Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N1
| 次は、松川小 学校「まつかわ子ども会」の廃品回収のお知らせである。下の問いに対する答えとして、最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 |
25 東京在住の黒田さんは、12月26日に奥さんと7歳と9歳の娘さん2人の4人で京都へ旅行に行くことにした。最も安いプランで1泊したいと思っている。黒田さんはどのホテルに宿泊するか。 1 ホテルキャピタル京都 2 京都ビューホテル 3 ホテルキャッスル四条 4 ホテルローヤル京都 |
1234
26.大西さんは、10月1日に10歳の息子さんと2人でホテルキャッスル四条に1泊したいと考えている。行きは小田原駅を利用する予定だが、帰りは千葉に住む親戚の家の家に寄るつもりだ。京都旅行の費用は合計でいくらになるか。 1 32,170円 2 32,220円 3 34,170円 4 34,520円 |
1234

| Bài Dịch |
新幹線でお得な京都旅行! | Tham quan Kyoto giá rẻ bằng tàu shinkansen! |
| ポイント1 京都1泊2日旅行に新幹線の往復券がセットで18,500円~24,500円!! | Point 1: Vé tàu shinkansen khứ hồi du lịch Kyoto 2 ngày 1 đêm giá từ 18,500 - 24,500 yen!! |
| ポイント2 新幹線の発着駅と発着時間が選択可! | Point 2: Có thể chọn thời gian và nhà ga shinkansen đi và đến! |
Ga (lên / xuống) | Ga Tokyo, ga Shinakawa | Ga ShinYokohama | Ga Odawara | Ga Chiba, ga Omiya |
Chênh lệch tiền (người lớn, 1 chiều) | 0 yen | -250 yen | -700 yen | +150 yen |
Chênh lệch tiền (trẻ em, 1 chiều) | 0 yen | -120 yen | -350 yen | +70 yen |
◆Hotel Capital Kyoto◆ Cách ga JR Kyoto 2 phút đi bộ Toilet phòng tắm kiểu châu Âu, bao gồm ăn sáng và ăn tối Check-in 13:00 Check-out 10:00 =Phí cơ bản (1 người) ※Giá đã bao gồm thuế
| ◆Kyoto View Hotel◆ Cách ga JR Kyoto 15 phút đi xe buýt Toilet phòng tắm kiểu châu Âu, bao gồm ăn sáng và ăn tối Check-in 13:00 Check-out 11:00 =Phí cơ bản (1 người) ※Giá đã bao gồm thuế
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
◆Hotel Castle Shijo◆ Cách ga JR Kyoto 5 phút đi xe buýt Toilet phòng tắm kiểu châu Âu, bao gồm ăn sáng ★Có suối nước nóng Check-in 14:00 Check-out 12:00 =Phí cơ bản (1 người) ※Giá đã bao gồm thuế
| ◆Hotel Royal Kyoto◆ Cách ga JR Kyoto 10 phút đi bộ Toilet phòng tắm kiểu châu Âu, bao gồm ăn sáng và ăn tối ★Có suối nước nóng Check-in 15:00 Check-out 12:00 =Phí cơ bản (1 người) ※Giá đã bao gồm thuế
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
※フォースは3~4名様用のお部屋、ツインは2名様用のお部屋です。 | * Phòng 4 là phòng dùng cho 3-4 người, phòng đôi là phòng cho 2 người. |
| ※子供料金は6歳から12歳未満、大人料金は12歳以上です。6歳未満のお子様は無料でご利用になれます。 | * Mức phí trẻ em là từ 6 đến dưới 12 tuổi, mức phí người lớn là từ 12 tuổi trở lên. Trẻ dưới 6 tuổi thì có thể sử dụng miễn phí. |
| ※お申込は出発前日までOK! 直接お電話ください(03-3344-5555)。最新情報はインターネットでご覧になれます。 | * Được đăng kí đến ngày hôm trước ngày xuất phát. Vui lòng điện thoại trực tiếp đến (03-3344-5555). Thông tin mới nhất có thể xem trên internet. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | おとくな | お得な | (giá) rẻ, hời |
| 2 | おうふくけん | 往復券 | vé khứ hồi |
| 3 | はっちゃくえき | 発着駅 | ga đi và đến |
| 4 | ぜいこみ | 税込み | bao gồm thuế |
| 5 | えんぱく | 延泊 | trọ thêm |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None