Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N1
(4)
(社内の指示) 節電のお願い 当社では、電力不足に対応するために、節電を実施しております。 下記の節電対策にご協力をよろしくお願いします。 記 1. 夏季は軽装(*1)を心がけ、エアコンの設定温度を28℃に保つ。 冬季は重ね着などをして、エアコンの設定温度を20℃に保つ。 2. 昼間は廊下、玄関ホールの電気を消す。 3. 長時間使用しない電気機器のコンセントを抜く。 4. パソコンを使わない時は電源をオフにする。 5. 18時以降の残業を減らし、必要があれば早朝出勤する。 6. なるべく段階を利用し、エレベータの使用を控える。 以上 2011年7月1日 総務部総務課 |
(*1)軽装:上着を脱ぐなど、行動しやすい軽めの服装になること
この文章に示されている節電対策のとおりに実行しているのはどれか。 1 一定期間、エレベーターの使用を停止する。 2 玄関ホールなどの照明をなるべく暗くする。 3 会議で席を離れるときに、パソコンの電源を切る。 4 エアコンを使用するときに、ドアや窓を必ず閉める。 |
1234
| Bài Dịch |
(社内の指示) | (Chỉ thị nội bộ công ty) |
| 節電のお願い | Yêu cầu tiết kiệm điện |
| 当社では、電力不足に対応するために、節電を実施しております。 | Công ty chúng ta đang thực hiện tiết kiệm điệm để đối phó với việc thiếu điện. |
| 下記の節電対策にご協力をよろしくお願いします。 | Rất mong nhận được sự hợp tác của mọi người với đối sách tiết kiệm điện dưới đây. |
| 1. 夏季は軽装(*1)を心がけ、エアコンの設定温度を28℃に保つ。 冬季は重ね着などをして、エアコンの設定温度を20℃に保つ。 | 1. Mùa hè thì lưu ý mặc trang phục mỏng, điều chỉnh giữ nhiệt độ máy lạnh ở mức 28 độ. Mùa đông thì mặc đồ dầy, giữ nhiệt độ điều chỉnh máy lạnh ở mức 20 độ. |
| 2. 昼間は廊下、玄関ホールの電気を消す。 | 2. Buổi trưa thì tắt điện hành lang lối đi và sảnh ngoài cửa. |
| 3. 長時間使用しない電気機器のコンセントを抜く。 | 3. Tháo phích cắm đồ điện không sử dụng thời gian dài. |
| 4. パソコンを使わない時は電源をオフにする。 | 4. Khi không sử dụng máy tính thì tắt nguồn. |
| 5. 18時以降の残業を減らし、必要があれば早朝出勤する。 | 5. Giảm tăng ca từ 18 giờ trở đi, nếu cần thì đi làm sáng sớm. |
| 6. なるべく段階を利用し、エレベータの使用を控える。 | 6. Cố gắng dùng thang bộ, hạn chế dùng thang máy. |
| 以上 | Trân trọng |
| 2011年7月1日 | Ngày 1 tháng 7 năm 2011 |
| 総務部総務課 | Phòng tổng vụ |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | せつでん | 節電 | tiết kiệm điện |
| 2 | じっしする | 実施する | thực thi |
| 3 | かき | 夏季 | mùa hè |
| 4 | けいそう | 軽装 | mặc phong phanh |
| 5 | せってい | 設定 | thiết lập, cài đặt |
| 6 | とうき | 冬季 | mùa đông |
| 7 | かさねぎ | 重ね着 | mặc nhiều lớp |
| 8 | そうちょう | 早朝 | sáng sớm |
| 9 | ひかえる | 控える | hạn chế |
| 10 | そうむ | 総務 | tổng vụ |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None