Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
| 問題: まず質問を聞いてください。それから話を聞いて、問題用紙の1から4の中から正しい答えを一つ選んでください。 |
| 616 | ||
| 男: | 1826 | |
| 女: | 26.336.8 | |
| 男: | 37.141 | |
| 女: | 41.547.8 | |
| 男: | 48.150.6 | |
| 女: | 5158.4 | |
| 男: | 58.761.8 | |
| 女: | 62.168.3 | |
| 男: | 68.569.8 | |
| 女: | 70.181 | |
| 男: | 81.283 | |
| ? | 8995 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 今日の食事会の費用は何人分払わなければなりませんか。 | Chi phí bữa ăn ngày hôm nay sẽ phải trả cho phần của mấy người? |
| 1 食事6人分と飲み物6人分 | 6 phần ăn và 6 phần uống |
| 2 食事6人分と飲み物5人分 | 6 phần ăn và 5 phần uống |
| 3 食事5人分と飲み物6人分 | 5 phần ăn và 6 phần uống |
| 4 食事5人分と飲み物5人分 | 5 phần ăn và 5 phần uống |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ひよう | 費用 | chi phí |
| 2 | 6めいさま | 6名様 | 6 người khách |
| 3 | のみほうだい | 飲み放題 | uống bao nhiêu tùy thích |
| 4 | とつぜん | 突然 | Đột nhiên |
| 5 | まことに | 誠に | thành thật |
| 6 | りょうり | 料理 | thức ăn |
| 7 | よういする | 用意する | chuẩn bị |
| 8 | キャンセル | hủy bỏ | |
| 9 | むりょう | 無料 | miễn phí |
| 10 | うける | 受ける | tiếp nhận |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ○ 電話で予約を入れた山田です。 =電話で予約をした山田です。 ○ 6名様 レストランやホテルなどで客に対して使う丁寧な言葉。 Từ lịch sự dùng cho khách hàng ở nhà hàng, khách sạn... =6人 ○ それが、突然1人来られなくなっちゃって…。 「それが」は、直前に言われたこと、言ったことについて何か問題があるときの表現。 "Sorega" là cách nói dùng khi những gì mình đã nói hoặc được nói trước đó có vấn đề gì đó. =実は、その6人の予約のことなんですが、突然1人来られなくなってしまって。すみません。 例 「旅行に行ったんですが、それが、あまり天気よくなくて…。 Ví dụ: "Tôi đã đi du lịch, nhưng mà thời tiết không được tốt lắm..." ○ 誠に申し訳ございません。 「ほんとうにすみません」の丁寧な表現。 Mẫu câu lịch sự của "hontou ni sumimasen". ○ もう用意しておりまして…。 =もう用意していて、キャンセルはできません。 |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
Người nam đang nói chuyện với nhân viên cửa hàng. Chi phí bữa ăn ngày hôm nay sẽ phải trả cho phần của mấy người? | |
| 男: | Tôi là Yamada đã đặt trước qua điện thoại. Tôi có nhờ đặt bữa cho 6 người lúc 7 giờ ạ... |
| 女: | Dạ vâng ạ. Chúng tôi có tiếp nhận bàn đặt 6 người dùng trong 2 tiếng bắt đầu từ 7 giờ, khẩu phần A, bao gồm thức uống trọn gói ạ. |
| 男: | Đúng vậy nhưng mà đột nhiên 1 người không thể đến được... |
| 女: | Xin quý khách cảm phiền cho ạ, bên bộ phận làm thức ăn đã chuẩn bị hết rồi ạ... |
| 男: | Vậy không thể hủy được sao...? |
| 女: | Xin lỗi quý khách. Phần ăn này nếu trước 5 giờ thì việc hủy bỏ sẽ miễn phí ạ... |
| 男: | Vậy 1500 yen tiền nước uống trọn gói thì sao? |
| 女: | Dạ vâng. Phần thức uống thì chúng tôi có thể nhận làm cho 5 khách được ạ. |
| 男: | Vậy à. |
| 女: | Xin quý khách thông cảm. Đây là vé miễn phí phần ăn trị giá 3000 yen ạ, quý khách hãy sử dụng vào lần tới ạ. |
| 男: | Tôi hiểu rồi. Vậy nhé. |
| ? | Chi phí bữa ăn ngày hôm nay sẽ phải trả cho phần của mấy người? |