Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
| 問題: まず話を聞いてください。それから質問を聞いて、正しい答えを1から4の中から一つ選んでください。 |
| ? | 611.5 | |
| 女: | 1218.8 | |
| 男: | 19.127.4 | |
| 女: | 27.741.4 | |
| 男: | 41.747.8 | |
| 女: | 48.156.7 | |
| 男: | 5762.2 | |
| 女: | 62.564.8 | |
| 男: | 65.180.9 | |
| 女: | 81.287 | |
| ? | 9296 | |
| 1. | 97101 | |
| 2. | 101.5105 | |
| 3. | 106109.5 | |
| 4. | 110114 |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | だいがくいんせい | 大学院生 | sinh viên cao học |
| 2 | じゅぎょう | 授業 | tiết học |
| 3 | ろうか | 廊下 | hành lang |
| 4 | おはら | お腹 | cái bụng |
| 5 | ばいてん | 売店 | cửa hàng buôn bán |
| 6 | おべんとう | お弁当 | cơm hộp |
| 7 | れいぼう | 冷房 | máy lạnh |
| 8 | きく | 効く | có hiệu quả |
| 9 | けんきゅうしつ | 研究室 | phòng nghiên cứu |
| 10 | せんぱい | 先輩 | anh chị khóa trên |
| 11 | きゅうに | 急に | đột nhiên |
| 12 | カフェテリア | quán cà phê | |
| 13 | すずしい | 涼しい | mát mẻ |
| 14 | すく | vắng vẻ | |
| 15 | メニュー | thực đơn | |
| 16 | がくしょく | 学食 | căng-tin sinh viên |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ○ お昼、どう?/学食はどう? 「どう?」は、意見を求める時に使う表現。 "dou?" là cách nói sử dụng khi hỏi ý kiến. =お昼ご飯を食べることについて、どう思いますか。 ○ 外で食べようか。/カフェテリアにしようか。 「~ようか」は提案する表現。 "~ youka" là cách nói đưa ra phương án. =外で食べましょう。/カフェテリアにしましょう。 ○ 研究室で食べようよ。/すぐ食べられる所にしようよ。 「~ようよ」は、誘う時の表現。 "~ you yo" là cách nói khi rủ rê. |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
| ? | Sau buổi học, sinh viên cao học đang nói chuyện ở hành lang. |
| 女: | Đói bụng quá, vẫn còn sớm, đi ăn trưa nha? |
| 男: | Ừm, được đó. Hôm nay trời đẹp, mình mua cơm hộp ở cửa hàng rồi ăn ở bên ngoài nha? |
| 女: | Hả? Trời hình như sắp nóng rồi đó, hay là mình ăn trong phòng nghiên cứu có bật máy lạnh đi. Giờ này chắc không có ai đâu nhỉ? |
| 男: | Ừ...m, nhưng mà mấy anh chị khóa trên bất thình lình bước vào thì tớ không thích. |
| 女: | Vậy thì mình ăn trong tiệm giải khát đi. Ở đó vừa mát mẻ, với lại giờ này thì tớ nghĩ chắc cũng vắng. |
| 男: | Nhưng mà thực đơn chẳng có nhiều, mà còn hơi mắc nữa chứ. |
| 女: | Căng-tin thì sao? |
| 男: | Ừm, được đó, vậy à. Nhưng mà ở đó vừa rẻ, vừa lại được ưa chuộng, nên lúc nào cũng đông người hết. Xếp hàng lâu để gọi món thì cũng hơi... nhỉ. |
| 女: | Vậy thì mình chọn chỗ mắc một chút nhưng có thể ăn liền đi. |
| ? | Hai người sẽ ăn trưa ở đâu? |
| 1. | Ăn ở bên ngoài |
| 2. | Ăn trong căng-tin |
| 3. | Ăn trong phòng nghiên cứu |
| 4. | Ăn ở quán giải khát |