Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2
文型_慣用句②頭・顔
| 文型 |
日本は生活費が高いので、頭が痛い。 |
父は頭が固くて、話し合いができない。 |
あの人の態度には本当に頭にくる。 |
彼女の努力には頭が下がる。 |
社長は顔が広くて、有名人の知り合いも多い。 |
忙しいが、飲み会に少しだけ顔を出した。 |
私は甘い物に目がない。 |
好きなドラマから目が離せない。 |
毎日残業で目が回る忙しさだ。 |
寂しくなると、国の両親の顔が目に浮かぶ。 |
駅のホームで乗客同士のけんかを目にした。 |
目に付くところにポスターを貼ろう。 |
バッグの値段があまりに高くて、目に疑った。 |
日本ばかりではなく、世界の出来事にも目を向けよう。 |
会議の資料に、ざっと目を通す。 |
母から最近の成績について言われ、耳が痛い。 |
祖父は最近少し耳が遠くなった。 |
彼について悪いうわさを耳にした。 |
みんなが先生の話に耳を傾けた。 |
これまでにない大事件のニュースを聞いて、耳を疑った。 |
彼は口がうまいから、気をつけた方がいい。 |
親友は口が堅いので、何でも相談できる。 |
口が軽い人に秘密を話してはいけない。 |
彼は口が重いから、話が盛り上がらない。 |
つい口が滑って、友達の秘密を話してしまった。 |
あの人は口が悪いし、不親切だ。 |
自分の意見は、よく考えてから口にしなさい。 |
どんな料理も口にしてみなければ、おいしいかどうかわからない。 |
日本料理は外国からの客の口に合ったようだ。 |
あなたは、この件に口を出さないでください。 |
| Bài Dịch |
| 文型 | Nghĩa |
日本は生活費が高いので、頭が痛い。 | Tôi đau đầu vì chi phí sinh hoạt đắt đỏ ở Nhật. |
父は頭が固くて、話し合いができない。 | Cha tôi đầu óc bảo thủ, không thể nào trò chuyện. |
あの人の態度には本当に頭にくる。 | Thật sự nổi điên với thái độ của người đó. |
彼女の努力には頭が下がる。 | Tôi cúi đầu trước những nỗ lực của cô ấy. |
社長は顔が広くて、有名人の知り合いも多い。 | Giám đốc quen biết rộng, người quen nổi tiếng cũng nhiều. |
忙しいが、飲み会に少しだけ顔を出した。 | Bận rộn nhưng tôi chỉ ló mặt một chút ở buổi tiệc rượu. |
私は甘い物に目がない。 | Tôi ghiền đồ ngọt. |
好きなドラマから目が離せない。 | Tôi không thể rời mắt khỏi bộ phim truyền hình ưa thích. |
毎日残業で目が回る忙しさだ。 | Ngày nào cũng tăng ca, bận hoa cả mắt. |
寂しくなると、国の両親の顔が目に浮かぶ。 | Mỗi khi buồn, gương mặt bố mẹ ở quê nhà hiện lên trước mắt. |
駅のホームで乗客同士のけんかを目にした。 | Tôi thấy những hành khách cãi nhau ở ga. |
目に付くところにポスターを貼ろう。 | Hãy dán áp phích ở chỗ đập vào mắt. |
バッグの値段があまりに高くて、目に疑った。 | Giá của cái túi quá đắt, tôi không tin vào mắt mình. |
日本ばかりではなく、世界の出来事にも目を向けよう。 | Không chỉ Nhật mà hãy hướng tầm mắt đến cả những sự kiện trên thế giới. |
会議の資料に、ざっと目を通す。 | Xem lướt qua tài liệu cuộc họp. |
母から最近の成績について言われ、耳が痛い。 | Bị mẹ cằn nhằn về kết quả học tập dạo gần đây, rát cả tai. |
祖父は最近少し耳が遠くなった。 | Gần đây ông tôi hơi bị lãng tai. |
彼について悪いうわさを耳にした。 | Tôi nghe tin đồn không hay về anh ấy. |
みんなが先生の話に耳を傾けた。 | Mọi người lắng tai nghe câu chuyện của giáo viên. |
これまでにない大事件のニュースを聞いて、耳を疑った。 | Tôi không tin vào tai khi nghe tin về vụ án lớn chưa từng có trước giờ. |
彼は口がうまいから、気をつけた方がいい。 | Anh ấy dẻo mồm dẻo miệng, nên cẩn thận thì hơn. |
親友は口が堅いので、何でも相談できる。 | Bạn thân tôi kín miệng nên có thể trao đổi bất kỳ điều gì. |
口が軽い人に秘密を話してはいけない。 | Không được nói chuyện bí mật cho người lắm mồm. |
彼は口が重いから、話が盛り上がらない。 | Anh ấy ít nói nên câu chuyện không được sôi nổi lắm. |
つい口が滑って、友達の秘密を話してしまった。 | Tôi lỡ buột miệng nói ra bí mật của người bạn. |
あの人は口が悪いし、不親切だ。 | Người đó độc mồm độc miệng và không tử tế. |
自分の意見は、よく考えてから口にしなさい。 | Hãy suy nghĩ kỹ rồi hẵng nói ra ý kiến của mình. |
どんな料理も口にしてみなければ、おいしいかどうかわからない。 | Dù là món gì đi nữa, không ăn thử sao biết ngon hay không. |
日本料理は外国からの客の口に合ったようだ。 | Hình như món ăn Nhật hợp khẩu vị khách nước ngoài. |
あなたは、この件に口を出さないでください。 | Bạn đừng có xía vào vụ này. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
1 | あたまがいたい | 頭が痛い | Lo lắng, bận tâm, đau đầu |
2 | あたまがかたい | 頭が固い | Cứng đầu, bảo thủ |
3 | あたまにくる | 頭にくる | Bực mình, phát cáu, xóc óc |
4 | あたまがさがる | 頭が下がる | Khâm phục, kính trọng, cúi đầu |
5 | かおがひろい | 顔が広い | Xã giao, quen biết rộng |
6 | かおをだす | 顔を出す | Xuất hiện, ló mặt, có mặt |
7 | めがない | 目がない | Mê, ghiền, không có mắt |
8 | めがはなせない | 目が離せない | Không thể rời mắt |
9 | めがまわる | 目が回る | Hoa mắt, tối mắt tối mũi |
10 | めにうかぶ | 目に浮かぶ | Hiện lên trước mắt, nhớ đến |
11 | めにする | 目にする | Chứng kiến, bắt gặp |
12 | めにつく | 目に付く | Đúng tầm nhìn, đúng tầm mắt |
13 | めをうたがう | 目を疑う | Không tin vào mắt mình |
14 | めをむける | 目を向ける | Hướng tầm mắt |
15 | めをとおす | 目を通す | Nhìn qua, xem qua, lướt mắt |
16 | みみがいたい | 耳が痛い | Xấu hổ, ngại, rát tai |
17 | みみがとおい | 耳が遠い | Lãng tai |
18 | みみにする | 耳にする | Nghe, đến tai |
19 | みみをかたむける | 耳を傾ける | Lắng tai nghe |
20 | みみをうたがう | 耳を疑う | Không tin vào tai mình |
21 | くちがうまい | 口がうまい | Khéo ăn nói, dẻo mồm dẻo miệng |
22 | くちがかたい | 口が堅い | Kín miệng |
23 | くちがかるい | 口が軽い | Ba hoa, lắm mồm |
24 | くちがおもい | 口が重い | Lầm lì, ít nói |
25 | くちがすべる | 口が滑る | Thốt ra, lỡ lời |
26 | くちをすべらす | 口を滑らす | Buột miệng, lỡ lời |
27 | くちがわるい | 口が悪い | Độc mồm độc miệng |
28 | くちにする | 口にする | Đưa ý kiến, ăn |
29 | くちにあう | 口に合う | Hợp khẩu vị |
30 | ⇔くちにあわない | 口に合わない |
|
31 | くちをだす | 口を出す | Chen vào, dính vào, cắt ngang |
| Test |
| TT | Hán Tự | Hiragana |
|---|---|---|
| 1 | 目に浮かぶ | Đáp án: めにうかぶ |
| 2 | 頭にくる | Đáp án: あたまにくる |
| 3 | 目を向ける | Đáp án: めをむける |
| 4 | 口に合う | Đáp án: くちにあう |
| 5 | 口が堅い | Đáp án: くちがかたい |
| 6 | 目がない | Đáp án: めがない |
| 7 | 口にする | Đáp án: くちにする |
| 8 | 頭が固い | Đáp án: あたまがかたい |
| 9 | 耳が遠い | Đáp án: みみがとおい |
| 10 | 口がうまい | Đáp án: くちがうまい |
| 11 | 口が悪い | Đáp án: くちがわるい |
| 12 | 耳を疑う | Đáp án: みみをうたがう |
| 13 | 口に合わない | Đáp án: くちにあわない |
| 14 | 目が離せない | Đáp án: めがはなせない |
| 15 | 目を疑う | Đáp án: めをうたがう |
| 16 | 顔が広い | Đáp án: かおがひろい |
| 17 | 目に付く | Đáp án: めにつく |
| 18 | 頭が下がる | Đáp án: あたまがさがる |
| 19 | 口を滑らす | Đáp án: くちをすべらす |
| 20 | 口が重い | Đáp án: くちがおもい |
| 21 | 顔を出す | Đáp án: かおをだす |
| 22 | 口が滑る | Đáp án: くちがすべる |
| 23 | 口が軽い | Đáp án: くちがかるい |
| 24 | 頭が痛い | Đáp án: あたまがいたい |
| 25 | 耳にする | Đáp án: みみにする |
| 26 | 目にする | Đáp án: めにする |
| 27 | 目が回る | Đáp án: めがまわる |
| 28 | 耳が痛い | Đáp án: みみがいたい |
| 29 | 目を通す | Đáp án: めをとおす |
| 30 | 口を出す | Đáp án: くちをだす |
| 31 | 耳を傾ける | Đáp án: みみをかたむける |