Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Ba, 10/03/2026) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_性格

文型

彼は人柄がよく、友達がとても多い。

彼は穏やかな性質の持ち主だ。

この家は燃えにくい性質の材料で建てられている。

私は性格的に教師に向いていると思う。

名前を呼ばれたので、声がする方を向いた

兄は昔から温厚な人柄で、誰からも好かれている。

妹は人見知りな私と違って、とても社交的だ

あの姉妹の姉はおとなしく、妹は活発だ

私の頑固な性格は父の遺伝だ。

彼は昔から派手なことが嫌いで、素朴な性格だ。

彼女は子どものように無邪気な性格だ。

私の上司は誰に対しても謙虚だ

私はおしゃべりなので、無口な人が好きだ。

人見知りする性格なので、友達が少ない。

おく病な性格を変えて、いろいろなことに挑戦したい。

おく病な性格なので、大胆な人がうらやましい。

彼は初めて会ったのに、なれなれしい人だ。

彼女が、あんなに厚かましい人とは知らなかった。

妹は欲張りで、何でも欲しがる。

あきらめず、ねばり強く頑張ろう。

彼は大ざっぱな性格だが、お金についてはけちだ。

あの人の服装は、いつもだらしない

部下に注意できないなんて、部長はだらしない

彼は時間にルーズで、いつも人を待たせる。

すぐに怒る短気な人とは付き合えない。

彼のやり方はひきょうだ

妹は、かなりプライドが高い。

彼はまじめで時間に厳しい。典型的な日本人だ。

今年の新入社員は要領がいい。

彼女は乗りがいいので、すぐ友達ができる。

彼は物事をじっくりと観察して、判断する。

彼女は温厚な反面、冷たいところもある。

Bài Dịch

文型Nghĩa

彼は人柄がよく、友達がとても多い。

Anh ấy nhân cách tốt, nên có rất nhiều bạn.

彼は穏やかな性質の持ち主だ。

Anh ấy là người có bản tính ôn hòa.

この家は燃えにくい性質の材料で建てられている。

Nhà này được xây bằng vật liệu có tính chất khó cháy.

私は性格的に教師に向いていると思う。

Tôi nghĩ tính mình phù hợp với nghề giáo viên.

名前を呼ばれたので、声がする方を向いた

Vì được gọi tên nên tôi quay về hướng có tiếng gọi.

兄は昔から温厚な人柄で、誰からも好かれている。

Anh trai tôi là người có tính hòa nhã từ xưa nên bất kỳ ai cũng quý mến.

妹は人見知りな私と違って、とても社交的だ

Em gái tôi rất hòa đồng, khác với tôi nhút nhát.

あの姉妹の姉はおとなしく、妹は活発だ

Trong 2 chị em thì nhỏ chị trầm tính, nhỏ em thì hoạt bát.

私の頑固な性格は父の遺伝だ。

Tính tình cứng đầu của tôi là di truyền từ bố.

彼は昔から派手なことが嫌いで、素朴な性格だ。

Anh ấy tính tình chất phác, từ xưa đã ghét lòe loẹt.

彼女は子どものように無邪気な性格だ。

Cô ấy tính cách ngây thơ như trẻ con.

私の上司は誰に対しても謙虚だ

Cấp trên của tôi khiêm nhường với bất kỳ ai.

私はおしゃべりなので、無口な人が好きだ。

Tôi hay trò chuyện nên thích người ít nói.

人見知りする性格なので、友達が少ない。

Vì tính cách nhút nhát nên tôi ít bạn.

おく病な性格を変えて、いろいろなことに挑戦したい。

Tôi muốn thay đổi tính nhút nhát để thử thách ở nhiều việc.

おく病な性格なので、大胆な人がうらやましい。

Vì tính nhút nhát nên tôi rất ghen tỵ với người bạo dạn.

彼は初めて会ったのに、なれなれしい人だ。

Anh ấy là người xởi lởi dù mới gặp lần đầu.

彼女が、あんなに厚かましい人とは知らなかった。

Tôi không biết cô ấy là người mặt dầy như vậy.

妹は欲張りで、何でも欲しがる。

Em gái tôi tham lam, cái gì cũng muốn.

あきらめず、ねばり強く頑張ろう。

Đừng bỏ cuộc, mà hãy cố gắng bám trụ.

彼は大ざっぱな性格だが、お金についてはけちだ。

Anh ấy tính tình đại khái nhưng keo kiệt chuyện tiền bạc.

あの人の服装は、いつもだらしない

Trang phục của người đó lúc nào cũng lôi thôi.

部下に注意できないなんて、部長はだらしない

Trưởng phòng mà không nhắc nhở cấp dưới được thì chưa nghiêm.

彼は時間にルーズで、いつも人を待たせる。

Anh ấy giờ giấc lỏng lẻo, lúc nào cũng bắt người khác đợi.

すぐに怒る短気な人とは付き合えない。

Tôi không thể quen với người tính khí nóng nảy, hay giận.

彼のやり方はひきょうだ

Cách làm của anh ta thật hèn hạ.

妹は、かなりプライドが高い。

Em gái tôi lòng kiêu hãnh rất cao.

彼はまじめで時間に厳しい。典型的な日本人だ。

Anh ấy đàng hoàng, nghiêm chỉnh thời gian. Là người Nhật điển hình.

今年の新入社員は要領がいい。

Nhân viên mới năm nay nắm bắt công việc tốt.

彼女は乗りがいいので、すぐ友達ができる。

Cô ấy hòa nhập tốt nên có thể kết bạn ngay.

彼は物事をじっくりと観察して、判断する。

Anh ấy chăm chú quan sát sự vật rồi phán đoán.

彼女は温厚な反面、冷たいところもある。

Cô ấy nồng ấm nhưng mặt khác, cũng có chỗ lạnh lùng.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

ひとがら

人柄

Nhân cách, tính cách, tính tình

2

いえがら

家柄

Dòng tộc, gia đình

3

とちがら

土地柄

Phong tục địa phương

4

せいしつ

性質

Bản tính, tính chất

5

むく

向く

Phù hợp, quay về hướng

6

むき

向き

Chiều hướng, thích hợp cho

7

おんこう

温厚な

Hòa nhã, ôn hòa

8

おんわ

温和な

Ôn hòa

9

しゃこうてき

社交的な

Có tính xã giao.

10

ないこうてき

内向的な

Có tính nội tâm

11

かっぱつ

活発な

Hoạt bát

12

がんこ〈な〉

頑固

Sự bướng bỉnh, ngoan cố

13

そぼくな

素朴

Chất phác, quê mùa, thô kệch

14

むじゃき〈な〉

無邪気

Sự ngây thơ, trong sáng

15

けんきょな

謙虚

Khiêm nhường, khiêm tốn

16

むぐち〈な〉

無口

Tính ít nói, kín tiếng

17

ひとみしり

人見知り

Tính nhút nhát

18

おくびょう〈な〉

おく病

Tính nhát gan

19

おくびょうもの

おく病者

Người nhát gan

20

だいたん

大胆な

Bạo dạn, táo bạo

21

しょうしん

小心な

Nhút nhát, hẹp bụng, nhỏ mọn

22

なれなれしい

 

Suồng sã

23

よそよそしい

 

Hờ hững, lạnh nhạt

24

フレンドリーな

 

Thân thiện

25

あつかましい

厚かましい

Đanh đá, đáo để

26

ずうずうしい

図々しい

Vô duyên, trơ trẽn

27

よくばり〈な〉

欲張り

Tính tham lam, tham lam

28

よくばる

欲張る

Tham lam

29

ねばりつよい

ねばり強い

Kiên nhẫn, kiên trì

30

おおざっぱな

大ざっぱ

Đại khái, sơ sài

31

だらしない

 

Lôi thôi, bừa bãi, lỏng lẻo, yếu đuối

32

ルーズな

 

Lỏng lẻo, lề mề

33

たんき〈な〉

短気

Tính nóng nảy, nóng nảy

34

=きがみじかい

気が短い

 

35

ひきょう〈な〉

 

Sự bần tiện, hèn hạ

36

ひきょうもの

ひきょう物

Người bần tiện

37

プライド

 

Lòng kiêu hãnh, tự hào

38

てんけいてきな

典型的

Mang tính điển hình

39

ようりょう

要領

Sự nắm bắt công việc, thao tác

40

のり

乗り

Sự hòa nhập, hòa đồng

41

ものごと

物事

Sự vật sự việc

42

はんめん

反面

Mặt trái, mặt khác, phản diện

 

接辞:否定


Phụ tố: phủ định

無~(~がない)

【む~】

43

むいみ

無意味

Không có nghĩa

44

むかんしん

無関心

Không quan tâm

45

むきょか

無許可

Không phép

46

むせきにん

無責任

Không có trách nhiệm, vô trách nhiệm

47

むかんけい

無関係

Không liên quan

48

むいしき

無意識

Không có ý thức, vô thức

49

むけいかく

無計画

Không kế hoạch

50

むさべつ

無差別

Không phân biệt

51

むせいげん

無制限

Không giới hạn

52

むめんきょ

無免許

Không có bằng, không có giấp phép

53

むひょうじょう

無表情

Không bày tỏ cảm xúc

【ぶ~】

54

ぶえんりょ

無遠慮

Không e ngại

55

ぶさほう

無作法

Vô phép, bất lịch sự

56

ぶあいそう

無愛想

Không hòa đồng

 

Test

TTHán TựHiragana
1ひきょう物 Đáp án: ひきょうもの
2人見知り Đáp án: ひとみしり
3無意味 Đáp án: むいみ
4素朴 Đáp án: そぼく
5無計画 Đáp án: むけいかく
6無責任 Đáp án: むせきにん
7温厚 Đáp án: おんこう
8無遠慮 Đáp án: ぶえんりょ
9無口 Đáp án: むぐち
10向き Đáp án: むき
11大ざっぱ Đáp án: おおざっぱ
12家柄 Đáp án: いえがら
13気が短い Đáp án: きがみじかい
14無意識 Đáp án: むいしき
15頑固 Đáp án: がんこ〈な〉
16無表情 Đáp án: むひょうじょう
17向く Đáp án: むく
18欲張り Đáp án: よくばり
19土地柄 Đáp án: とちがら
20謙虚 Đáp án: けんきょ
21性質 Đáp án: せいしつ
22小心 Đáp án: しょうしん
23物事 Đáp án: ものごと
24無関心 Đáp án: むかんしん
25無許可 Đáp án: むきょか
26反面 Đáp án: はんめん
27温和 Đáp án: おんわ
28無作法 Đáp án: ぶさほう
29活発 Đáp án: かっぱつ
30欲張る Đáp án: よくばる
31短気 Đáp án: たんき
32無免許 Đáp án: むめんきょ
33乗り Đáp án: のり
34人柄 Đáp án: ひとがら
35無愛想 Đáp án: ぶあいそう
36無差別 Đáp án: むさべつ
37内向的 Đáp án: ないこうてき
38無制限 Đáp án: むせいげん
39図々しい Đáp án: ずうずうしい
40要領 Đáp án: ようりょう
41典型的 Đáp án: てんけいてき
42厚かましい Đáp án: あつかましい
43おく病 Đáp án: おくびょう
44無邪気 Đáp án: むじゃき
45無関係 Đáp án: むかんけい
46社交的 Đáp án: しゃこうてき
47大胆 Đáp án: だいたん
48ねばり強い Đáp án: ねばりつよい
49おく病者 Đáp án: おくびょうもの

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.