Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 12/01/2026) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_慣用句②頭・顔

文型

日本は生活費が高いので、頭が痛い

父は頭が固くて、話し合いができない。

あの人の態度には本当に頭にくる

彼女の努力には頭が下がる

社長は顔が広くて、有名人の知り合いも多い。

忙しいが、飲み会に少しだけ顔を出した

私は甘い物に目がない

好きなドラマから目が離せない

毎日残業で目が回る忙しさだ。

寂しくなると、国の両親の顔が目に浮かぶ

駅のホームで乗客同士のけんかを目にした

目に付くところにポスターを貼ろう。

バッグの値段があまりに高くて、目に疑った

日本ばかりではなく、世界の出来事にも目を向けよう。

会議の資料に、ざっと目を通す

母から最近の成績について言われ、耳が痛い

祖父は最近少し耳が遠くなった。

彼について悪いうわさを耳にした

みんなが先生の話に耳を傾けた

これまでにない大事件のニュースを聞いて、耳を疑った

彼は口がうまいから、気をつけた方がいい。

親友は口が堅いので、何でも相談できる。

口が軽い人に秘密を話してはいけない。

彼は口が重いから、話が盛り上がらない。

つい口が滑って、友達の秘密を話してしまった。

あの人は口が悪いし、不親切だ。

自分の意見は、よく考えてから口にしなさい。

どんな料理も口にしてみなければ、おいしいかどうかわからない。

日本料理は外国からの客の口に合ったようだ。

あなたは、この件に口を出さないでください。

Bài Dịch

文型Nghĩa

日本は生活費が高いので、頭が痛い

Tôi đau đầu vì chi phí sinh hoạt đắt đỏ ở Nhật.

父は頭が固くて、話し合いができない。

Cha tôi đầu óc bảo thủ, không thể nào trò chuyện.

あの人の態度には本当に頭にくる

Thật sự nổi điên với thái độ của người đó.

彼女の努力には頭が下がる

Tôi cúi đầu trước những nỗ lực của cô ấy.

社長は顔が広くて、有名人の知り合いも多い。

Giám đốc quen biết rộng, người quen nổi tiếng cũng nhiều.

忙しいが、飲み会に少しだけ顔を出した

Bận rộn nhưng tôi chỉ ló mặt một chút ở buổi tiệc rượu.

私は甘い物に目がない

Tôi ghiền đồ ngọt.

好きなドラマから目が離せない

Tôi không thể rời mắt khỏi bộ phim truyền hình ưa thích.

毎日残業で目が回る忙しさだ。

Ngày nào cũng tăng ca, bận hoa cả mắt.

寂しくなると、国の両親の顔が目に浮かぶ

Mỗi khi buồn, gương mặt bố mẹ ở quê nhà hiện lên trước mắt.

駅のホームで乗客同士のけんかを目にした

Tôi thấy những hành khách cãi nhau ở ga.

目に付くところにポスターを貼ろう。

Hãy dán áp phích ở chỗ đập vào mắt.

バッグの値段があまりに高くて、目に疑った

Giá của cái túi quá đắt, tôi không tin vào mắt mình.

日本ばかりではなく、世界の出来事にも目を向けよう。

Không chỉ Nhật mà hãy hướng tầm mắt đến cả những sự kiện trên thế giới.

会議の資料に、ざっと目を通す

Xem lướt qua tài liệu cuộc họp.

母から最近の成績について言われ、耳が痛い

Bị mẹ cằn nhằn về kết quả học tập dạo gần đây, rát cả tai.

祖父は最近少し耳が遠くなった。

Gần đây ông tôi hơi bị lãng tai.

彼について悪いうわさを耳にした

Tôi nghe tin đồn không hay về anh ấy.

みんなが先生の話に耳を傾けた

Mọi người lắng tai nghe câu chuyện của giáo viên.

これまでにない大事件のニュースを聞いて、耳を疑った

Tôi không tin vào tai khi nghe tin về vụ án lớn chưa từng có trước giờ.

彼は口がうまいから、気をつけた方がいい。

Anh ấy dẻo mồm dẻo miệng, nên cẩn thận thì hơn.

親友は口が堅いので、何でも相談できる。

Bạn thân tôi kín miệng nên có thể trao đổi bất kỳ điều gì.

口が軽い人に秘密を話してはいけない。

Không được nói chuyện bí mật cho người lắm mồm.

彼は口が重いから、話が盛り上がらない。

Anh ấy ít nói nên câu chuyện không được sôi nổi lắm.

つい口が滑って、友達の秘密を話してしまった。

Tôi lỡ buột miệng nói ra bí mật của người bạn.

あの人は口が悪いし、不親切だ。

Người đó độc mồm độc miệng và không tử tế.

自分の意見は、よく考えてから口にしなさい。

Hãy suy nghĩ kỹ rồi hẵng nói ra ý kiến của mình.

どんな料理も口にしてみなければ、おいしいかどうかわからない。

Dù là món gì đi nữa, không ăn thử sao biết ngon hay không.

日本料理は外国からの客の口に合ったようだ。

Hình như món ăn Nhật hợp khẩu vị khách nước ngoài.

あなたは、この件に口を出さないでください。

Bạn đừng có xía vào vụ này.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

あたまがいたい

頭が痛い

Lo lắng, bận tâm, đau đầu

2

あたまがかたい

頭が固い

Cứng đầu, bảo thủ

3

あたまにくる

頭にくる

Bực mình, phát cáu, xóc óc

4

あたまがさがる

頭が下がる

Khâm phục, kính trọng, cúi đầu

5

かおがひろい

顔が広い

Xã giao, quen biết rộng

6

かおをだす

顔を出す

Xuất hiện, ló mặt, có mặt

7

めがない

目がない

Mê, ghiền, không có mắt

8

めがはなせない

目が離せない

Không thể rời mắt

9

めがまわる

目が回る

Hoa mắt, tối mắt tối mũi

10

めにうかぶ

目に浮かぶ

Hiện lên trước mắt, nhớ đến

11

めにする

目にする

Chứng kiến, bắt gặp

12

めにつく

目に付く

Đúng tầm nhìn, đúng tầm mắt

13

めをうたがう

目を疑う

Không tin vào mắt mình

14

めをむける

目を向ける

Hướng tầm mắt

15

めをとおす

目を通す

Nhìn qua, xem qua, lướt mắt

16

みみがいたい

耳が痛い

Xấu hổ, ngại, rát tai

17

みみがとおい

耳が遠い

Lãng tai

18

みみにする

耳にする

Nghe, đến tai

19

みみをかたむける

耳を傾ける

Lắng tai nghe

20

みみをうたがう

耳を疑う

Không tin vào tai mình

21

くちがうまい

口がうまい

Khéo ăn nói, dẻo mồm dẻo miệng

22

くちがかたい

口が堅い

Kín miệng

23

くちがかるい

口が軽い

Ba hoa, lắm mồm

24

くちがおもい

口が重い

Lầm lì, ít nói

25

くちがすべる

口が滑る

Thốt ra, lỡ lời

26

くちをすべらす

口を滑らす

Buột miệng, lỡ lời

27

くちがわるい

口が悪い

Độc mồm độc miệng

28

くちにする

口にする

Đưa ý kiến, ăn

29

くちにあう

口に合う

Hợp khẩu vị

30

⇔くちにあわない

口に合わない

 

31

くちをだす

口を出す

Chen vào, dính vào, cắt ngang

 

Test

TTHán TựHiragana
1目に浮かぶ Đáp án: めにうかぶ
2頭にくる Đáp án: あたまにくる
3目を向ける Đáp án: めをむける
4口に合う Đáp án: くちにあう
5口が堅い Đáp án: くちがかたい
6目がない Đáp án: めがない
7口にする Đáp án: くちにする
8頭が固い Đáp án: あたまがかたい
9耳が遠い Đáp án: みみがとおい
10口がうまい Đáp án: くちがうまい
11口が悪い Đáp án: くちがわるい
12耳を疑う Đáp án: みみをうたがう
13口に合わない Đáp án: くちにあわない
14目が離せない Đáp án: めがはなせない
15目を疑う Đáp án: めをうたがう
16顔が広い Đáp án: かおがひろい
17目に付く Đáp án: めにつく
18頭が下がる Đáp án: あたまがさがる
19口を滑らす Đáp án: くちをすべらす
20口が重い Đáp án: くちがおもい
21顔を出す Đáp án: かおをだす
22口が滑る Đáp án: くちがすべる
23口が軽い Đáp án: くちがかるい
24頭が痛い Đáp án: あたまがいたい
25耳にする Đáp án: みみにする
26目にする Đáp án: めにする
27目が回る Đáp án: めがまわる
28耳が痛い Đáp án: みみがいたい
29目を通す Đáp án: めをとおす
30口を出す Đáp án: くちをだす
31耳を傾ける Đáp án: みみをかたむける

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.