Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
A社とB社の成果主義に対する状況や意見を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。
A社
わが社は成果主義を取り入れて5年ほど経つが、成果が上がっていない。営業は自分で3ヶ月の目標を設定してその達成を目標に働いているが、最近その目標を低くする社員が増えている。達成できないことを恐れるあまりの行動だと思われる。給料が下がったために不安になったり働く意欲がなくなったりしている社員も見受けられる。彼らは辞めてしまうかもしれない。個人成績が悪いので当然会社全体の営業成績もよくない。また社員同士の競争が激しくなり以前のように教えて合ったり協力したりという楽しい雰囲気がなくなった。その上自分が公平に評価されていないと上司に対するに不満を持つ社員が増えた。成果主義を廃止した方がいいという声もある。成果主義が悪いのか導入方法が悪いのかをチックし直して今後どうするべきかを決める時期にきている。 |
B社
7年前に営業部門の社員に売上げの10%を与える成果主義にした。最初は頑張る社員が増えて営業成績も順調だったが、次第に給料の差が開いてきた。成績の悪い社員は希望がないためか辞めてしまうので、新入社員の研修に時間を取られるようになった。また営業ではない社員の評価が難しかったので、成果主義を変更することにした。今では8人ずつのグループを作り社員同士で評価し合うことにした。また「課のメンバーと協力する」などということも評価の中に入れたから、自分だけよければいいという人が減ってきた。評価の結果は点数にしていくら給料を上げるかも公表している。この制度に対する社員の満足度は高い。社員に安定した職場や一定の給料を与え、働く意欲を持たせたことが会社に利益をもたらしている。 |
問1 両社に共通する成果主義の問題点は何だったか。 1 社員が直ぐに辞めてしまったこと 2 社員の給料の差が大きくなったこと 3 目標を低くする社員がいたこと 4 評価するのが難しかったこと |
1
234
問2 両社の記事の内容と合っているのはどれか。 1 A社は成果主義を廃止、B社は継続しようとしている。 2 両社とも成果主義の導入後問題が起きた。 3 A社は成果主義を否定、B社は肯定している。 4 両者とも成果主義の成果に疑問を持っていない。 |
1
234
| Bài Dịch |
| A社 | Công ty A |
| わが社は成果主義を取り入れて5年ほど経つが、成果が上がっていない。 | Công ty tôi đã áp dụng chủ nghĩa thành quả được khoảng 5 năm nhưng thành quả vẫn không tăng. |
| 営業は自分で3ヶ月の目標を設定してその達成を目標に働いているが、最近その目標を低くする社員が増えている。 | Tự thiết lập mục tiêu kinh doanh trong 3 tháng, rồi làm việc để đạt được mục tiêu đó, nhưng gần đây, ngày càng có nhiều nhân viên hạ thấp mục tiêu đó xuống. |
| 達成できないことを恐れるあまりの行動だと思われる。 | Đó là hành động quá sợ không thể đạt được. |
| 給料が下がったために不安になったり働く意欲がなくなったりしている社員も見受けられる。 | Vì lương giảm, nên cũng có thể bắt gặp nhân viên bất an và mất đi ý muốn làm việc. |
| 彼らは辞めてしまうかもしれない。 | Có lẽ họ sẽ nghỉ làm. |
| 個人成績が悪いので当然会社全体の営業成績もよくない。 | Vì thành tích cá nhân tệ nên thành quả kinh doanh của toàn thể công ty dĩ nhiên cũng không tốt. |
| また社員同士の競争が激しくなり以前のように教えて合ったり協力したりという楽しい雰囲気がなくなった。 | Ngoài ra, cuộc cạnh tranh giữa các đồng nghiệp với nhau trở nên khốc liệt, đã mất đi không khí vui tươi mọi người giúp đỡ chỉ bảo nhau như trước kia. |
| その上自分が公平に評価されていないと上司に対するに不満を持つ社員が増えた。 | Hơn nữa, ngày càng có nhiều nhân viên cảm thấy bất mãn với sếp nếu bản thân họ không được đánh giá công bằng. |
| 成果主義を廃止した方がいいという声もある。 | Cũng có ý kiến cho rằng nên hủy bỏ chủ nghĩa thành quả. |
| 成果主義が悪いのか導入方法が悪いのかをチックし直して今後どうするべきかを決める時期にきている。 | Đã đến lúc quyết định xem từ giờ sẽ nên làm gì bằng cách xem lại chủ nghĩa thành quả xấu hay cách đưa vào xấu. |
| B社 | Công ty B |
| 7年前に営業部門の社員に売上げの10%を与える成果主義にした。 | 7 năm trước, tôi đã chọn chủ nghĩa thành quả cung cấp 10% doanh thu cho nhân viên bộ phận kinh doanh. |
| 最初は頑張る社員が増えて営業成績も順調だったが、次第に給料の差が開いてきた。 | Ban đầu thì số nhân viên cố gắng tăng lên, thành tích kinh doanh cũng thuận lợi, nhưng dần dần có khoảng cách về lương. |
| 成績の悪い社員は希望がないためか辞めてしまうので、新入社員の研修に時間を取られるようになった。 | Nhân viên thành tích xấu sẽ nghỉ làm vì thấy không có hy vọng, nên đã lấy thời gian vào việc đào tạo nhân viên mới. |
| また営業ではない社員の評価が難しかったので、成果主義を変更することにした。 | Hơn nữa việc đánh giá nhân viên không phải kinh doanh là khó khăn, nên đã quyết định thay đổi chủ nghĩa thành quả. |
| 今では8人ずつのグループを作り社員同士で評価し合うことにした。 | Hiện tại tôi lập từng nhóm 8 người và các nhân viên đánh giá lẫn nhau. |
| また「課のメンバーと協力する」などということも評価の中に入れたから、自分だけよければいいという人が減ってきた。 | Ngoài ra "hỗ trợ với thành viên trong bộ phận" cũng được đưa vào đánh giá, nên càng ít người cho rằng chỉ bản thân mình tốt là được. |
| 評価の結果は点数にしていくら給料を上げるかも公表している。 | Kết quả đánh giá sẽ quy thành điểm số và công bố sẽ tăng bao nhiêu lương. |
| この制度に対する社員の満足度は高い。 | Mức độ hài lòng của nhân viên đối với chế độ này là cao. |
| 社員に安定した職場や一定の給料を与え、働く意欲を持たせたことが会社に利益をもたらしている。 | Việc cung cấp lương bổng nhất định và chỗ làm ổn định cho nhân viên, khiến nhân viên có ý muốn làm việc cũng làm lợi cho công ty. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | せいかしゅぎ | 成果主義 | chủ nghĩa thành quả |
| 2 | たつ | 経つ | trải qua |
| 3 | せっていする | 設定する | thiết lập |
| 4 | たっせい | 達成 | đạt được |
| 5 | みうける | 見受ける | bắt gặp, nhìn thấy |
| 6 | せいせき | 成績 | thành tích |
| 7 | ふんいき | 雰囲気 | bầu không khí |
| 8 | こうへい | 公平 | công bằng |
| 9 | ひょうかする | 評価する | đánh giá |
| 10 | ふまん | 不満 | bất mãn |
| 11 | はいしする | 廃止する | hủy bỏ |
| 12 | どうにゅう | 導入 | đưa vào, áp dụng |
| 13 | ぶもん | 部門 | phòng ban |
| 14 | うりあげ | 売上げ | doanh thu |
| 15 | じゅんちょう | 順調 | thuận lợi, suôn sẻ |
| 16 | しだいに | 次第に | dần dần |
| 17 | さ | 差 | chênh lệch |
| 18 | けんしゅう | 研修 | tập huấn |
| 19 | こうひょうする | 公表する | công bố |
| 20 | まんぞくど | 満足度 | mức độ hài lòng |
| 21 | りえき | 利益 | lợi ích |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None