Mỗi ngày một mẫu Kaiwa
Bài 111 |
Nghe và điền vào ô trống: Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 1 A: どうしたの?ぼーっとして。 B: すみません。病院の検査結果が気になって、仕事が Đáp án: 手につかないんです。
2 A: 彼、元気ないね。 B: 試験に落ちたのがショックで何も Đáp án: 手につかないみたい。 |
{group
{group-name=ĐÁP ÁN-hinh=128kotae}
手につかない | てにつかない | không thể tập trung (vì bị phân tâm bởi việc khác) |
A: どうしたの?ぼーっとして。 B: すみません。病院の検査結果が気になって、仕事が手につかないんです。 | A: Có chuyện gì vậy? Sao lơ đãng vậy? B: Xin lỗi. Vì lo lắng về kết quả xét nghiệm của bệnh viện nên tôi không tập trung vào công việc được. |
A: 彼、元気ないね。 B: 試験に落ちたのがショックで何も手につかないみたい。 | A: Cậu ấy không vui nhỉ. B: Hình như bị sốc vì không qua kỳ thi nên không thể tập trung vào bất cứ điều gì. |
{/group}