Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
情報検索
次のページは、東京の宿泊施設情報一覧である。下の問いに対する答えとして、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。
問1 田中商事の展示会企画にあう条件の会場は、現在何か所ありますか。
問2 展示会の担当者はできればイメージの良いホテルで開催したいと考えています。そのためにはどの会場と何を交渉しなければなりませんか。
1 Aホテルと使用期間について交渉する。
2 Aホテルと予約開始時について交渉する。
3 Bホテルと会場費について交渉する。
4 Cホテルと会場費について交渉する。
2
3
4
【田中商事(株)「春の展示会」企画条件】
1.500m2以上の展示会場が必要
2.会場費の予算は500万円以下。
3.展示会の3か所前から宣伝をしたい。
4.会場は開催日3日と準備日1日の合計は4日必要。
5.展示会場とは別に商談室5部屋必要。

| Bài Dịch |
Điều kiện kế hoạch "Buổi triển lãm mùa xuân", Công ty cổ phần Thương mại Tanaka 1. Cần hội trường triển lãm từ 500 m2 trở lên 2. Dự toán kinh phí cho hội trường là từ 5,000,000 yen trở xuống 3. Muốn tuyên truyền từ 3 tháng trước buổi triễn lãm 4. Cần tổng cộng là 4 ngày sử dụng hội trường (3 ngày tổ chức và 1 ngày chuẩn bị) 5. Cần 5 phòng đàm phán thương mại (ĐPTM) riêng biệt với hội trường triển lãm
Bảng tổng quan ứng cử hội trường "Buổi triển lãm mùa hè", Công ty cổ phần Thương mại Tanaka
Lưu ý 1:Diện tích hội trường là diện tích hội trường triển lãm (m2) Lưu ý 2:Phí hội trường là phí tổng cộng 4 ngày sử dụng hội trường triển lãm và phòng ĐPTM (vạn yen) |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | てんじかい | 展示会 | buổi trưng bày |
| 2 | かいさい | 開催 | tổ chức |
| 3 | こうほ | 候補 | ứng viên |
| 4 | しょうだんしつ | 商談室 | phòng đàm phán |
| 5 | えきなか | 駅中 | trong nhà ga |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None