Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N1
(3) 最近、紙媒体の情報が電子化されるという動きが広がっている。手紙や本、申込書やカルテ、航空券やコンサートのチケットなど、さまざまなものが電子化され、コンピューターの画面あるいは画像データに取って代わられた。 紙の使用を抑えることで、少しでも天然資源を守り、エコ社会の実現に寄与することができる。しかし、紙を減らそうとすればするほど、( A )。というのも、自然の中に生きている我々にとって、自然由来の紙媒体のほうが電子媒体よりも心地よいからだ。 |
( A )に入る言葉として適当なものを選びなさい。 1 それ以外の天然資源が失われていく。 2 紙の需要は減っていくことが予想される。 3 紙を無駄遣いする人が増えてします。 4 人々の紙への愛着は増すに違いない。 |
1234
| Bài Dịch |
最近、紙媒体の情報が電子化されるという動きが広がっている。 | Gần đây, việc điện tử hóa thông tin lưu trữ bằng giấy đang được mở rộng. |
| 手紙や本、申込書やカルテ、航空券やコンサートのチケットなど、さまざまなものが電子化され、コンピューターの画面あるいは画像データに取って代わられた。 | Những thứ như thư từ, sách, đơn đăng kí, hồ sơ bệnh án, vé máy bay, vé xem hòa nhạc,... đều được điện tử hóa, và được thay thế bằng màn hình trên máy tính hoặc dữ liệu hình ảnh. |
| 紙の使用を抑えることで、少しでも天然資源を守り、エコ社会の実現に寄与することができる。 | Bằng việc hạn chế sử dụng giấy, tài nguyên ít nhiều được bảo vệ, đóng góp vào việc thực hiện xã hội sinh thái. |
| しかし、紙を減らそうとすればするほど、( A )。 | Thế nhưng, càng muốn giảm lượng giấy, thì sẽ làm tăng số người quyến luyến với giấy. |
| というのも、自然の中に生きている我々にとって、自然由来の紙媒体のほうが電子媒体よりも心地よいからだ。 | Lý do là vì đối với chúng ta, những người đang sống trong tự nhiên, thì việc lưu trữ bằng giấy vốn dĩ có nguồn gốc từ tự nhiên sẽ dễ chịu hơn lưu trữ bằng điện tử. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ばいたい | 媒体 | phương tiện |
| 2 | カルテ | hồ sơ bệnh án | |
| 3 | きよする | 寄与する | đóng góp |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None