Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
内容理解
(短文)
次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。
(3) 皆さんがよく目にする浮世絵版画は、作者の下絵を、プロの彫り師が彫ったものです。歌麿(注1)の版画の細い線を見て、歌麿は細い線を彫ったと思ってはいけません。優秀な彫り師がこつこつと原画に忠実に木の坂を彫っていったのです。写楽(注2)も春信(注3)も広重(注4)も、みんな原画を描くだけ。それを腕の良い技術者に彫ってもらって、腕のいい人に刷ってもらっていたのです。色のセンスや、場合によっては無色で画面にデコボコをつける版、いわゆるエンボースを入れたりすることもありますが、これは作者の発想です。しかし製作の現場の経験から言うと、まず間違いなく、皆で相談して、いくつか見本をつくったりしながら共同作業で進めていると思われます。 (千住博『美術の核心』文藝春秋) (注1)歌麿:喜多川歌麿 1753?~1806 (注2)写楽:東洲斎写楽 ?~? 江戸時代 (注3)春信:鈴木春信 1725?~1770 (注4)広重:安藤広重 1797~1858 歌川広重とも言う |
浮世絵版画は、作者が彫った。浮世絵版画の作者は共同作業をしなかった。浮世絵版画の作者は胸のいい技術者でもあった。浮世絵版画の作者は原画だけを描いた。
| Bài Dịch |
(3) 皆さんがよく目にする浮世絵版画は、作者の下絵を、プロの彫り師が彫ったものです。歌麿(注1)の版画の細い線を見て、歌麿は細い線を彫ったと思ってはいけません。優秀な彫り師がこつこつと原画に忠実に木の坂を彫っていったのです。写楽(注2)も春信(注3)も広重(注4)も、みんな原画を描くだけ。それを腕の良い技術者に彫ってもらって、腕のいい人に刷ってもらっていたのです。色のセンスや、場合によっては無色で画面にデコボコをつける版、いわゆるエンボースを入れたりすることもありますが、これは作者の発想です。しかし製作の現場の経験から言うと、まず間違いなく、皆で相談して、いくつか見本をつくったりしながら共同作業で進めていると思われます。 | Tranh khắc gỗ Ukiyo-e mà mọi người hay thấy là do nhà điêu khắc chuyên nghiệp đã khắc lại bức phác họa của tác giả. Nhìn những đường nét mảnh mai trên tranh khắc gỗ của Utamaro, tôi không thể nghĩ rằng Utamaro đã chạm khắc những đường nét mảnh mai như vậy. Nhà điêu khắc tài hoa đã tỉ mỉ chạm khắc vào những tấm gỗ một cách chân thật với nguyên bản. Sharaku, Haranobu, Hiroshige đều là những người chỉ vẽ tranh gốc. Những tác phẩm của họ được điêu khắc bởi các nghệ sĩ tài hoa, được in ấn bởi những người có tay nghề cao. Tùy vào khiếu màu sắc và tùy trường hợp, cũng có khi họ đưa vào những tấm bản bề mặt gồ ghề không màu, hay còn gọi là "embos", đây là sáng tạo của tác giả. Tuy nhiên, từ kinh nghiệm thực tế của việc chế tác, thì trước tiên mọi người sẽ bàn bạc vừa đưa ra vài bản mẫu vừa cùng nhau thao tác. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | めにする | 目にする | nhìn |
| 2 | うきよえ | 浮世絵 | tranh khắc gỗ Ukiyo-e |
| 3 | はんが | 版画 | bản khắc |
| 4 | さくしゃ | 作者 | tác giả |
| 5 | したえ | 下絵 | phác họa, vẽ nháp |
| 6 | ほりし | 彫り師 | nhà điêu khắc |
| 7 | せん | 線 | đường nét |
| 8 | ゆうしゅう | 優秀 | ưu tú |
| 9 | こつこつと | tỉ mỉ | |
| 10 | げんが | 原画 | bản vẽ gốc |
| 11 | ちゅうじつ | 忠実 | trung thực |
| 12 | きのいた | 木の坂 | tấm gỗ |
| 13 | うでのよい | 腕の良い | tay nghề cao |
| 14 | ぎじゅつしゃ | 技術者 | kĩ thuật viên |
| 15 | する | 刷る | in |
| 16 | むしょく | 無色 | không màu |
| 17 | がめん | 画面 | bề mặt tranh |
| 18 | デコボコ | gồ ghề | |
| 19 | いわゆる | còn gọi là | |
| 20 | はっそう | 発想 | ý tưởng |
| 21 | せいさく | 製作 | chế tác |
| 22 | げんば | 現場 | hiện trường |
| 23 | みほん | 見本 | bản mẫu |
| 24 | きょうどう | 共同 | cùng nhau |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None