Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
あるとき電車の中でお年寄りに席をゆずった。すると私の隣に座っていた若者が次の駅で乗ってきたお年寄りに席を譲った。最近の日本では席を譲る人はめったにいない。そのとき善意は伝染するのかなと思った。クリスマスに漫画タイガーマスクの主人公伊達直人と名乗る人からランドセルが10個児童相談所に届けられた。そのニュースが流れると全国で伊達直人と名乗る人からランドセルやお金などが各地の施設の子供達に届けられるようになった。「タイガーマスク運動」の始まりである。今では他の漫画やおとぎ話の主人公もプレゼントを始めた。人はきっかけがあれば人のために何かをしたいと思っているのだろう。善意を受け取った子供達にもいい影響を与える。このような運動がもっと広まってほしいと思いながら毎日うれしい気持ちでニュースを聞いている。 |
| Bài Dịch |
| あるとき電車の中でお年寄りに席をゆずった。 | Tôi đã nhường chỗ ngồi cho người già trên chuyến xe điện khi nọ. |
| すると私の隣に座っていた若者が次の駅で乗ってきたお年寄りに席を譲った。 | Thế là người thanh niên ngồi cạnh tôi nhường ghế cho người già lên xe ở trạm kế đó. |
| 最近の日本では席を譲る人はめったにいない。 | Nước Nhật gần đây không hiếm người nhường chỗ ngồi. |
| そのとき善意は伝染するのかなと思った。 | Khi đó, tôi nghĩ lòng tốt sẽ lây lan chăng. |
| クリスマスに漫画タイガーマスクの主人公伊達直人と名乗る人からランドセルが10個児童相談所に届けられた。 | Trong dịp Giáng sinh, 10 chiếc túi balo đã được gửi đến phòng tư vấn nhi đồng bởi một người tự nhận là Date Naoto nhân vật chính bộ truyện tranh Mặt nạ hổ. |
| そのニュースが流れると全国で伊達直人と名乗る人からランドセルやお金などが各地の施設の子供達に届けられるようになった。 | Tin đó được lan truyền, khắp cả nước túi balo và tiền được gửi đến những trẻ em tại các học viện ở từng vùng bởi những người tự nhận là Date Naoto. |
| 「タイガーマスク運動」の始まりである。 | Là sự khởi đầu của "Cuộc vận động Mặt nạ hổ". |
| 今では他の漫画やおとぎ話の主人公もプレゼントを始めた。 | Giờ đây thì các nhân vật chính trong truyện cổ tích và truyện tranh khác cũng bắt đầu tặng quà. |
| 人はきっかけがあれば人のために何かをしたいと思っているのだろう。 | Con người thì nếu có dịp thì muốn làm gì đó cho người khác. |
| 善意を受け取った子供達にもいい影響を与える。 | Sẽ ảnh hưởng tốt đến các trẻ em nhận lòng tốt. |
| このような運動がもっと広まってほしいと思いながら毎日うれしい気持ちでニュースを聞いている。 | Ngày ngày tôi đều nghe tin tức với tâm trạng vui tươi vừa mong muốn cuộc vận động như thế này sẽ lan rộng hơn nữa. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ゆずる | 譲る | nhường |
| 2 | ぜんい | 善意 | ý tốt, thiện ý |
| 3 | でんせんする | 伝染する | lây truyền |
| 4 | なのる | 名乗る | tự nhận |
| 5 | ランドセル | túi ba lô | |
| 6 | じどう | 児童 | nhi đồng |
| 7 | しせつ | 施設 | học viện, cơ sở |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None