Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N1
(2) 雲や風や空の色などの自然現象や生物の行動の様子などを目で観察して、経験をもとに天気を予想することを「観天望気」と言う。例えば、「空が灰色になり冷たい風が吹くと、やがて激しい雨が降る」「ハチが低く飛ぶと雷雨」などと言われている。気象衛星やコンピューターなどの技術の進歩によって、天気予報の精度は向上を続けているが、局地的(注1)かつ急激な気象の変化については、まだまだ予測が難しいというのが実情である。自然災害から身を守るためには、天気予報だけでは決して十分でなく、人々が経験的に得てきた知恵をうまく生かすべきだと思う。 |
(注1)局地的:ある区域に限られた
2. 「観天望気」の説明として、本文の内容に合っているものはどれか。 1 急激な天気の変化を予測するのには向かない。 2 公式の天気予報を補うものとして有効である。 3 科学技術の進歩に伴って発展してきた。 4 人間以外の生物は、これにより危険を予測している。 |
1234
| Bài Dịch |
雲や風や空の色などの自然現象や生物の行動の様子などを目で観察して、経験をもとに天気を予想することを「観天望気」と言う。 | Người ta gọi việc dự đoán thời tiết dựa trên kinh nghiệm bằng việc quan sát bằng mắt dáng vẻ hành động của sinh vật và hiện tượng tự nhiên chẳng hạn như màu trời, gió, mây,... là "hiểu biết về thời tiết". |
| 例えば、「空が灰色になり冷たい風が吹くと、やがて激しい雨が降る」「ハチが低く飛ぶと雷雨」などと言われている。 | Chẳng hạn như người ta nói "bầu trời màu xám và gió lạnh thổi thì sớm muộn gì cũng sẽ mưa to dữ dội", "con ong bay thấp thì mưa to kèm sấm sét". |
| 気象衛星やコンピューターなどの技術の進歩によって、天気予報の精度は向上を続けているが、局地的(注1)かつ急激な気象の変化については、まだまだ予測が難しいというのが実情である。 | Với tiến bộ kĩ thuật của máy tính và vệ tinh khí tượng, độ chính xác của dự báo thời tiết không ngừng tiến bộ, nhưng xét về sự thay đổi khí tượng đột ngột và mang tính cục bộ thì có một thực tế là việc dự đoán vẫn còn khó khăn. |
| 自然災害から身を守るためには、天気予報だけでは決して十分でなく、人々が経験的に得てきた知恵をうまく生かすべきだと思う。 | Để bảo vệ cơ thể khỏi thiên tai, thì chỉ với dự báo thời tiết thì tuyệt nhiên là chưa đủ, mà tôi nghĩ con người cần phải phát huy tốt trí tuệ có được từ kinh nghiệm của mình nữa. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | かんさつする | 観察する | quan sát |
| 2 | かんてんぼうき | 観天望気 | nhìn trời đoán thời tiết |
| 3 | やがて | chẳng mấy chốc | |
| 4 | らいう | 雷雨 | mưa to kèm sấm sét |
| 5 | きしょうえいせい | 気象衛星 | vệ tinh khí tượng |
| 6 | せいど | 精度 | độ chính xác |
| 7 | きょくちてき | 局地的 | cục bộ |
| 8 | きゅうげきな | 急激な | đột ngột |
| 9 | じつじょう | 実情 | tình hình thực tế |
| 10 | ちえ | 知恵 | trí tuệ |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None