Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N1
次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして、最もよいものを、1• 2 • 3 • 4から一つ選びなさい。
ある人は、コンクリートも自然素材であるという。主要な材料は砂、砂利(注1)、鉄、セメントであり、セメントも石灰石(注2)が主原料であるから、それらの自然素材を組み合わせて作ったコンクリートも自然素材だというロジックである。(中略) 自然素材か否かの境界は極めて曖昧である。そこに線を引く行為に安住してはいけない。線引きからは何も生まれない。線引きは何も正当化しない。われわれは、①線引きの先に行かなくてはいけない。自然な建築とは、自然素材で作られた建築のことではない。当然のこと、コンクリートの上に、自然素材を貼り付けただけの建築のことではない。 あるものが、それが存在する場所と幸福な関係を結んでいる時に、われわれは、そのものを自然であると感じる。自然とは関係性である。自然な建築とは、場所と幸福な関係を結んだ建築のことである。場所と建築との幸福な結婚が、自然な建築を生む。 では幸福な関係とは何か。場所の景観となじむことが、幸福な関係であると定義する人もいる。しかし、この定義は、建築を表象として捉える建築観に、依然としてとらわれている。場所を表象として捉える時、場所は、景観という名で呼ばれる。表象としての建築と、景観という表象を調和させようという考えは、一言でいえば他人事として建築や景観を評論するだけの、②傍観者(注3)の議論である。表象として建築を捉えようとした時、われわれは場所から離れ、視覚と言語とにとらわれ、場所という具体的でリアルな存在から浮遊していく。コンクリートの上に、仕上げを貼り付けるという方法で表象を操作し、「景観に調和した建築」をいくらでも作ることができる。表象の操作の不毛に気がついた時、僕は景観論自体が不十分であることを知った。 場所に根を生やし、場所と接続されるためには、建築を表象としてではなく、存在として、捉え直さなければならない。単純化していえば、あらゆる物は作られ(生産)、そして受容(消費)される。( A )とはある物がどう見えるかであり、その意味で受容のされ方であり、受容と消費とは人間にとって同質の活動である。一方、存在とは、生産という行為の結果であり、存在と生産とは不可分で一体である。どう見えるかではなく、どう作るかを考えた時、はじめて幸福とは何かがわかってくる。幸福な夫婦とは、見かけ( B )がお似合いな夫婦ではなく、何かを共に作り出せる(生産)夫婦のことである。 (隈研吾『自然な建築』岩波新書による) (注1)砂利:小石や、小石に砂が混ざったもの (注2)石灰石:鉱物の一種 (注3)傍観者:今起こっている問題をそばで見ているだけの人 |
1 ①線引きの先に行かなくてはいけないとあるが、どういう意味か。 1 自然素材と人工素材の違いについて、より深く考察しなければならない。 2 素材について議論するのではなく、自然な建築とは何かを追究する必要がある。 3 人工素材と自然素材を組み合わせる工法を積極的に採用するべきである。 4 コンクリートやセメントなどを新しいタイプの自然素材と捉えるべきである。 |
2 ②傍観者の議論とあるが、傍観者の例として合わないはどれか。 1 建物を組み立てる建築作業員 2 建物を含めた景観を楽しむ旅行者 3 建物の広告ポスターを制作する写真家 4 建物の価値を算出する不動産屋 |
3 ( A )( B )の組み合わせとして適当なものはどれか。 1 A存在 B存在 2 A存在 B表象 3 A表象 B表象 4 A表象 B存在 |
4 筆者の考えによると、「自然な建築」とはどのようなものか。 1 木や石や葉など、人工物でない自然素材を使用して作られた建築。 2 都市であれ田舎であれ、周由の風景に合うようにデザインされた建築。 3 建築素材に関わらず、住人や使用者が幸福感を感じられる建築。 4 その場所やその土地に合った素材・工法を考えて作られた建築。 |
| Bài Dịch |
ある人は、コンクリートも自然素材であるという。 | Có người nói rằng bê tông cũng là vật liệu tự nhiên. |
主要な材料は砂、砂利(注1)、鉄、セメントであり、セメントも石灰石(注2)が主原料であるから、それらの自然素材を組み合わせて作ったコンクリートも自然素材だというロジックである。(中略) | Nguyên liệu chủ yếu là cát, đá sỏi, sắt, xi măng, mà xi măng cũng có nguyên liệu chính là đá vôi, nên theo logic thì bê tông gồm hỗn hợp những vật liệu tự nhiên đó cũng sẽ là vật liệu tự nhiên. |
自然素材か否かの境界は極めて曖昧である。 | Ranh giới của việc có phải là vật liệu tự nhiên hay không là cực kì mơ hồ. |
そこに線を引く行為に安住してはいけない。 | Không thể an tâm sống với hành vi kẻ một đường thẳng tại đó. |
線引きからは何も生まれない。 | Chẳng có gì được sản sinh từ việc kẻ đường thẳng. |
線引きは何も正当化しない。 | Việc kẻ đường thẳng cũng không làm thỏa đáng điều gì cả. |
われわれは、①線引きの先に行かなくてはいけない。 | Chúng ta không thể không đi trước đường kẻ. |
自然な建築とは、自然素材で作られた建築のことではない。 | Kiến trúc tự nhiên không phải là kiến trúc được dựng bằng vật liệu tự nhiên. |
当然のこと、コンクリートの上に、自然素材を貼り付けただけの建築のことではない。 | Đương nhiên là không phải kiến trúc chỉ đơn thuần dán vật liệu tự nhiên lên trên bê tông. |
あるものが、それが存在する場所と幸福な関係を結んでいる時に、われわれは、そのものを自然であると感じる。 | Khi một thứ gì đó kết nối mối quan hệ hạnh phúc với nơi mà nó tồn tại thì chúng ta cảm thấy cái đó là tự nhiên. |
自然とは関係性である。 | Tự nhiên có tính quan hệ lẫn nhau. |
自然な建築とは、場所と幸福な関係を結んだ建築のことである。 | Kiến trúc tự nhiên là kiến trúc kết nối mối quan hệ hạnh phúc và nơi chốn. |
場所と建築との幸福な結婚が、自然な建築を生む。 | Hôn nhân hạnh phúc giữa nơi chốn và kiến trúc sẽ làm sản sinh kiến trúc tự nhiên. |
では幸福な関係とは何か。 | Vậy thì mối quan hệ hạnh phúc là gì? |
場所の景観となじむことが、幸福な関係であると定義する人もいる。 | Có người định nghĩa việc thân quen với cảnh vật nơi chốn là mối quan hệ hạnh phúc. |
しかし、この定義は、建築を表象として捉える建築観に、依然としてとらわれている。 | Thế nhưng, định nghĩa này vẫn bị nhiễm bởi quan niệm về kiến trúc coi kiến trúc là biểu tượng. |
場所を表象として捉える時、場所は、景観という名で呼ばれる。 | Khi coi nơi chốn là biểu tượng thì nơi chốn sẽ được gọi với cái tên là cảnh vật. |
表象としての建築と、景観という表象を調和させようという考えは、一言でいえば他人事として建築や景観を評論するだけの、②傍観者(注3)の議論である。 | Suy nghĩ muốn hòa hợp biểu tượng gọi là cảnh vật và kiến trúc với tư cách là biểu tượng, nói ngắn gọn là bàn tán của những người ngoài cuộc, chỉ bình luận cảnh vật, kiến trúc với tư cách là chuyện của người ta. |
表象として建築を捉えようとした時、われわれは場所から離れ、視覚と言語とにとらわれ、場所という具体的でリアルな存在から浮遊していく。 | Khi có ý định coi kiến trúc với tư cách là biểu tượng, thì chúng ta thoát ly ra khỏi nơi chốn, bị nhiễm bởi thị giác và ngôn ngữ, trôi nổi ra cái tồn tại thực tế và cụ thể mang tên nơi chốn. |
コンクリートの上に、仕上げを貼り付けるという方法で表象を操作し、「景観に調和した建築」をいくらでも作ることができる。 | Với phương pháp dán phần hoàn tất lên trên bê tông bằng cách thao tác với biểu tượng, thì dù thế nào đi nữa cũng có thể làm ra "kiến trúc điều hòa với cảnh vật". |
表象の操作の不毛に気がついた時、僕は景観論自体が不十分であることを知った。 | Khi nhận thấy việc thao tác với biểu tượng không có kết quả, tôi biết rằng bản thân của thuyết về cảnh vật là không đầy đủ. |
場所に根を生やし、場所と接続されるためには、建築を表象としてではなく、存在として、捉え直さなければならない。 | Bằng việc cắm rễ với nơi chốn, để được gắn kết với nơi chốn, thì phải nhìn nhận lại kiến trúc với tư cách là một tồn tại chứ không phải với tư cách là một biểu tượng. |
単純化していえば、あらゆる物は作られ(生産)、そして受容(消費)される。 | Nói một cách đơn giản, tất cả mọi sự vật đều được tạo ra (sản sinh), và được dung nạp (tiêu hóa). |
( A )とはある物がどう見えるかであり、その意味で受容のされ方であり、受容と消費とは人間にとって同質の活動である。 | Biểu tượng nghĩa là một thứ gì đó được nhìn thấy ra sao, do đó nó là cái được dung nạp, đối với con người thì dung nạp và tiêu hóa là hoạt động đồng chất. |
一方、存在とは、生産という行為の結果であり、存在と生産とは不可分で一体である。 | Mặt khác, tồn tại là kết quả của hoạt động sản sinh, tồn tại và sản sinh là một thể thống nhất không thể tách rời. |
どう見えるかではなく、どう作るかを考えた時、はじめて幸福とは何かがわかってくる。 | Khi nghĩ rằng sẽ tạo ra như thế nào chứ không phải nhìn thấy nó ra sao, thì khi đó chúng ta mới hiểu được hạnh phúc là gì. |
幸福な夫婦とは、見かけ( B )がお似合いな夫婦ではなく、何かを共に作り出せる(生産)夫婦のことである。 | Vợ chồng hạnh phúc không phải là vợ chồng có biểu tượng hợp nhau, mà là vợ chồng cùng tạo ra (sản sinh) một cái gì đó. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | コンクリート | bê tông | |
| 2 | じゃり | 砂利 | sỏi |
| 3 | セメント | xi măng | |
| 4 | せっかいいし | 石灰石 | đá vôi |
| 5 | ロジック | lô gíc | |
| 6 | あんじゅうする | 安住する | an trú |
| 7 | せいとうかする | 正当化する | làm cho thỏa đáng |
| 8 | こうふく | 幸福 | hạnh phúc |
| 9 | むすぶ | 結ぶ | kết nối |
| 10 | ていぎする | 定義する | định nghĩa |
| 11 | ひょうしょう | 表象 | biểu tượng |
| 12 | いぜん | 依然 | giống như trước nay |
| 13 | とらえる | 捉える | nắm bắt |
| 14 | ちょうわする | 調和する | điều hòa |
| 15 | ひょうろんする | 評論する | bình luận |
| 16 | ぼうかんしゃ | 傍観者 | người ngoài cuộc |
| 17 | ふゆうする | 浮遊する | trôi nổi |
| 18 | ふもう | 不毛 | không có kết quả |
| 19 | じゅようする | 受容する | dung nạp |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None