張る | Gây cản trở, ngáng chân |
| Test |
| TT | Hán Tự | Hiragana |
|---|---|---|
| 1 | 腹が立つ | Đáp án: はらがたつ |
| 2 | 腕がいい | Đáp án: うでがいい |
| 3 | 腕を上げる | Đáp án: うでをあげる |
| 4 | 手が離せない | Đáp án: てがはなせない |
| 5 | 肩を落とす | Đáp án: かたをおとす |
| 6 | 手が空く | Đáp án: てがあく |
| 7 | 手を休める | Đáp án: てをやすめる |
| 8 | 手を貸す | Đáp án: てをかす |
| 9 | 手にする | Đáp án: てにする |
| 10 | 手がかかる | Đáp án: てがかかる |
| 11 | 腹を抱える | Đáp án: はらをかかえる |
| 12 | 腕が上がる | Đáp án: うでがあがる |
| 13 | 手がふさがる | Đáp án: てがふさがる |
| 14 | 足を伸ばす | Đáp án: あしをのばす |
| 15 | 足が出る | Đáp án: あしがでる |
| 16 | 足を運ぶ | Đáp án: あしをはこぶ |
| 17 | 手をつける | Đáp án: てをつける |
| 18 | 手につかない | Đáp án: てにつかない |
| 19 | 手に入れる | Đáp án: てにいれる |
| 20 | 足を引っ張る | Đáp án: あしをひっぱる |
| 21 | 腕を磨く | Đáp án: うでをみがく |
| 22 | 手を抜く | Đáp án: てをぬく |