Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
| 問題: まず質問を聞いてください。それから話を聞いて、問題用紙の1から4の中から正しい答えを一つ選んでください。 |
| 620 | ||
| 女: | 20.526.4 | |
| 係員: | 26.728.2 | |
| 28.533.8 | ||
| 34.136 | ||
| 女: | 36.345 | |
| 45.352 | ||
| 52.355.4 | ||
| 係員: | 55.760.8 | |
| 女: | 61.367.6 | |
| 係員: | 67.972.6 | |
| 女: | 72.977 | |
| 77.390 | ||
| 係員: | 90.393.4 | |
| 女: | 93.795.9 | |
| 係員: | 96.2101.6 | |
| 女: | 101.9102.5 | |
| ? | 108115 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 女の人は、バーベキューをする時、何を持って行かなければなりませんか。 | Người phụ nữ nên mang theo cái gì khi làm barbecue? |
| 1 料理の材料と箸と皿 | Nguyên liệu nấu ăn, đũa, nĩa |
| 2 料理の材料と折りたたみいす | Nguyên liệu nấu ăn và ghế xếp |
| 3 折りたたみいすと箸 | Ghế xếp và đũa |
| 4 箸とコンロと料理の材料 | Đũa, bếp nướng và nguyên liệu nấu ăn |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | バーベキュー | tiệc ngoài trời | |
| 2 | かかりいん | 係員 | người phụ trách |
| 3 | あく | 空く | trống chỗ |
| 4 | どうぐ | 道具 | dụng cụ |
| 5 | ざいりょう | 材料 | nguyên liệu |
| 6 | ぜんぶ | 全部 | toàn bộ, tất cả |
| 7 | りょうきんひょう | 料金表 | bảng giá |
| 8 | よさん | 予算 | dự toán |
| 9 | コンロ | lò nướng | |
| 10 | てっぱん | 鉄板 | tấm sắt (để nướng) |
| 11 | おりたたみ | 折りたたみ | xếp lại |
| 12 | はし | 箸 | đũa |
| 13 | さら | 皿 | dĩa |
| 14 | けっこう | 結構 | đủ, được |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ○ 空いてますか。 例 「場所/部屋/席/時間/予定は空いていますか」 ○ 立ったまま食べるのは、ちょっと…だから、 =立ったまま食べるのは、ちょっと困る/よくない。 ○ それは…、結構です。 =それは、必要ない。 |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
Người phụ nữ đang nói chuyện với người phụ trách để làm barbecue ở công viên. Người phụ nữ nên mang theo cái gì khi làm barbecue? | |
| 女: | À, ngày mai tôi muốn làm barbecue. Còn chỗ trống không ạ? |
| 係員: | Vâng, có chỗ trống đấy. |
| Đây là bảng giá một bộ bao gồm tất cả dụng cụ và nguyên liệu. | |
| Chị chọn bộ nào? | |
| 女: | À, để coi. Bô A thì 2500 yen / người, còn bộ B là 3000 yen. |
| Ừ...m, có 6 người, dự tính là 1500 yen / người... | |
| Chỉ mượn bộ dụng cụ thôi có được không? | |
| 係員: | Được ạ, lò nướng là 1800 yen, vỉ nướng là 600 yen. |
| 女: | Vậy à... Thế còn bàn ghế thì sao? |
| 係員: | Bàn là 1000 yen, còn ghế xếp là 200 yen. |
| 女: | Vậy à... Bàn thì cần. |
| Còn ghế thì 6 người, mỗi cái 200 yen ..., vị chi là 1200 yen..., đứng ăn thì cũng hơi ..., vậy nhờ anh giúp cho. | |
| 係員: | Thế còn đũa và dĩa thì chị tính sao? |
| 女: | Cái đó ... không cần. |
| 係員: | Vậy à, vậy thì chỉ có bếp nướng, vỉ nướng, bàn và ghế đúng không ạ. |
| 女: | Vâng. |
| ? | Người phụ nữ nên mang theo cái gì khi làm barbecue? |