Tra cứu

Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Tư, 07/01/2026) – Miễn phí]

文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

A

B

1.
1
234

1.
1
234

Bài Dịch

Công ty A
Công ty tôi đã áp dụng chủ nghĩa thành quả được khoảng 5 năm nhưng thành quả vẫn không tăng.
Tự thiết lập mục tiêu kinh doanh trong 3 tháng, rồi làm việc để đạt được mục tiêu đó, nhưng gần đây, ngày càng có nhiều nhân viên hạ thấp mục tiêu đó xuống.
Đó là hành động quá sợ không thể đạt được.
Vì lương giảm, nên cũng có thể bắt gặp nhân viên bất an và mất đi ý muốn làm việc.
Có lẽ họ sẽ nghỉ làm.
Vì thành tích cá nhân tệ nên thành quả kinh doanh của toàn thể công ty dĩ nhiên cũng không tốt.
Ngoài ra, cuộc cạnh tranh giữa các đồng nghiệp với nhau trở nên khốc liệt, đã mất đi không khí vui tươi mọi người giúp đỡ chỉ bảo nhau như trước kia.
Hơn nữa, ngày càng có nhiều nhân viên cảm thấy bất mãn với sếp nếu bản thân họ không được đánh giá công bằng.
Cũng có ý kiến cho rằng nên hủy bỏ chủ nghĩa thành quả.
Đã đến lúc quyết định xem từ giờ sẽ nên làm gì bằng cách xem lại chủ nghĩa thành quả xấu hay cách đưa vào xấu.
Công ty B
7 năm trước, tôi đã chọn chủ nghĩa thành quả cung cấp 10% doanh thu cho nhân viên bộ phận kinh doanh.
Ban đầu thì số nhân viên cố gắng tăng lên, thành tích kinh doanh cũng thuận lợi, nhưng dần dần có khoảng cách về lương.
Nhân viên thành tích xấu sẽ nghỉ làm vì thấy không có hy vọng, nên đã lấy thời gian vào việc đào tạo nhân viên mới.
Hơn nữa việc đánh giá nhân viên không phải kinh doanh là khó khăn, nên đã quyết định thay đổi chủ nghĩa thành quả.
Hiện tại tôi lập từng nhóm 8 người và các nhân viên đánh giá lẫn nhau.
Ngoài ra "hỗ trợ với thành viên trong bộ phận" cũng được đưa vào đánh giá, nên càng ít người cho rằng chỉ bản thân mình tốt là được.
Kết quả đánh giá sẽ quy thành điểm số và công bố sẽ tăng bao nhiêu lương.
Mức độ hài lòng của nhân viên đối với chế độ này là cao.
Việc cung cấp lương bổng nhất định và chỗ làm ổn định cho nhân viên, khiến nhân viên có ý muốn làm việc cũng làm lợi cho công ty.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1せいかしゅぎ
成果主義
chủ nghĩa thành quả
2たつ
経つ
trải qua
3せっていする
設定する
thiết lập
4たっせい
達成
đạt được
5みうける
見受ける
bắt gặp, nhìn thấy
6せいせき
成績
thành tích
7ふんいき
雰囲気
bầu không khí
8こうへい
公平
công bằng
9ひょうかする
評価する
đánh giá
10ふまん不満
bất mãn
11はいしする廃止する
hủy bỏ
12どうにゅう
導入
đưa vào, áp dụng
13ぶもん
部門
phòng ban
14うりあげ
売上げ
doanh thu
15じゅんちょう
順調
thuận lợi, suôn sẻ
16しだいに
次第に
dần dần
17

chênh lệch
18けんしゅう研修
tập huấn
19こうひょうする公表するcông bố
20まんぞくど満足度mức độ hài lòng
21りえき利益lợi ích

Ngữ Pháp

None

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.