Mỗi ngày một mẫu Kaiwa
| CHỌN BÀI HỌC |
| Bài 161 Bài 162 Bài 163 Bài 164 |
| Bài 165 Bài 166 Bài 167 Bài 168 |
| Bài 169 Bài 170 Bài 171 Bài 172 |
| Bài 173 Bài 174 Bài 175 Bài 176 |
| Bài 177 Bài 178 Bài 179 Bài 180 |
| <<< Bài Trước |
| Bài 175 |
Nghe và điền vào ô trống: Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 1 A: ホームページを見たお客さんがキャンセルの仕方がわからないって。 B: そうか。それは Đáp án: 盲点だったなぁ。 2 A: あの人、頭いいよね。うまくことして儲けたんだ。 B: うん、法律の Đáp án: 盲点をついたんだね。 |
| 盲点 | もうてん | điểm mù, kẽ hở |
A: ホームページを見たお客さんがキャンセルの仕方がわからないって。 B: そうか。それは盲点だったなぁ。 | Trả lời: Vì khách truy cập đã xem trang chủ không biết cách hủy. B: Đúng vậy. Đó là một điểm mù. |
A: あの人、頭いいよね。うまくことして儲けたんだ。 B: うん、法律の盲点をついたんだね。 | A: Người đó rất thông minh phải không? Rất khéo léo kiếm được nhiều tiền. B: Vâng, Vì nắm được kẽ hở của luật pháp nhỉ.
|