Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 01/02/2026) – Miễn phí]
| 問題: まず質問を聞いてください。そのあと、問題を見てください。読む時間があります。それから話を聞いて、問題用紙の1から4の中から正しい答えを一つ選んでください。 |
1. 山の頂上にあるロープウェー駅温泉の前のバス乗り場山の下にあるロープウェー乗り場山の頂上駅のバス乗り場
Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin.
| 613 | ||
| 女: | 3241 | |
| 男: | 41.546.4 | |
| 女: | 46.749.3 | |
| 男: | 49.656.8 | |
| 57.164.6 | ||
| 女: | 64.970.2 | |
| 男: | 70.580.2 | |
| 女: | 80.586 | |
| 男: | 86.595.3 | |
| 女: | 95.699 | |
| ? | 104108 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 女の人と男の人が話しています。2人はどこで待ち合わせますか。 | Người nữ và người nam đang nói chuyện. Hai người sẽ gặp nhau ở đâu? |
| 1 山の頂上にあるロープウエー駅 | Nhà ga cáp treo trên đỉnh núi |
| 2 温泉の前のバス乗り場 | Nơi lên xe buýt trước suối nước nóng |
| 3 山の下にあるロープウエー乗り場 | Nơi lên cáp treo ở dưới núi |
| 4 山の頂上駅のバス乗り場 | Nơi lên xe buýt ở nhà ga trên đỉnh núi |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | まちあわせる | 待ち合わせる | đợi nhau, hẹn gặp |
| 2 | ちょうじょう | 頂上 | đỉnh |
| 3 | のぼる | 登る | leo lên |
| 4 | おりる | 下りる | leo xuống |
| 5 | せっかく | cất công | |
| 6 | ロープウエー | cáp treo | |
| 7 | ちかみち | 近道 | con đường |
| 8 | おいつく | 追いつく | đuổi theo |
| 9 | おんせん | 温泉 | suối nước nóng |
| 10 | バスてい | バス停 | trạm xe buýt |
| 11 | まんいん | 満員 | chật ních người |
| 12 | つうかする | 通過する | đi quá lố |
| 13 | いそぐ | 急ぐ | gấp gáp, vội vàng |
| 14 | もどる | 戻る | quay lại, trở về |
| 15 | きつい | chật vật | |
| 15 | めし | 飯 | cơm |
| 16 | おごる | đãi, bao |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ○ まじで、無理。 =本当に無理。 ○ ちょっときついよ。 =ちょっと、無理だ。 ○ 飯、おごるよ。 =ご飯を御馳走します。 |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
| Người nữ và người nam đang nói chuyện. Hai người sẽ gặp nhau ở đâu? | |
| 女: | Chao ôi, cứ nghĩ đây là đỉnh núi... Mình không thể leo được nữa rồi. Mình xuống đi. |
| 男: | Khó khăn lắm mới đến được đây, nên mình muốn lên tận đỉnh núi luôn. |
| 女: | Thật tình thì mình không leo được nữa. |
| 男: | Vậy thì mình sẽ gặp nhau tại nơi leo cáp treo ở bên dưới nha. Cậu xuống con đường này cũng được. |
| Mình thì từ đỉnh núi sẽ đi đường tắt xuống, và sẽ đuổi kịp cậu ngay thôi. Từ chỗ đó mình sẽ đi về bằng xe buýt. | |
| 女: | Mình đi suối nước nóng xong rồi về đi. Trước suối nước nóng cũng có trạm xe buýt mà. |
| 男: | Chỗ đó thì... vì là xe buýt từ chỗ leo cáp treo chạy ra nên trên xe đã đông nghịt rồi, với lại cũng có khi xe chạy qua luôn nữa đấy. |
| 女: | Vậy thì mình đi suối nước nóng lẹ lẹ rồi trở về chỗ leo cáp treo nha? |
| 男: | Đi suối nước nóng xong rồi quay về cũng hơi gay go đó. Thay vì làm vậy, mình sẽ xuống xe buýt, sau đó ăn cơm, tôi sẽ đãi. |
| 女: | Thiệt không? Vậy thì làm vậy cũng được. |
| ? | Hai người sẽ gặp nhau ở đâu? |