Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
| 問題 ( )の中の正しい方を選びなさい。 |
| Bài Dịch |
| シンポジウムの会場を決めるに( あたって )交通の便をまず考えた。 | Khi quyết định địa điểm hội nghị chuyên đề, tôi đã nghĩ đến sự tiện lợi đi lại trước tiên. |
| この山は10月から11月に( かけて )紅葉します。 | Vùng núi này lá đỏ từ tháng 10 đến tháng 11. |
| 1週間に( わたって )音楽祭が開かれた。 | Liên hoan âm nhạc đã được mở suốt một tuần. |
| 社長のお宅を訪問するに( 際して )、奥様の好みを聞いておいた。 | Dịp thăm nhà giám đốc tôi đã hỏi trước sở thích của vợ ông. |
| いつものコメンテイターに( 加えて )、本日は特別ゲストもお招きしました。 | Ngoài các nhà bình luận như mọi khi, hôm nay chúng tôi cũng có mời các khách mời đặc biệt. |
| 海外旅行に( 伴う )手続きについてご説明いたします。 | Tôi xin giải thích các thủ tục đi kèm với việc du lịch nước ngoài. |
| 飛行機に( かわって )、ロケットで宇宙旅行をする時代がもうすぐ来るだろう。 | Có lẽ sắp đến thời đại du lịch vũ trụ bằng hỏa tiễn thay cho máy bay. |
| 長年の研究結果に( 基づいて )出した結論です。 | Đây là kết luận đã được đưa ra dựa trên kết quả nghiên cứu nhiều năm. |
| 海からの風を防ぐために、海岸線に( 沿って )木が植えられた。 | Cây cối đã được trồng dọc theo các tuyến bờ biển để phòng chống các cơn bão từ biển. |
| 新入社員の4割が良心に( 反して )も、会社の指示に従うと答えた。 | 40% nhân viên mới vào đã trả lời là sẽ làm theo chỉ thị của công ty dù có phản lại lương tâm của mình. |
| 住民の要望に( こたえて )、保育園がつくられた。 | Nhà trẻ đã được xây đáp ứng mong muốn của người dân. |
| イベントの開始に( 先立って )注意事項をお話いたします。 | Trước khi khai mạc sự kiện, tôi xin nói các điểm lưu ý. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~から ~にかけて |
| Cấu trúc | N から N にかけて |
Ý nghĩa & Cách dùng | từ ~ đến ~ 「~から~まで…」。 「ある時点(場所)から次の時点(場所)まで」というだいたいの範囲を表す。 動詞「掛ける」から出た形。 |
| 1. | 夜中から朝方にかけて、雪が降ったらしい。10cmも積もっている。 Nghe nói tuyết rơi từ nửa đêm đến sáng. Tuyết đang tích dày đến 10cm.
夜中(よなか) 朝方(あさがた) 雪(ゆき) 降る(ふる) 積もる(つもる) |
| 2. | 80年代から90年代にかけ、流行った歌が、また歌われている。 Bài hát thịnh hành từ những năm 80 đến những năm 90 đang được hát lại.
年代(ねんだい) 流行る(はやる) 歌(うた) 歌われる(うたわれる) |
| 3. | 今回の台風では、沖縄から九州にかけての被害が大きい。 Cơn bão lần này gây ra thiệt hại lớn từ Okinawa đến Kyushu.
今回(こんかい) 台風(たいふう) 沖縄(おきなわ) 九州(きゅうしゅう) 被害(ひがい) 大きい(おおきい) |
| Mẫu câu | ~にわたって |
| Cấu trúc | N にわたって |
Ý nghĩa & Cách dùng | suốt ~ 「~の範囲全部で」。 動詞「渡る」から出た形。 |
| 1. | 父は長年にわたって勤めた会社を先月定年で辞めた。 Ba tôi tháng rồi đã nghỉ hưu ở công ty mà ông đã làm trong suốt nhiều năm theo quy định.
父(ちち) 長年(ながねん) 勤める(つとめる) 会社(かいしゃ) 先月(せんげつ) 定年(ていねん) 辞める(やめる) |
| 2. | 野生動物の半年間にわたる調査から、新たなことがわかった。 Đã biết được nhiều điều mới từ cuộc nghiên cứu suốt nửa năm về động vật hoang dã.
野生動物(やせいどうぶつ) 半年間(はんとしかん) 調査(ちょうさ) 新た(あらた) |
| 3. | プレゼンでは、多方面にわたって質問があるので、準備が必要だ。 Vì sẽ có những câu hỏi xuyên suốt nhiều mặt trong buổi giới thiệu nên cần phải chuẩn bị.
多方面(たほうめん) 質問(しつもん) 準備(じゅんび) 必要(ひつよう) |
| Mẫu câu | ~にあたって |
| Cấu trúc | Vる にあたって N |
Ý nghĩa & Cách dùng | Vào lúc, vào dịp ~ 「~をする時に」「~をする前に」という意味。 特別なことをするので、注意が必要という話し手の気持ちを表す。 動詞「当たる」から出た形。 |
| 1. | 報告書を書くにあたって、パソコンで図や表を作成した。 Lúc viết bản báo cáo tôi đã làm các hình minh họa và biểu đồ bằng máy tính.
報告書(ほうこくしょ) 書く(かく) 図(ず) 表(ひょう) 作成する(さくせいする) |
| 2. | このサイトのごを利用にあたっては、パスワードの入力が必要になります。 Khi sử dụng trang web này cần phải nhập mật khẩu.
利用(りよう) 入力(にゅうりょく) 必要(ひつよう) |
| 3. | 水道工事にあたって、お知らせします。3時から5時にかけて断水します。 Chúng tôi xin thông báo việc thi công công trình đường nước. Sẽ có cúp nước từ 3 giờ đến 5 giờ.
水道事故(すいどうじこ) 知らせる(しらせる) 3時(さんじ) 断水する(だんすいする) |
| Mẫu câu | に際して |
| Cấu trúc | Vる に際して N |
Ý nghĩa & Cách dùng | Vào lúc, vào dịp ~ 「~をする時に」「~をする前に」という意味(=~にあたって)。 ある特別なことや大切なことをする時に使う。 少し硬い表現。 |
| 1. | 有名な作家をインタビューするに際して、その作家の本を何冊も読んだ。 Trước khi phỏng vấn tác gia nổi tiếng tôi đã đọc nhiều quyển sách của tác gia đó.
有名(ゆうめい) 作家(さっか) 際して(さいして) 本(ほん) 何冊(なんさつ) 読む(よむ) |
| 2. | 被害者の氏名を公表するに際しては、十分プライバシーに配慮するべきだ。 Trước khi công bố danh tánh các nạn nhân thì nên quan tâm đầy đủ đến sự riêng tư của họ.
被害者(ひがいしゃ) 氏名(しめい) 公表する(こうひょうする) 際しては(さいしては) 十分(じゅうぶん) 配慮する(はいりょする) |
| 3. | 図書館ご利用に際しての注意 Những lưu ý khi sử dụng thư viện:
図書館(としょかん) 利用(りよう) 際して(さいして) 注意(ちゅうい) 1.飲食は禁止 1. Cấm ăn uống
飲食(いんしょく) 禁止(きんし) 2.禁煙… 2. Cấm hút thuốc
禁煙(きんえん) |
| Mẫu câu | に先立って |
| Cấu trúc | N に先立って |
Ý nghĩa & Cách dùng | trước khi ~ 「~をする前に準備として…」という意味。重要なこと、特別なことを行う時に使う。 日常のことでは使わない。 |
| 1. | 一般公開に先立ち、マスコミ関係者に写真撮影が許可された。 Cho phép các đại diện truyền thông chụp ảnh trước khi công bố cho công chúng biết.
一般(いっぱん) 公開(こうかい) 先立ち(さきだち) 関係者(かんけいしゃ) 写真撮影(しゃしんさつえい) 許可する(きょかする) |
| 2. | ゴミ処理場建設に先立って、住民たちと十分に話し合いを重ねた。 Đã thảo luận đầy đủ nhiều lần với người dân trước khi xây dựng nhà máy xử lý chất thải.
処理場建設(しょりじょうけんせつ) 先立って(さきだって) 住民たち(じゅうみんたち) 十分(じゅうぶん) 話し合い(はなしあい) 重ねる(かさねる) |
| 3. | 御使用に先立ち、必ず説明書をお読みください。 Nhất định hãy đọc sách hướng dẫn trước khi sử dụng.
御使用 先立ち(さきだち) 必ず(かならず) 説明書 読む(よむ) |
| Mẫu câu | に加えて |
| Cấu trúc | N に加えて |
Ý nghĩa & Cách dùng | thêm vào ~ 「今まであった~に、さらにプラスして」という意味。 動詞「加える」から出た形。 「~に加えて…も」と後文に「も」が来ることが多い。 |
| 1. | 最近の携帯には、通話、メール機能に加えて、テレビもついている。 Trên điện thoại di động gần đây, thêm vào tính năng gọi, gửi thư điện tử còn có cả tivi nữa.
最近(さいきん) 携帯(けいたい) 通話(つうわ) 機能(きのう) |
| 2. | 通常のポイントに加え、セール期間中はプラスのポイントがつきます。 Thêm vào điểm thông thường thì trong thời gian giảm giá còn tích thêm điểm cộng nữa.
通常(つうじょう) 加え(くわえ) 期間中(きかんちゅう) |
| Mẫu câu | ~にかわって ~にかわり |
| Cấu trúc | N にかわって |
Ý nghĩa & Cách dùng | thay cho ~ 「今までの~と交代して」という意味。 今までのものが別のものに代わることを表す。 |
| 1. | 田中先生は風邪でお休みです。田中先生にかわって、小林先生が担当します。 Cô Tanaka nghỉ vì bị cảm. Thầy Kobayashi sẽ đảm nhiệm thay cho Cô Tanaka.
田中先生(たなかせんせい) 風邪(かぜ) 休み(やすみ) 小林(こばやし) 担当する(たんとうする) |
| 2. | 環境のために、ガソリンにかわり、電気で動く自動車に注目が集まっている。 Vì môi trường, đang tập trung chú ý đến các loại xe hơi chạy bằng điện thay cho xăng.
環境(かんきょう) 電気(でんき) 動く(うごく) 自動車(じどうしゃ) 注目(ちゅうもく) 集まる(あつまる) |
| 3. | (家事代行の広告)忙しいあなたにかわった、家事を行います。 (Quảng cáo giúp việc nhà) Làm các công việc nội trợ thay cho bạn, một người bận rộn.
家事代行(かじだいこう) 広告(こうこく) 忙しい(いそがしい) 行う(おこなう) |
| Mẫu câu | ~にこたえて |
| Cấu trúc | N にこたえて |
Ý nghĩa & Cách dùng | đáp ứng ~ 「~に合うように」「~を満足させるように」など。 動詞「応える」 から出た形。 |
| 1. | お客様のニーズにこたえ、この店でもケーキや和菓子を売るようにした。 Đáp ứng nhu cầu của quý khách, chúng tôi cũng sẽ bán bánh kem và bánh kẹo tại cửa hàng này.
お客様(おきゃくさま) 店(みせ) 和菓子(わがし) 売る(うる) |
| 2. | 社長の信頼にこたえ、社員一同がんばって売り上げを伸ばした。 Đáp lại sự tin cậy của giám đốc toàn thể nhân viên đã cố gắng nâng doanh thu.
社長(しゃちょう) 信頼(しんらい) 社員一同(しゃいんいちどう) 売上げ(うりあげ) 伸ばす(のばす) |
| 3. | 新しい政府により、国民の期待にこたえた政策が実現した。 Chính sách đáp ứng kỳ vọng của người dân được thực hiện bởi chính phủ mới.
新しい(あたらしい) 政府(せいふ) 国民(こくみん) 期待(きたい) 政策(せいさく) 実現する(じつげんする) |
| Mẫu câu | ~に伴って ~に伴い |
| Cấu trúc | Vる に伴って N |
Ý nghĩa & Cách dùng | cùng với, đồng thời ~ 「~するのと一緒に…」という意味。 動詞の場合は変化の意味が必要。動詞「伴う」から出た形。 |
| 1. | この街は駅ができて、便利になるに伴って、住民も増えていった。 Thị trấn này cùng với sự tiện lợi do có nhà ga thì dân cư cũng đã tăng lên.
街(まち) 駅(えき) 便利(べんり) 伴って(ともなって) 住民(じゅうみん) 増える(ふえる) |
| 2. | 携帯電話の料金値下げに伴い、若者から高齢者へと普及していった。 Đồng thời với việc giảm phí điện thoại di động thì cũng đã phổ cập cho từ trẻ đến già.
携帯電話(けいたいでんわ) 料金値下げ(りょうきんねさげ) 伴い(ともない) 若者(わかもの) 高齢者(こうれいしゃ) 普及する(ふきゅうする) |
| 3. | 副作用とは、薬の服用に伴う体への不都合な影響のことです。 Cái gọi là tác dụng phụ là sự ảnh hưởng không tốt đến cơ thể đi kèm với việc uống thuốc.
副作用(ふくさよう) 薬(くすり) 服用(ふくよう) 伴う(ともなう) 不都合(ふつごう) 影響(えいきょう) |
| Mẫu câu | ~に沿って ~に沿い |
| Cấu trúc | N に沿って |
Ý nghĩa & Cách dùng | theo như là ~ 「~に合わせて」。 「~から離れないように」という意味を表す。 動詞「沿う」から出た形。 |
| 1. | 太い矢印(=〉)に沿って、記入していけば、書類は完成します。 Nếu điền theo dấu mũi tên đậm thì sẽ hoàn thành hồ sơ.
太い(ふとい) 矢印(やじるし) 沿って(そって) 記入する(きにゅうする) 書類(しょるい) 完成する(かんせいする) |
| 2. | 出されたテーマに沿い、作文を書いてください。それ以外は採点しません。 Hãy viết bài văn theo như chủ đề đã được đưa ra. Ngoài chủ đề thì sẽ không chấm điểm.
出された(でされた) 沿い(そい) 作文(さくぶん) 書く(かく) 以外(いがい) 採点する(さいてんする) |
| 3. | 政府が立てた5ヵ年計画に沿ったプロジェフトが、着々と進んでる。 Dự án theo kế hoạch 5 năm do chính phủ đưa ra đang tiến triển đều đặn.
政府(せいふ) 立てる(たてる) 5ヵ年計画(ごかねんけいかく) 沿った(そった) 着々(ちゃくちゃく) 進む(すすむ) |
| Mẫu câu | ~に反して |
| Cấu trúc | N に反して |
Ý nghĩa & Cách dùng | ngược lại, trái với ~ 「~と反対に」。 また、「ルールなどに従わないで」という意味で使う(③)。 動詞「反する」から出た形。 |
| 1. | みんなの予想に反して、最下位チームが優勝した。 Trái với dự đoán của mọi người, đội hạng bét đã giành chiến thắng.
予想(よそう) 反して(はんして) 最下位(さいかい) 優勝する(ゆうしょうする) |
| 2. | そのドラマは、視聴者の期待に反した終わり方だった。 Bộ phim truyền hình đó đã kết thúc theo cách ngược lại với hy vọng của khán thính giả.
視聴者(しちょうしゃ) 期待(きたい) はんした(はんした) 終わり方(おわりかた) |
| 3. | 地域のルールに反し、ゴミを捨てれば、みなが迷惑する。 Nếu vứt rác trái với quy định của khu vực thì sẽ làm phiền cho mọi người.
地域(ちいき) 反し(はんし) 捨てる(すてる) 迷惑する(めいわくする) |
| Mẫu câu | ~に基づいて ~に基づき |
| Cấu trúc | N に基づいて |
Ý nghĩa & Cách dùng | dựa trên, căn cứ trên ~ 「~を基礎にして」「~根拠にして」という意味。 動詞「基づく」から出た形。 |
| 1. | 法律に基づいて、きちんと判断する。 Đánh giá đúng đắn dựa trên pháp luật.
法律(ほうりつ) 基づく(もとづく) 判断する(はんだんする) |
| 2. | この教会では、数百年も前の計画に基づく工事がまだ続いている。 Ở nhà thờ này, các công trình theo kế hoạch hàng trăm năm trước vẫn còn đang tiếp tục.
教会(きょうかい) 数百年(すうひゃくねん) 前(まえ) 計画(けいかく) 基づく(もとづく) 続く(つづく) |
| 3. | 長年のデータに基づいた指導を行う。 Thực hiện chỉ đạo căn cứ trên những dữ liệu của nhiều năm.
長年(ながねん) 基づいた(もとづいた) 指導(しどう) 行う(おこなう) |
| Tham Khảo Thêm |
None