Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2
文型_病気になる前に
| 文型 |
医者に、少し休養をとった方がいいと言われた。 |
疲労がたまる前に休むようにしている。 |
体の不調を感じたら、すぐに病院に行く。 |
体調を崩したので、会社を休んだ。 |
少し寝たら、体がやや楽になった。 |
寝心地のいい枕を買ったら、よく寝られるようになった。 |
大したことはないと思っても、病院に行く。 |
中学生でオリンピック選手とは、大したものだ。 |
症状は軽いが、念のため病院で見てもらう。 |
月に1回、検査のために通院している。 |
念のため、レントゲンを撮ってもらった。 |
一度検査をして、さらに詳しく検査する。 |
雨はさらに強くなってきた。 |
筋肉がおとろえないように運動している。 |
かぜをひかないように体をきたえる。 |
健康のために適度な運動が必要だ。 |
クリームで日焼けを予防する。 |
熱中症を防ぐために水分を補給した。 |
ビタミンが不足しているようだ。 |
毎日、サプリメントをとっている。 |
規則正しい生活をして、健康を取り戻した。 |
病院で新しいワクチンを注射してもらった。 |
保険に加入して、病気の治療に備えている。 |
よい医師がいる病院を探している。 |
くれぐれもお体をお大事になさってください。 |
| Bài Dịch |
| 文型 | Nghĩa |
医者に、少し休養をとった方がいいと言われた。 | Tôi được bác sĩ khuyên nên tịnh dưỡng một chút. |
疲労がたまる前に休むようにしている。 | Tôi cố gắng nghỉ ngơi trước khi quá mệt. |
体の不調を感じたら、すぐに病院に行く。 | Nếu cảm thấy cơ thể không khỏe thì đi bệnh viện ngay. |
体調を崩したので、会社を休んだ。 | Vì cơ thể không khỏe nên tôi đã nghỉ làm. |
少し寝たら、体がやや楽になった。 | Sau khi ngủ một chút thì cơ thể dễ chịu hơn chút. |
寝心地のいい枕を買ったら、よく寝られるようになった。 | Mua được cái gối nằm êm, tôi đã có thể ngủ ngon. |
大したことはないと思っても、病院に行く。 | Dù nghĩ không nghiêm trọng nhưng vẫn phải đi bệnh viện. |
中学生でオリンピック選手とは、大したものだ。 | Vận động viên Olympic ở độ tuổi trung học là khá lắm. |
症状は軽いが、念のため病院で見てもらう。 | Triệu chứng bệnh tuy nhẹ nhưng để chắc chắn tôi khám ở bệnh viện. |
月に1回、検査のために通院している。 | Mỗi tháng 1 lần, tôi ghé bệnh viện để xét nghiệm. |
念のため、レントゲンを撮ってもらった。 | Để cho chắc, tôi đã chụp X-quang. |
一度検査をして、さらに詳しく検査する。 | Xét nghiệm 1 lần rồi còn xét nghiệm kỹ hơn nữa. |
雨はさらに強くなってきた。 | Mưa ngày càng dữ dội hơn. |
筋肉がおとろえないように運動している。 | Tôi vận động để cơ bắp không bị yếu đi. |
かぜをひかないように体をきたえる。 | Tôi rèn luyện cơ thể để không bị cảm. |
健康のために適度な運動が必要だ。 | Vì sức khỏe, cần vận động điều độ. |
クリームで日焼けを予防する。 | Tôi phòng ngừa rám nắng bằng kem. |
熱中症を防ぐために水分を補給した。 | Để tránh chứng sốc nhiệt, tôi đã bổ sung nước. |
ビタミンが不足しているようだ。 | Hình như tôi bị thiếu vitamin. |
毎日、サプリメントをとっている。 | Hàng ngày tôi uống thuốc bổ. |
規則正しい生活をして、健康を取り戻した。 | Nhờ sinh hoạt đúng giờ giấc mà tôi đã lấy lại sức khỏe. |
病院で新しいワクチンを注射してもらった。 | Tôi được tiêm vắc-xin mới ở bệnh viện. |
保険に加入して、病気の治療に備えている。 | Tôi tham gia bảo hiểm để trang bị cho việc chữa bệnh. |
よい医師がいる病院を探している。 | Tôi đang tìm bệnh viện có bác sĩ giỏi. |
くれぐれもお体をお大事になさってください。 | Hãy luôn luôn giữ gìn sức khỏe. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
1 | きゅうよう〈する〉 | 休養 | Sự nghỉ dưỡng, nghỉ ngơi |
2 | ひろう〈する〉 | 疲労 | Sự mệt mỏi, lao lực |
3 | ふちょう〈な〉 | 不調 | (tình trạng) không khỏe |
4 | ⇔こうちょう | 好調 |
|
5 | たいちょう | 体調 | Tình trạng cơ thể, sức khỏe |
6 | からだをこわす | 体を壊す | Gây hại cho sức khỏe, bị bệnh |
7 | やや |
| Hơi, chút chút |
8 | ねごこち | 寝心地 | Nằm thoải mái, dễ chịu |
9 | たいした | 大した | To tát, trọng đại, đáng kể |
10 | ねんのため | 念のため | Để bảo đảm, để chắc chắn |
11 | つういん〈する〉 | 通院 | Đi bệnh viện |
12 | レントゲン |
| X-quang |
13 | さらに |
| Hơn nữa |
14 | おとろえる |
| Sa sút, yếu đi, suy nhược |
15 | きたえる |
| Rèn luyện, mài giũa |
16 | てきどな | 適度な | Vừa phải, chừng mực |
17 | よぼう〈する〉 | 予防 | Sự phòng chống, ngừa |
18 | よぼうちゅうしゃ | 予防注射 | Chích ngừa |
19 | ほきゅう〈する〉 | 補給 | Sự bổ sung, thêm vào |
20 | おぎなう | 補う | Bù đắp, bổ sung |
21 | ふそく〈する〉 | 不足 | Sự thiếu |
22 | すいみんぶそく | 睡眠不足 | Sự thiếu ngủ |
23 | すいみんぶそく | 水分不足 | Sự thiếu nước |
24 | べんきょうぶそく | 勉強不足 | Sự học hành thiếu sót, thiếu hiểu biết |
25 | うんどうぶそく | 運動不足 | Sự thiếu vận động |
26 | サプリメント |
| Viên bổ sung, bổ trợ, thuốc bổ |
27 | とりもどす | 取り戻す | Lấy lại |
28 | ワクチン |
| Vắc-xin |
29 | かにゅう〈する〉 | 加入 | Tham gia, gia nhập, vào |
30 | いし | 医師 | Bác sỹ |
31 | くれぐれも |
| Lúc nào cũng, luôn luôn |
| 接辞:状況 |
| Phụ tố: tình trạng |
反~(反対の) | |||
32 | はんぴれい | 反比例 | Tỉ lệ nghịch |
33 | はんたいせい | 反体制 | Phản chế độ |
34 | はんさよう | 反作用 | Phản tác dụng |
35 | はんせいふ | 反政府 | Phản chính phủ |
36 | はんしゃかい | 反社会 | Phản xã hội |
逆~(方向が反対の) | |||
37 | ぎゃくゆにゅう | 逆輸入 | Tái nhập khẩu |
38 | ぎゃくこうか | 逆効果 | Tác dụng ngược |
39 | ぎゃくかいてん | 逆回転 | Xoay ngược |
40 | ぎゃくコース | 逆コース | Lộ trình ngược |
| Test |
| TT | Hán Tự | Hiragana |
|---|---|---|
| 1 | 予防注射 | Đáp án: よぼうちゅうしゃ |
| 2 | 補う | Đáp án: おぎなう |
| 3 | 休養 | Đáp án: きゅうよう |
| 4 | 不調 | Đáp án: ふちょう |
| 5 | 疲労 | Đáp án: ひろう |
| 6 | 加入 | Đáp án: かにゅう |
| 7 | 逆輸入 | Đáp án: ぎゃくゆにゅう |
| 8 | 寝心地 | Đáp án: ねごこち |
| 9 | 念のため | Đáp án: ねんのため |
| 10 | 反社会 | Đáp án: はんしゃかい |
| 11 | 勉強不足 | Đáp án: べんきょうぶそく |
| 12 | 医師 | Đáp án: いし |
| 13 | 不足 | Đáp án: ふそく |
| 14 | 予防 | Đáp án: よぼう |
| 15 | 体を壊す | Đáp án: からだをこわす |
| 16 | 反作用 | Đáp án: はんさよう |
| 17 | 反体制 | Đáp án: はんたいせい |
| 18 | 取り戻す | Đáp án: とりもどす |
| 19 | 適度 | Đáp án: てきど |
| 20 | 反比例 | Đáp án: はんぴれい |
| 21 | 逆効果 | Đáp án: ぎゃくこうか |
| 22 | 体調 | Đáp án: たいちょう |
| 23 | 通院 | Đáp án: つういん |
| 24 | 逆回転 | Đáp án: ぎゃくかいてん |
| 25 | 運動不足 | Đáp án: うんどうぶそく |
| 26 | 好調 | Đáp án: こうちょう |
| 27 | 水分不足 | Đáp án: すいみんぶそく |
| 28 | 補給 | Đáp án: ほきゅう |
| 29 | 大した | Đáp án: たいした |
| 30 | 睡眠不足 | Đáp án: すいみんぶそく |
| 31 | 反政府 | Đáp án: はんせいふ |