Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2
文型_ブルーな気分
| 文型 |
一日中雨だと、ゆううつになる。 |
今のみじめな生活を早く終わらせたい。 |
親友が病気になってしまい、とてもつらい。 |
日本へ来たばかりの頃は、とても心細かった。 |
いつもは強気な彼が、今日はなぜか弱気だ。 |
彼女にふられて、落ち込んでいる。 |
友達のひきょうなやり方に心から失望した。 |
何をやってもうまくいかない。人生に絶望してしまいそうだ。 |
弟は、すぐに傷つくタイプだ。 |
ときどき、人間関係がわずらわしくなる。 |
彼の言い訳には、もううんざりだ。 |
初めての仕事で戸惑ってしまった。 |
街で部長に会ったが、声をかけるのをためらった。 |
去年は帰国せず、両親には申し訳ないことをした。 |
長い間苦労をかけて、すまなかったね。 |
私がうそをついたのだから、彼が怒っても仕方ない。 |
しまった!宿題、忘れた! |
私は、いつも失敗を恐れている。 |
テストで0点を取るなんて、情けない。 |
駅の階段で転んで、恥をかいた。 |
今、別に悩みはない。 |
あんな人に何を言われても、構わない。 |
| Bài Dịch |
| 文型 | Nghĩa |
一日中雨だと、ゆううつになる。 | Mưa cả ngày thật ảm đạm. |
今のみじめな生活を早く終わらせたい。 | Tôi muốn kết thúc sớm cuộc sống khốn khổ hiện nay. |
親友が病気になってしまい、とてもつらい。 | Đứa bạn thân bị bệnh, thật buồn. |
日本へ来たばかりの頃は、とても心細かった。 | Hồi mới đến Nhật, tôi rất cô đơn. |
いつもは強気な彼が、今日はなぜか弱気だ。 | Anh ấy lúc nào cũng mạnh mẽ vậy mà không hiểu sao hôm nay lại yếu đuối. |
彼女にふられて、落ち込んでいる。 | Tôi suy sụp vì bị bạn gái bỏ. |
友達のひきょうなやり方に心から失望した。 | Tôi thật sự thất vọng với cách làm hèn hạ của đứa bạn. |
何をやってもうまくいかない。人生に絶望してしまいそうだ。 | Làm gì cũng không suôn sẻ. Gần như tuyệt vọng với cuộc đời. |
弟は、すぐに傷つくタイプだ。 | Em trai tôi thuộc típ người dễ tổn thương. |
ときどき、人間関係がわずらわしくなる。 | Thỉnh thoảng, quan hệ con người trở nên phiền phức. |
彼の言い訳には、もううんざりだ。 | Tôi đã chán ngán với những lời biện minh của anh ấy. |
初めての仕事で戸惑ってしまった。 | Là công việc đầu tiên nên tôi cứ băn khoăn. |
街で部長に会ったが、声をかけるのをためらった。 | Tôi gặp trưởng phòng trên phố, mà ngập ngừng cất tiếng gọi. |
去年は帰国せず、両親には申し訳ないことをした。 | Năm ngoái tôi làm chuyện có lỗi với bố mẹ vì không về nước. |
長い間苦労をかけて、すまなかったね。 | Xin lỗi vì đã khiến anh lao nhọc trong thời gian dài. |
私がうそをついたのだから、彼が怒っても仕方ない。 | Vì tôi nói dối nên anh ấy giận cũng đành chịu. |
しまった!宿題、忘れた! | Thôi rồi! Quên bài tập rồi! |
私は、いつも失敗を恐れている。 | Tôi luôn sợ thất bại. |
テストで0点を取るなんて、情けない。 | Bài kiểm tra mà 0 điểm thì thật đáng trách. |
駅の階段で転んで、恥をかいた。 | Tôi bị ngã ở cầu thang nhà ga, thật xấu hổ. |
今、別に悩みはない。 | Bây giờ tôi không có trăn trở gì đặc biệt. |
あんな人に何を言われても、構わない。 | Bị người như thế nói gì cũng chẳng sao. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
1 | ゆううつ〈な〉 |
| U uất, ảm đạm |
2 | みじめな |
| Đáng thương, khốn khổ |
3 | つらい |
| Buồn, khổ sở, đau khổ, khắc nghiệt, vất vả |
4 | こころぼそい | 心細い | Cô đơn, trơ trọi |
5 | よわき〈な〉 | 弱気 | Sự yếu đuối, nhát gan |
6 | ⇔つよき〈な〉 | 強気 |
|
7 | おちこむ | 落ち込む | Buồn bã, suy sụp |
8 | しつぼう〈する〉 | 失望 | Sự thất vọng |
9 | しつぼうかん | 失望感 | Cảm giác thất vọng |
10 | ぜつぼう〈する〉 | 絶望 | Sự tuyệt vọng |
11 | ぜつぼうてきな | 絶望的 | Một cách tuyệt vọng |
12 | ぜつぼうかん | 絶望感 | Cảm giác tuyệt vọng |
13 | きずつく | 傷つく | Tổn thương |
14 | (~を)きずつける | 傷つける | Gây tổn thương (~) |
15 | わずらわしい |
| Phiền phức, phiền toái |
16 | うんざり〈する〉 |
| Chán ngán, ngán ngẩm |
17 | うざい |
| Phiền hà, phức tạp, ngán ngẩm |
18 | とまどう | 戸惑う | Phân vân, băn khoăn |
19 | とまどい | 戸惑い | Sự phân vân |
20 | ためらう |
| Do dự, lưỡng lự |
21 | もうしわけない | 申し訳ない | Cảm thấy có lỗi, khó tha thứ |
22 | すまない |
| Xin lỗi |
23 | しかた[が]ない | 仕方[が]ない | Đành chịu, không còn cách nào khác |
24 | =しょうがない |
|
|
25 | しまった |
| Tiêu rồi, chết rồi, thôi rồi |
26 | おそれる | 恐れる | Sợ, e sợ, khiếp sợ |
27 | なさけない | 情けない | Đáng buồn, đáng trách, tội nghiệp |
28 | はじ | 恥 | Sự xấu hổ, mắc cỡ |
29 | べつに(~ない) | 別に | Ngoài ra (không có gì) đặc biệt |
30 | かまわない | 構わない | Không sao, không bận tâm |
| Test |
| TT | Hán Tự | Hiragana |
|---|---|---|
| 1 | 心細い | Đáp án: こころぼそい |
| 2 | 絶望的 | Đáp án: ぜつぼうてき |
| 3 | 申し訳ない | Đáp án: もうしわけない |
| 4 | 別に | Đáp án: べつに |
| 5 | 仕方ない | Đáp án: しかたない |
| 6 | 弱気 | Đáp án: よわき |
| 7 | 絶望 | Đáp án: ぜつぼう |
| 8 | 失望 | Đáp án: しつぼう |
| 9 | 恐れる | Đáp án: おそれる |
| 10 | 強気 | Đáp án: つよき |
| 11 | 戸惑い | Đáp án: とまどい |
| 12 | 絶望感 | Đáp án: ぜつぼうかん |
| 13 | 失望感 | Đáp án: しつぼうかん |
| 14 | 構わない | Đáp án: かまわない |
| 15 | 傷つける | Đáp án: きずつける |
| 16 | 落ち込む | Đáp án: おちこむ |
| 17 | 情けない | Đáp án: なさけない |
| 18 | 戸惑う | Đáp án: とまどう |
| 19 | 傷つく | Đáp án: きずつく |
| 20 | 恥 | Đáp án: はじ |