Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
| 問題: まず質問を聞いてください。そのあと、問題を見てください。読む時間があります。それから話を聞いて、問題用紙の1から4の中から正しい答えを一つ選んでください。 |
| 618 | ||
| 女子学生: | 3639.2 | |
| 男子学生 | 39.544.3 | |
| 女子学生: | 44.657.7 | |
| 男子学生 | 5863.5 | |
| 女子学生: | 63.865.8 | |
| 男子学生 | 66.169 | |
| 女子学生: | 69.372.2 | |
| 男子学生 | 72.580.1 | |
| 女子学生: | 80.485.5 | |
| ? | 9197 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 男子学生と女子学生が学生寮で話しています。男子学生が本を借りることができなかったのはどうしてですか。 | Học sinh nam và học sinh nữ đang nói chuyện ở kí túc xá. Tại sao học sinh nam không thể mượn sách? |
| 1 他の人がオンラインで予約をしていたから | Vì người khác đã đặt trước qua mạng. |
| 2 図書館利用カードを持ってないから | Vì không có thẻ sử dụng thư viện |
| 3 だれかが借りているから | Vì ai đó đang mượn |
| 4 火曜日だから | Vì là ngày thứ ba |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | りょう | 寮 | kí túc xá |
| 2 | こまる | 困る | khổ sở |
| 3 | かお | 顔 | khuôn mặt |
| 4 | きゅうかん | 休館 | nghỉ làm việc (rạp hát, thư viện, bảo tàng...) |
| 5 | りよう | 利用 | sử dụng |
| 6 | かくにんする | 確認する | xác nhận |
| 7 | かしだし | 貸出 | cho mượn |
| 8 | オンライン | online, trực tuyến | |
| 9 | じょうきょう | 状況 | trạng thái |
| 10 | ちゃんと | chắc chắn |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ○ 図書館利用カード持ってなかったからとか? 「~からとか」は、理由を推測して相手にきく表現、文を最後まで言わない。 "~ kara toka" là mẫu câu suy đoán lý do rồi hỏi đối phương, không nói hết câu. =図書館利用カードを持っていなかったからですか。(だから、借りられなかったのですか。) ○ それがさ。 前の事柄について、予想や期待とは反対の内容を説明する時の表現。 Là mẫu câu khi giải thích nội dung phản đối dự đoán, kì vọng của sự việc trước đó. 例:「デート、楽しかった」「それがさ、彼女、来なかったんだよ」 Ví dụ: "Hẹn hò vui chứ?" "Ừ..m cô ấy đã không tới." ○ ああ、そういうこと。 =ああ、そうですか。(わかりました。) ○ 確認しておけばよかったよ。 「~ておけばよかった」は、「~をしなかった」ことを後悔している時の表現。 "~ te okeba yokatta" là mẫu câu khi hối hận là mình "đã không làm..." =確認しておけば、そんなことにはならなかったのに。(確認しておかなかったから、本が借りられなかった。) 例:「試験の結果、悪かったんだ。あーあ、もっと勉強しておけばよかった」 Ví dụ: "Kết quả thi tệ thật. Aaa, phải chi mình học nhiều hơn thì tốt rồi." |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
| Học sinh nam và học sinh nữ đang nói chuyện ở kí túc xá. Tại sao học sinh nam không thể mượn sách? | |
| 女子学生: | Bị làm sao vậy? Cái mặt khổ sợ vậy? |
| 男子学生 | Tớ không thể mượn cuốn sách cần để viết báo cáo. |
| 女子学生: | Ủa vậy hả? Nhừng mà hôm nay là thứ ba, nên thư viện nghỉ làm việc mà. Hay là vì cậu không có thẻ sử dụng thư viện? |
| 男子学生 | Không phải, dù không có thẻ nhưng nếu có cái có thể xác nhận địa chỉ cũng được mà. |
| 女子学生: | Thế thì tại sao? |
| 男子学生 | Cái đó thì... nghe nói là người ta đang cho mượn. |
| 女子学生: | À, vậy à. |
| 男子学生 | Nếu biết như thế này thì tuần trước tớ đã xác nhận tình trạng sách qua mạng trước rồi. |
| 女子学生: | Ừm, làm vậy thì mình có thể đặt trước sách nhỉ. |
| ? | Tại sao học sinh nam không thể mượn sách? |