Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy
[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 29/11/2025) – Miễn phí]
次は「南市」の地域商品券についての説明である。下の問いに対する答えとして最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。
問1 地域商品券の協力店での使い方で正しいのはどれか。 1 2012年4月10日に地域商品券でビールを買う。 2 地域商品券で400円の商品を買って100円のおつりをもらう。 3 地域商品券1枚と200円で700円の品物を買う。 4 2012年3月31日に地域商品券を使って図書券を買う。 |
1.
1234
1234
問2 地域商品券に対する説明と合っていないのはどれか。 1 2万円買うと2千円分得をする。 2 家族2人で行って6万円分買うことができる。 3 とても人気があるので買える金額に制限がある。 4 協力店でいつでも買うことができる。 |
2.
1
234
1
234

| Bài Dịch |
| 南市地域商品券の発売のお知らせ | Thông báo về việc bán phiếu mua hàng địa phương thành phố Minami |
| 南市では地域の商店の協力のもと、総額1億1千万円分の地域商品券を売り出します。 | Dưới sự hợp tác của các cửa hàng địa phương, thành phố Minami sẽ bán phiếu mua hàng địa phương với tổng số tiền là 110,000,000 yen. |
| 1万円で500円券22枚(11000円分)1冊を買うことができます。 | Với 10,000 yen, quý vị có thể mua 1 cuốn gồm 22 phiếu 500 yen (tức 11,000 yen). |
| ★ご購入に関するご注意 | * Chú ý khi mua |
| ・購入額 毎回希望者多数のためお1人様3万円までとさせていただきます。 | + Số tiền mua: do số người muốn mua mỗi lần nhiều, nên mỗi người chỉ được mua đến 30,000 yen. |
| ・発売日 2012年1月17日(日曜日)午前9時より販売開始いたします。販売数量1万冊と少ないので売り切れましたら終了させていただきますのでお早めにお出でください。 | + Ngày bán: từ 9 giờ sáng 17/1/2012 (chủ nhật), chúng tôi sẽ mở bán. Vì số lượng bán ra ít chỉ với 10,000 cuốn, nên chúng tôi sẽ kết thúc khi bán hết, quý vị vui lòng đến sớm. |
| ・発売場所 南市役所など15ヵ所 詳しくは裏面の地図をご覧ください。 | + Nơi bán: 15 địa điểm trong đó có Ủy ban thành phố Minami, chi tiết vui lòng xem bản đồ ở mặt sau. |
| ★ご利用に関するご注意 | * Chú ý khi sử dụng |
| ・商品券の使用期限 2012年3月31日まで 期日を過ぎた場合は使えません。 | + Thời hạn sử dụng của phiếu mua hàng: đến 31/3/2012, trường hợp quá thời hạn sẽ không thể sử dụng. |
| ・商品券が利用できる店 協力商店のみ 協力商店名は裏面をご覧ください。 | + Cửa hàng chấp nhận phiếu mua hàng: chỉ các cửa hàng chúng tôi hợp tác, tên các cửa hàng hợp tác vui lòng xem mặt sau. |
| ・商品券がご利用できない場合 商品券・ビール券・お米券・図書券・文具券・ギフト券などの商品券、切手・印紙・プリペイドカードなど。税金の支払い・水道電気ガス料金などの支払い。 | + Trường hợp không thể sử dụng phiếu mua hàng: chẳng hạn phiếu mua hàng, phiếu mua bia, phiếu mua gạo, phiếu mua sách, phiếu mua văn phòng phẩm, phiếu mua quà, tem, con niêm, thẻ trả trước. Thanh toán tiền thuế, tiền điện tiền nước, tiền gas... |
| ・商品券ご利用の際、おつりはもらえませんのでご注意ください。 | + Khi sử dụng phiếu mua hàng, quý vị chú ý là sẽ không thối lại tiền thừa. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | そうがく | 総額 | tổng số tiền |
| 2 | しょうひんけん | 商品券 | phiếu mua hàng |
| 3 | しゅうりょうする | 終了する | kết thúc |
| 4 | りめん | 裏面 | mặt sau |
| 5 | いんし | 印紙 | tem thuế, con niêm |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None