Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
| 問題: まず質問を聞いてください。それから話を聞いて、問題用紙の1から4の中から正しい答えを一つ選んでください。 |
| 616 | ||
| 先生: | 1723 | |
| 学生: | 23.326 | |
| 26.334.9 | ||
| 学生: | 35.240.8 | |
| 41.246 | ||
| 先生: | 46.349.4 | |
| 49.753.5 | ||
| 53.857.2 | ||
| 57.565 | ||
| 学生: | 65.371.8 | |
| 先生: | 72.177.6 | |
| 学生: | 77.983.4 | |
| 先生: | 83.790.6 | |
| 90.995.4 | ||
| 学生: | 95.789.1 | |
| 先生: | 89.4102 | |
| ? | 107112 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 学生はどんな条件の人を探せばいいでしょうか。 | Học sinh nên tìm người có điều kiện như thế nào? |
| 1 英語がかなり話せて、3日後から働ける人 | Người nói tiếng Anh kha khá, có thể làm việc từ 3 ngày sau. |
| 2 英語があまり話せなくても、次の日から働ける人 | Người nói tiếng Anh không tốt lắm nhưng có thể làm việc từ ngày hôm sau. |
| 3 英語があまり話せなくても、この日の夕方から働ける人 | Người nói tiếng Anh không tốt lắm nhưng có thể làm việc từ tối hôm nay. |
| 4 英語ができる、英語学専攻の人で3日以上働ける人 | Người nói được tiếng Anh, chuyên ngành tiếng Anh, có thể làm việc trên 3 ngày. |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | じょうけん | 条件 | điều kiện |
| 2 | さがす | 探す | tìm kiếm |
| 3 | たしか | 確か | hình như là |
| 4 | しりあい | 知り合い | nguười quen |
| 5 | つうやく | 通訳 | thông dịch |
| 6 | せんこう | 専攻 | chuyên ngành |
| 7 | にちじょう | 日常 | thường nhật |
| 8 | じきゅう | 時給 | lương theo giờ |
| 9 | きゅう | 急 | gấp gáp |
| 10 | きかん | 期間 | kì hạn |
| 11 | むり | 無理 | vô lýquá sức |
| 12 | ていど | 程度 | khoảng chừng |
| 13 | たのむ | 頼む | nhờ cậy |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ○ ちょっといいかな? 話を始める表現。話の内容は、その後に言う。 Cách nói bắt đầu câu chuyện. Nội dung câu chuyện sẽ nói sau đó. =ちょっといいですか。 例 「ちょっといいかな?明日のセミナーのことでお願いがあるんだ」 Ví dụ: "Hỏi chút không biết có được không? Mình có chuyện nhờ về buổi hội thảo vào ngày mai." ○ やってもらえないかなと思って。 お願いする時の柔らかい表現。 Cách nói mềm mỏng khi nhờ cậy. =やってもらいたいんだけど。 ○ かといって、 =しかし、 ○ 手伝ってほしいんだって。/3日程度でもいいんだって。 =手伝ってほしいそうです。/3日程度でもいいそうです。 |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
Thầy giáo và học sinh đang nói chuyện về việc làm thêm. Học sinh tìm người có điều kiện như thế nào thì được? | |
| 先生: | Cho thầy hỏi em chút. Em nói tiếng Anh được mà phải không? |
| 学生: | Dạ, nhưng mà chỉ một chút thôi ạ... |
| Thầy có người quen đang tìm người làm thêm công việc thông dịch tiếng Anh. Vì vậy, thầy không biết em có thể làm giúp không. | |
| 学生: | Thông dịch hả thầy? Em thì không giúp được rồi. |
| Em có đứa bạn học chuyên ngành tiếng Anh, hay là em hỏi nó thử? | |
| 先生: | Thôi, vì không phải công việc đòi hòi chuyên môn như vậy đâu. |
| Nhưng không nói được gì thì cũng hơi... | |
| Chỉ cần người có thể giao tiếp thông thường là được rồi. | |
| Và tiền lương là 900 yen / giờ, họ muốn giúp họ khoảng 3 tiếng / ngày thôi. | |
| 学生: | Vậy hả thầy. Thế thì em sẽ kiếm thử. Mất 2-3 ngày được chứ ạ? |
| 先生: | Ừ...m nhưng mà công việc đó bắt đầu từ ngày mai đấy. |
| 学生: | Vậy là cần gấp rồi. Thời hạn khoảng bao lâu ạ? |
| 先生: | Thầy nghe nói là nếu làm được thì người ta sẽ muốn mình làm luôn, còn nếu khó quá thì khoảng 3 ngày thôi cũng được. |
| Nói gì thì nói, họ cần người có thể làm việc từ ngày mai. | |
| 学生: | Vậy hả thầy. Vậy em sẽ tìm thử. |
| 先生: | Cảm ơn em. Trông cậy vào em đấy. |
| ? | Học sinh nên tìm người có điều kiện như thế nào? |