Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
| 問題: まず質問を聞いてください。それから話を聞いて、問題用紙の1から4の中から正しい答えを一つ選んでください。 |
| 620 | ||
| 男: | 2124 | |
| 女: | 24.531.8 | |
| 男: | 32.143 | |
| 女: | 43.547.8 | |
| 男: | 48.152.6 | |
| 女: | 52.956.9 | |
| 男: | 57.262.1 | |
| 女: | 62.367.5 | |
| 男: | 67.874.2 | |
| 女: | 74.582.8 | |
| 男: | 83.188.2 | |
| 女: | 88.490.3 | |
| 男: | 90.592.2 | |
| 女: | 92.598.5 | |
| ? | 103110 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 女の人は、これから何をしなければなりませんか。 | Người phụ nữ bây giờ sẽ phải làm gì? |
| 1 パスポートの写真を撮る | Chụp hình thẻ hộ chiếu |
| 2 すぐに区役所の窓口に行く | Đi ngay đến quầy giao dịch của ủy ban quận |
| 3 日本人の友達に手伝いを頼む | Nhờ người bạn người Nhật giúp đỡ |
| 4 パスポートサイズの写真を撮る | Chụp hình kích cỡ hình thẻ hộ chiếu |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | くやくしょ | 区役所 | ủy ban quận |
| 2 | とうろく | 登録 | đăng kí |
| 3 | あんない | 案内 | hướng dẫn |
| 4 | パスポート | hộ chiếu | |
| 5 | とる | 撮る | chụp ảnh |
| 6 | まどぐち | 窓口 | quầy giao dịch |
| 7 | さいきん | 最近 | gần đây |
| 8 | おなじ | 同じ | giống |
| 9 | スピード | tốc độ, nhanh | |
| 10 | しんせいしょ | 申請書 | đơn xin |
| 11 | うかがう | đến (khiêm tốn) |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ○ パスポートをお持ちいただいて。/パスポートをお持ちください。 「パスポートを持ってきてください」の丁寧な表現。 Cách nói lịch sự của "hãy mang theo hộ chiếu". ○ パスポートと同じような写真じゃないと。 =パスポートと同じような写真でないと、(困ります。) ○ それじゃ、うかがいます。 ここでは、「うかがいます」は「行きます、訪ねます」の丁寧な表現。 "Ukagaimasu" ở đây là cách nói lịch sự của "ikimasu, tazunemasu" (đi, viếng thăm). ほかに、「来ます」「ききます」の意味もある。 Ngoài ra còn có nghĩa là "kimasu" (đến), "kikimasu" (hỏi) |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
Người phụ nữ người nước ngoài đang hỏi người ở ủy ban quận qua điện thoại về việc việc đăng kí lưu trú cho người nước ngoài. Người phụ nữ bây giờ sẽ phải làm gì? | |
| 男: | Vâng, phòng hướng dẫn ủy ban quận Wakaba xin nghe. |
| 女: | Ừ...m, bây giờ tôi muốn đăng kí lưu trú cho người nước ngoài. Tôi phải mang theo cái gì thì được? |
| 男: | Vậy thì hãy mang đến đây hộ chiếu...Sau đó lấy 2 tấm hình kích cỡ làm thẻ hộ chiếu mới chụp gần đây, đem đến quầy giao dịch nhé. |
| 女: | Nếu là gần đây thì hình chụp lúc đi du lịch có được không? |
| 男: | Vâng, nhưng nếu hình không giống với hình trên thẻ hộ chiếu thì... |
| 女: | Vậy chỗ đó có nơi nào chụp ảnh không? |
| 男: | Không, ở đây thì ... Hình chụp cấp tốc cũng được ạ. |
| 女: | À, vậy hả? Tôi hiểu rồi. Chỉ bấy nhiêu đó thôi phải không ạ? |
| 男: | Vâng, sau đó chị sẽ phải viết đơn xin tại quầy giao dịch ở đây ạ. |
| 女: | Thiệt ra thì ... tôi viết tiếng Nhật không được nhiều cho lắm, nên tôi đi cùng với bạn người Nhật được không? |
| 男: | Chị có thể viết đơn xin bằng tiếng Anh, chị biết tiếng Anh chứ? |
| 女: | Vâng, cũng tàm tạm. |
| 男: | Vậy thì chắc không sao đâu ạ. |
| 女: | Vậy à? Thế thì tôi sẽ ghé. Cảm ơn anh. |
| ? | Người phụ nữ bây giờ sẽ phải làm gì? |