Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 10/01/2026) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_マイナスのイメージ

文型

兄は、いつも憎らしいことを言う。

兄の友人に強引に食事に誘われた。

梅雨に入って、うっとうしい天気が続く。

彼はおしゃべりで、うっとうしい

やっかいな仕事を引き受けてしまった。

彼は非常的で、とんでもないやつだ。

A「合格できたのは先生のおかげです。」

B「とんでもない。Aさんの努力の結果ですよ。」

安易に人を信じて、だまされてしまった。

彼の答えは、いつも無難だ

平凡な毎日で退屈だ。

そんなみっともない服装で出かけるの?

彼は負けたくせに怒っている。見苦しい

兄弟だから、お金のことでみにくい争いをしたくない。

このコートはぼろぼろだ。もう捨てよう。

あわれな子どもの話を聞き、涙が出た。

彼は想像力が乏しく、話していてもつまらない。

弟は、することがいつも中途半端だ

ATMの操作がわからず、まごまごした

彼の話は矛盾している。

人を見て、にやにやするのはやめなさい。

学校の前の道はでこぼこだ

このドラマは評判が悪いが、それなりに面白い。

Bài Dịch

文型Nghĩa

兄は、いつも憎らしいことを言う。

Anh tôi luôn nói chuyện thấy ghét.

兄の友人に強引に食事に誘われた。

Tôi bị bạn của anh trai ép đi dùng bữa.

梅雨に入って、うっとうしい天気が続く。

Vào mùa mưa, thời tiết cứ u ám kéo dài.

彼はおしゃべりで、うっとうしい

Anh ấy nói nhiều, thật ồn ào.

やっかいな仕事を引き受けてしまった。

Tôi lỡ nhận công việc phiền phức.

彼は非常的で、とんでもないやつだ。

Anh ấy là người thiếu ý thức, thật không thể tin.

A「合格できたのは先生のおかげです。」

B「とんでもない。Aさんの努力の結果ですよ。」

A: Em thi đậu là nhờ thầy ạ.

B: Không đâu. Đó là kết quả nỗ lực của A đấy.

安易に人を信じて、だまされてしまった。

Tôi dễ dàng tin người nên đã bị lừa.

彼の答えは、いつも無難だ

Câu trả lời của anh ta lúc nào cũng chấp nhận được.

平凡な毎日で退屈だ。

Mỗi ngày trôi qua bình thường thật buồn tẻ.

そんなみっともない服装で出かけるの?

Đi ra ngoài với bộ quần áo không đứng đắn như vậy sao?

彼は負けたくせに怒っている。見苦しい

Anh ấy đã thua mà còn tức giận. Thật khó coi.

兄弟だから、お金のことでみにくい争いをしたくない。

Vì là anh em nên tôi không muốn vì chuyện tiền bạc mà tranh chấp khó coi.

このコートはぼろぼろだ。もう捨てよう。

Cái áo khoác này đã rách nát rồi. Vứt thôi.

あわれな子どもの話を聞き、涙が出た。

Nghe kể về đứa bé đáng thương, tôi ứa nước mắt.

彼は想像力が乏しく、話していてもつまらない。

Anh ấy nghèo trí tưởng tượng, có nói chuyện cũng chán.

弟は、することがいつも中途半端だ

Em trai tôi luôn làm gì cũng nửa chừng.

ATMの操作がわからず、まごまごした

Tôi loay hoay, không biết cách thao tác máy ATM.

彼の話は矛盾している。

Câu chuyện của anh ấy thật mâu thuẫn.

人を見て、にやにやするのはやめなさい。

Hãy thôi nhìn người ta rồi cười giả tạo đi.

学校の前の道はでこぼこだ

Con đường trước trường gập gềnh.

このドラマは評判が悪いが、それなりに面白い。

Bộ phim truyền hình này tuy bị đánh giá thấp nhưng cũng thú vị tương xứng.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

にくらしい

憎らしい

Đáng ghét, ghê tởm

2

ごういんな

強引

Ép buộc

3

うっとうしい

 

U ám, buồn rầu, ủ dột, nhặng xị, ồn ào

4

やっかい〈な〉

 

Sự phiền phức, rắc rối

5

とんでもない

 

Quá đáng không thể nào, không dám đâu

6

あんいな

安易

Dễ dàng, đơn giản

7

ぶなんな

無難

An toàn, vừa phải, chấp nhận được

8

へいぼんな

平凡

Bình thường, bình lặng

9

⇔ひぼんな

非凡

 

10

みっともない

 

Thiếu lịch sự, không đứng đắn, hổ thẹn

11

みぐるしい

見苦しい

Xấu, khó coi

12

みにくい

 

Xấu xí, khó coi

13

ぼろぼろな

 

Rách nát, tả tơi

14

あわれな

 

Đáng thương

15

とぼしい

乏しい

Thiếu thốn, hạn hẹp, keo kiệt, bần cùng

16

⇔ゆたかな

豊かな

 

17

ちゅうとはんぱ〈な〉

中途半端

Nửa chừng, nửa vời

18

まごまご〈する〉

 

Lúng túng, hoang mang, loay hoay

19

むじゅん〈する〉

矛盾

Mâu thuẫn, trái ngược

20

にやにや〈する〉

 

Cười giả tạo, màu mè

21

でこぼこ〈な/する〉

 

Lồi lõm, gập gềnh

22

それなり

 

Trong chừng mực nào đó

 

Test

TTHán TựHiragana
1見苦しい Đáp án: みぐるしい
2Quá đáng không thể nào Đáp án: とんでもない
3無難 Đáp án: ぶなん
4中途半端 Đáp án: ちゅうとはんぱ
5Lồi lõm, gập gềnh Đáp án: でこぼこ
6憎らしい Đáp án: にくらしい
7平凡 Đáp án: へいぼん
8Lúng túng, hoang mang Đáp án: まごまご
9U ám, buồn rầu Đáp án: うっとうしい
10Thiếu lịch sự Đáp án: みっともない
11乏しい Đáp án: とぼしい
12Sự phiền phức, rắc rối Đáp án: やっかい
13Cười giả tạo, màu mè Đáp án: にやにや
14矛盾 Đáp án: むじゅん
15安易 Đáp án: あんい
16Trong chừng mực nào đó Đáp án: それなり
17豊かな Đáp án: ゆたかな
18強引 Đáp án: ごういんな
19非凡 Đáp án: ひぼん

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.