Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
| 問題: まず質問を聞いてください。そのあと、問題を見てください。読む時間があります。それから話を聞いて、問題用紙の1から4の中から正しい答えを一つ選んでください。 |
| 614 | ||
| 夫: | 3233.4 | |
| 妻: | 33.739.8 | |
| 夫: | 40.147.4 | |
| 妻: | 47.853.8 | |
| 夫: | 54.160.4 | |
| 妻: | 60.764.2 | |
| 夫: | 64.570 | |
| 妻: | 70.375.2 | |
| 夫: | 75.580.6 | |
| 妻: | 80.988.5 | |
| 夫: | 88.899.8 | |
| 妻: | 100.1102.4 | |
| 夫: | 102.7113 | |
| 妻: | 113.3117 | |
| ? | 122127 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 夫が買い物から帰ってきました。買い物に時間がかかったのはどうしてですか。 | Người chồng đi mua sắm về. Tại sao mất nhiều thời gian để mua sắm? |
| 1 買い物をしなおしたから | Vì đi mua lại |
| 2 スーパーが込んでいたから | Vì siêu thị đông |
| 3 ほしい品物がなかったから | Vì không có sản phẩm mình muốn |
| 4 スーパーが大きいから | Vì siêu thị to lớn |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | がらがら | vắng hoe | |
| 2 | いがいに | 意外に | ngoài sức tưởng tượng |
| 3 | しょうひん | 商品 | sản phẩm |
| 4 | そろう | sắp xếp ngay ngắn | |
| 5 | たのむ | 頼む | nhờ cậy |
| 6 | きゅうに | 急に | đột nhiên |
| 7 | かご | cái giỏ | |
| 8 | きすう | 奇数 | số lẻ |
| 9 | こしょうする | 故障する | hư hỏng |
| 10 | そうじ | 掃除 | lau dọn |
| 11 | もどる | 戻る | trở về, quay lại |
| 12 | かたづける | 片付ける | dọn dẹp |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ○ がらがらだった =とてもすいていた ○ 商品がそろっているのはいいんだけど。 =商品がそろっている点はいいのだけれど。 ○ まさか。 「まさか~ない」の形で強い否定の気持ちをあらわす。 Hình thức "masaka ~ nai" thể hiện cảm xúc phủ định mạnh. 例:「まさか、あなたが犯人じゃないでしょうね」 Ví dụ: "Đừng có nói với mình là cậu không phải tội phạm nha." |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
| Người chồng đi mua sắm về. Tại sao mất nhiều thời gian để mua sắm? | |
| 夫: | Anh về rồi nè. |
| 妻: | Anh về rồi à. Lâu quá vậy.Siêu thị đông lắm hả? |
| 夫: | Không, vắng lắm, vắng hoe à. Nhưng mà cái siêu thị đó nó bất tiện ngoài tưởng tượng luôn. |
| 妻: | Đúng vậy, vì nó to mà. Hàng hóa được chất xếp rất ngay ngắn. |
| 夫: | Anh mất thời gian hết đi lên rồi lại đi xuống để tìm những thứ mình cần. |
| 妻: | Thế đồ em nhờ anh mua, anh có mua về cho em không? |
| 夫: | Có, anh xếp toàn bộ xong thì tự dưng muốn đi toilet. |
| 妻: | Trời, anh mang cả rau củ lẫn thịt vào trong toilet luôn hả? |
| 夫: | Không hề! Anh để cái rổ ở trước toilet, đang định vào trong toilet thì... |
| 妻: | Toilet dành cho nam ở các tầng lẻ như tầng 1, 3, 5 đấy. Anh vào nhầm chỗ hả? |
| 夫: | Không phải vậy, tầng 1 thì bị hư, tầng 3 thì đông, tầng 5 thì đang lau dọn. Không còn cách nào khác nên anh đi ra ngoài... |
| 妻: | Anh đến toilet ở nhà ga hả? |
| 夫: | Ừ, anh thấy nó gần. Sau đó anh quay lại siêu thị thì cái rổ không còn ở chỗ cũ nữa. Anh phải mua lại hết toàn bộ. |
| 妻: | Chắc là người của siêu thị đã dọn đi rồi. |
| ? | Tại sao mất nhiều thời gian để mua sắm? |