Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
_____日本には変わった会社がたくさんある。ある会社は人を雇う時、魚を食べさせて、きれいに食べられた人を採用するそうだ。手先の器用さを見ているのだろうか。しかしもっと変わった会社がある。試験も面接も全くない。入社は申し込み順だ。決して名もない会社ではない。その会社は重さ100万分の1グラム、直径0.14ミリという世界最小の歯車を開発した会社として有名だ。その技術力を買われて世界中から仕事の注文が来る。世界各地へプラスチック小型精密部品を供給している。 _____普通、人を雇う時は筆記試験や面接をしてよく調べる。それが学歴も経歴も知ることなしに人を雇うのだから本当に驚くべきことだ。それで困ったことはないのだろうか。この会社に応募してくる人は他の企業では採用されないような人が多い。学歴がなかったり、元不良だったり、髪を染めたりしていて断られるらしい。そのような問題児と言われる人たちもきちんと技術を覚えてしっかり働いているそうだ。社長に言わせると、企業が「能力がある人がいない」などと嘆くのは、人を育てる能力がないことを示していることになるそうだ。人は認められれば力を発揮するものだ。人が変わり会社も変わっていく。またここにはもう1つ驚くべき決まりがある。会議に参加するのもしないのも社員の自由なのだ。この2つが会社の発展を支えているに違いない。 |
問1 この会社はどんな人を採用するか。 1 経歴を教えない人 2 髪を染めている人 3 問題を起こした人 4 早く申し込んだ人 |
1
234
問2 この会社の特長ではないのはどれか。 1 会議の欠席してもいい。 2 高度の知識を得る人も育つ。 3 髪を染めるのを止めるようになる。 4 世界中に製品を売っている。 |
1
234
問3 社長は先着順採用についてどう言っているか。 1 どんな人を採用しても育てればいい。 2 他の会社も先着順を始めるべきだ。 3 先着順ほどいい採用方法はない。 4 先着順だからいい人材が集められた。 |
1
234
| Bài Dịch |
| 日本には変わった会社がたくさんある。 | Ở Nhật có nhiều công ty khác lạ. |
| ある会社は人を雇う時、魚を食べさせて、きれいに食べられた人を採用するそうだ。 | Nghe nói một công ty nọ khi tuyển người đã bắt họ ăn cá và tuyển dụng người có thể ăn sạch sẽ. |
| 手先の器用さを見ているのだろうか。 | Có lẽ họ xem sự khéo léo ở ngón tay. |
| しかしもっと変わった会社がある。 | Thế nhưng có công ty còn khác lạ hơn. |
| 試験も面接も全くない。 | Không hề có thi tuyển hay phỏng vấn. |
| 入社は申し込み順だ。 | Nhận vào làm theo thứ tự đăng kí. |
| 決して名もない会社ではない。 | Tuyệt nhiên chẳng phải là công ty không có tên tuổi. |
| その会社は重さ100万分の1グラム、直径0.14ミリという世界最小の歯車を開発した会社として有名だ。 | Công ty đó nổi tiếng là công ty khai phát bánh răng nhỏ nhất thế giới với đường kính 0.14 mm, trọng lượng 1/1,000,000 g. |
| その技術力を買われて世界中から仕事の注文が来る。 | Thế mạnh kĩ thuật đó được mua và nhận được đơn đặt hàng công việc từ khắp nơi trên thế giới. |
| 世界各地へプラスチック小型精密部品を供給している。 | Họ cung cấp linh kiện nhựa chính xác kích thước nhỏ cho các nơi trên thế giới. |
| 普通、人を雇う時は筆記試験や面接をしてよく調べる。 | Bình thường, khi thuê người thường sẽ điều tra kĩ bằng cách cho thi viết và phỏng vấn. |
| それが学歴も経歴も知ることなしに人を雇うのだから本当に驚くべきことだ。 | Vì tuyển người mà chẳng cần biết học vấn và kinh nghiệm làm việc nên thật sự là điều đáng kinh ngạc. |
| それで困ったことはないのだろうか。 | Có lẽ họ chưa từng khốn đốn vì điều đó. |
| この会社に応募してくる人は他の企業では採用されないような人が多い。 | Nhiều người ứng tuyển vào công ty này dường như không được tuyển dụng ở công ty khác. |
| 学歴がなかったり、元不良だったり、髪を染めたりしていて断られるらしい。 | Không có học vấn, có tiền án không tốt, nhuộm tóc thì sẽ bị từ chối. |
| そのような問題児と言われる人たちもきちんと技術を覚えてしっかり働いているそうだ。 | Những người được cho là trẻ có vấn đề như vậy cũng học chắc kĩ thuật và đang làm việc ổn định. |
| 社長に言わせると、企業が「能力がある人がいない」などと嘆くのは、人を育てる能力がないことを示していることになるそうだ。 | Theo giám đốc thì việc xí nghiệp ca thán "không có người có năng lực" tức là thể hiện việc không có năng lực đào tạo nhân tài. |
| 人は認められれば力を発揮するものだ。 | Con người nếu được thừa nhận thì sẽ phát huy khả năng. |
| 人が変わり会社も変わっていく。 | Nhân viên thay đổi thì công ty cũng thay đổi theo. |
| またここにはもう1つ驚くべき決まりがある。 | Vả lại, ở đây còn có một quy định đáng kinh ngạc. |
| 会議に参加するのもしないのも社員の自由なのだ。 | Tham gia cuộc họp hay không là tự do của nhân viên. |
| この2つが会社の発展を支えているに違いない。 | Hai điều này chắc chắn sẽ nâng đỡ việc phát triển của công ty. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | やとう | 雇う | thuê, mướn |
| 2 | さいようする | 採用する | tuyển dụng |
| 3 | てさき | 手先 | đầu ngón tay |
| 4 | きよう | 器用 | tháo vát |
| 5 | ちょっけい | 直径 | đường kính |
| 6 | はぐるま | 歯車 | bánh răng |
| 7 | こがた | 小型 | cỡ nhỏ |
| 8 | せいみつ | 精密 | tinh xảo |
| 9 | ぶひん | 部品 | linh kiện |
| 10 | きょうきゅうする | 供給する | cung cấp |
| 11 | けいれき | 経歴 | quá trình làm việc |
| 12 | おどろく | 驚く | ngạc nhiên |
| 13 | おうぼする | 応募する | ứng tuyển |
| 14 | もとふりょう | 元不良 | tiền án không tốt |
| 15 | そめる | 染める | nhuộm màu |
| 16 | なげく | 嘆く | ca thán |
| 17 | みとめる | 認める | thừa nhận |
| 18 | はっきする | 発揮する | phát huy |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None