Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N1)
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 02/11/2026) – Miễn phí]
| 問題 まず質問を聞いてください。それから話を聞いて、問題用紙の1から4のなか最もよいものを一つ選んでください。 |
1. アメニティーを届け、洗濯物を受け取る選択物とアメニティーを届けるアメニティーを届けて、風呂の修理をする風呂の修理を取り消して、アメニティーを届ける
Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin.
| * | 517 | |
| F: | 17.820.1 | |
| M: | 20.431.4 | |
| 31.836.4 | ||
| F: | 36.739 | |
| M: | 39.345.4 | |
| F: | 45.749.6 | |
| M: | 49.955.2 | |
| F: | 55.559.8 | |
| M: | 60.165.9 | |
| F: | 66.267.8 | |
| M: | 68.169 | |
| ? | 7481 |
| Câu hỏi | Dịch |
フロントの人はこの後、客室担当者にどんな指示を出しますか。 | |
| 1.アメニティーを届け、洗濯物を受け取る | Mang bộ xà phòng tắm đến và nhận đồ giặt |
| 2.洗濯物とアメニティーを届ける | Mang đồ giặt và bộ xà phòng tắm đến |
| 3.アメニティーを届けて、風呂の修理をする | Mang bộ xà phòng tắm đến và sửa bồn tắm |
| 4.風呂の修理を取り消して、アメニティーを届ける | Hủy việc sửa bồn tắm và mang bộ xà phòng tắm đến. |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | フロント | sảnh trước, quầy tiếp tân | |
| 2 | きゃくしつたんとうしゃ | 客室担当者 | nhân viên phụ trách phòng |
| 3 | せん | 栓 | nút, van |
| 4 | アメニティー | bộ dụng cụ để tắm, bộ xà phòng tắm | |
| 5 | かかりのもの | 係りの者 | người chịu trách nhiệm |
| 6 | うけとる | 受け取る | nhận, tiếp nhận |
| 解説 | None |