Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
| 問題: [ ]の中から適当な言葉を選び、適当な形に変えて入れなさい。 |
[ きっかけ 契機 もと 中心 ]
1. この記事は最新の資料を( Đáp án: もと )にして書かれている。
2. サッカーJリーグが始まったのを( Đáp án: きっかけ/契機 )にサッカーの人気が上がった。
3. 注文の激減を( Đáp án: 契機/きっかけ )として、工場を閉めることにした。
4. 今日は、20世紀前半に活躍した作家を( Đáp án: 中心 )にして、お話したいと思います。
5. 人口減少を( Đáp án: 契機/きっかけ )に、政府は少子化対策を真剣に考え始めた。
| Bài Dịch |
| 1. この記事は最新の資料を( もと )にして書かれている。 | Bài ký sự này được viết dựa trên những tư liệu mới nhất. |
| 2. サッカーJリーグが始まったのを( きっかけ/契機 )にサッカーの人気が上がった。 | Sự yêu thích bóng đá càng tăng nhân việc khởi sáng liên đoàn bóng đá Nhật Bản. |
| 3. 注文の激減を( 契機/きっかけ )として、工場を閉めることにした。 | Đã quyết định đóng cửa nhà máy do các đơn hàng giảm mạnh. |
| 4. 今日は、20世紀前半に活躍した作家を( 中心 )にして、お話したいと思います。 | Hôm nay tôi muốn nói chuyện chủ yếu về các nhà văn hoạt động trong nửa đầu thế kỷ 20. |
| 5. 人口減少を( 契機/きっかけ )に、政府は少子化対策を真剣に考え始めた。 | Từ việc suy giảm dân số mà chính phủ đã bắt đầu suy nghĩ thận trọng về đối sách với tỉ lệ sinh giảm. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~をもとに(して) |
| Cấu trúc | N をもとにして |
Ý nghĩa & Cách dùng | dựa trên, căn cứ trên~ 「~を基礎にして」という意味。 |
| 1. | アンケートで集めた情報をもとにして、レポートを作成することにした。 Tôi đã quyết định làm bản báo cáo dựa trên các thông tin đã thu thập qua bản điều tra câu hỏi.
集める(あつめる) 情報(じょうほう) 作成する(さくせいする) |
| 2. | この小説は、作者が実際に経験したことをもとにして書かれたものだ。 Cuốn tiểu thuyết này là quyển được viết dựa trên những điều mà tác giả đã trải qua trên thực tế.
小説(しょうせつ) 作者(さくしゃ) 実際(じっさい) 経験する(けいけんする) 書かれる(かかれる) |
| 3. | 学校で得た知識をもとにし、それを社会で応用していく力を身につけたいと思う。 Tôi muốn trang bị cho mình khả năng ứng dụng trong xã hội dựa vào những kiến thức đã học trên nhà trường.
学校(がっこう) 得る(える) 知識(ちしき) 社会(しゃかい) 応用する(おうようする) 力(ちから) 身につける(みにつける) 思う(おもう) |
| 4. | お客様の声をもとにしたサービス改善を行うことにした。 Tôi đã quyết định cải tiến dịch vụ dựa theo ý kiến của khách hàng.
お客様(おきゃくさま) 声(こえ) 改善(かいぜん) 行う(おこなう) |
| Mẫu câu | ~をきっかけに(して) ~をきっかけとして |
| Cấu trúc | N をきっかけにして |
Ý nghĩa & Cách dùng | nhân ~ 「~を始まりにして」という意味。 「~の時から…が始まった」ということを表す。 |
| 1. | ボランティア活動をきっかけに(して)、彼女と親しくなった。 Tôi đã trở nên thân thiết với cô ấy nhân các hoạt động tình nguyện.
活動(かつどう) 彼女(かのじょ) 親しい(したしい) |
| 2. | 父は自分で事故を起こしたのをきっかけに、酒をやめた。 Từ chuyện tự gây ra tai nạn ba tôi đã bắt đầu bỏ rượu.
父(ちち) 自分(じぶん) 事故(じこ) 起こす(おこす) 酒(さけ) |
| 3. | 子供のころ、空手を習ったのをきっかけに、日本に興味を持つようになった。 Thời còn nhỏ tôi đã bắt đầu có hứng thú với Nhật Bản nhân chuyện học Karate.
子供(こども) 空手(からて) 習う(ならう) 日本(にほん) 興味(きょうみ) 持つ(もつ) |
| 4. | その事件をきっかけとして、警察のパトロールが強化された。 Từ vụ án đó, sự tuần tra của cảnh sát đã bắt đầu được tăng cường.
事件(じけん) 警察(けいさつ) 強化される(きょうかされる) |
| Mẫu câu | ~を契機に(して) ~を契機として |
| Cấu trúc | Nを契機に |
Ý nghĩa & Cách dùng | nhân ~ (dùng trong một số văn phong cố định) 「~をきっかけに…する」と同じ意味だが、硬い表現。 |
| 1. | 大きな病気をしたのを契機にして、生活を朝型に変えた。 Nhân trận bạo bệnh mà tôi đã đổi sang cuộc sống làm việc ban ngày.
大きな(おおきな) 病気(びょうき) 契機(けいき) 生活(せいかつ) 朝型(あさがた) 変える(かえる) |
| 2. | 定年を契機に、故郷に戻って住むという中高年が増えているらしい。 Nghe nói đang gia tăng những người tuổi trung niên và người già trở về quê hương sống nhân lúc đến tuổi về hưu.
定年(ていねん) 契機(けいき) 故郷(こきょう) 戻る(もどる) 住む(すむ) 中高年(ちゅうこうねん) 増える(ふえる) |
| 3. | 1964年の東京オリンピックを契機に、高速道路の整備が始まった。 Việc xây dựng đường cao tốc đã bắt đầu nhân Thế vận hội Olympic Tokyo năm 1964.
東京(とうきょう) 契機(けいき) 高速道路(こうそくどうろ) 整備(せいび) 始まる(はじまる) |
| 4. | 金融不安を契機として、政府は銀行に対して強く指導するようになった。 Chính phủ đã bắt đầu chỉ đạo mạnh mẽ đối với các ngân hàng nhân cuộc khủng hoảng tài chính.
金融不安(きんゆうふあん) 契機(けいき) 政府(せいふ) 銀行(ぎんこう) 対して(たいして) 強く(つよく) 指導する(しどうする) |
| Mẫu câu | ~を 中心に(して) ~を 中心として |
| Cấu trúc | N を中心にして |
Ý nghĩa & Cách dùng | lấy ~ làm trọng tâm, chủ yếu 「~を一番大切なものとして」「~を真ん中として」という意味。 |
| 1. | 女子高生を中心に「週末の過ごし方について」アンケート調査を行った。 Đã tiến hành bảng điều tra câu hỏi "Về cách trải qua những ngày cuối tuần", đối tượng chủ yếu là các em nữ sinh cấp 3.
女子高生(じょしこうせい) 中心(ちゅうしん) 週末(しゅうまつ) 過ごし方(すごしかた) 調査(ちょうさ) 行う(おこなう) |
| 2. | 今日はリサイクルのことを中心にお話したいと思います。 Hôm nay tôi muốn nói chuyện chủ yếu về vấn đề tái chế.
今日(きょう) 中心(ちゅうしん) 話す(はなす) 思う(おもう) |
| 3. | 最近、世界は自分を中心に回っていると考える、わがままな人が多くて困る。 Gần đây, thế giới gặp rắc rối vì có nhiều người ích kỷ, có suy nghĩ chủ yếu xoáy vào bản thân mình.
最近(さいきん) 世界(せかい) 自分(じぶん) 中心(ちゅうしん) 回る(まわる) 考える(かんがえる) 人(ひと) 多く(おおく) 困る(こまる) |
| 4. | 戦後の日本は鉄鋼産業を中心にして、発達してきた。 Nhật Bản thời hậu chiến đã phát triển tập trung vào ngành công nghiệp sắt thép.
戦後(せんご) 日本(にほん) 鉄鋼産業(てっこうさんぎょう) 中心(ちゅうしん) 発達する(はったつする) |
| 5. | その経済誌は、金融関係者を中心に定評がある。 Tạp chí kinh tế đó có những đánh giá tốt chủ yếu là các cán bộ tài chính.
経済誌(けいざいし) 金融関係者(きんゆうかんけいしゃ) 中心(ちゅうしん) 定評(ていひょう) |
| Tham Khảo Thêm |
None