Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
| 問題 ( )の中の正しい方を選びなさい。 |
にかけてはにかけての
| Bài Dịch |
| この上着は-20度の条件(のもとで )も、快適に過ごせるように作られている。 | Chiếc áo khoác này được làm ra để sao cho có thể trải qua một cách thoải mái cả trong điều kiện dưới 20 độ. |
| 堅苦しいあいさつ( はぬきにして )、早速本題に入りましょう。 | Chúng ta hãy bỏ qua thủ tục chào hỏi xã giao câu nệ mà đi thẳng vô đề tài chính. |
| 現地の天候( 次第で )は、一部スケジュールを変更する場合がございます。 | Tùy theo khí hậu địa phương mà có trường hợp sẽ thay đổi một phần lịch trình. |
| わさび嫌いが増えたのか、スーパーでわさび( ぬきの )すしをよく見かける。 | Không biết có phải Wasabi bị ghét hơn hay sao mà tôi hay thấy ở siêu thị mấy món Sushi không kèm Wasabi. |
| 彼女は、パソコンの知識(にかけては )社内一だ。 | Về kiến thức máy tính thì cô ấy đứng số một công ty. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 |
| Ngữ Pháp |
Mẫu câu | ~のもとで ~のもとに |
| Cấu trúc | N のもとで |
Ý nghĩa & Cách dùng | Với, dưới sự ~ 「~の下で」。 「~の影響力のあるところで」(①)、「~を根拠として」(②③)という意味。 |
| 1. | ピアニストになるために、彼は有名な先生のもとで、練習を続けたそうだ。 Nghe nói là anh ấy đã luyện tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên nổi tiếng để trở thành nghệ sĩ piano.
彼(かれ) 有名(ゆうめい) 先生(せんせい) 練習(れんしゅう) 続ける(つづける) |
| 2. | 国際化の名のもとで、外国語教育が盛んに行われている。 Dưới danh nghĩa toàn cầu hóa, giáo dục tiếng nước ngoài đang được tổ chức rầm rộ.
国際化(こくさいか) 名(な) 外国語教育(がいこくごきょういく) 盛んに(さかんに) 行われる(おこなわれる) |
| 3. | 男女雇用機会均等法のもとで、女性の働く権利も守られるようになって来た。 Với luật Bình Đẳng Cơ Hội Việc Làm Của Nam Và Nữ thì quyền được làm việc của nữ giới đã bắt đầu được bảo vệ.
男女雇用機会均等法(だんじょこようきかいきんとうほう) 女性(じょせい) 働く(はたらく) 権利(けんり) 守られる(まもられる) 来た(きた) |
| Mẫu câu | ~次第で |
| Cấu trúc | N 次第で |
Ý nghĩa & Cách dùng | tùy thuộc vào ~ 「~によって決まる」という意味。 |
| 1. | その人の考え方次第で、人生はよくも悪くもなる。 Cuộc sống sẽ trở nên tốt hay xấu là tùy thuộc vào cách suy nghĩ của người đó.
人(ひと) 考え方次第(かんがえかたしだい) 人生(じんせい) 悪く(わるく) |
| 2. | 「世の中はお金次第だ」と言われるけれど、お金では買えないものもあるだろう。 Người ta bảo là "Đồng tiền quyết định xã hội" nhưng có lẽ cũng sẽ có những thứ không thể mua được bằng tiền.
世の中(よのなか) お金次第(おかねしだい) 言われる(いわれる) 買えない(かえない) |
| 3. | あなたの努力次第ですね。上達するかどうかは。 Tùy vào nỗ lực của anh ấy nhỉ. Việc có tiến bộ hay không.
努力次第(どりょくしだい) 上達する(じょうたつする) |
| Mẫu câu | ~ぬきで ~ぬきに ~をぬきにして |
| Cấu trúc | N ぬきで |
Ý nghĩa & Cách dùng | không có, bỏ qua ~ 「~なしで」という意味。 |
| 1. | エースの彼ぬきでは、この試合には勝てない。 Bỏ qua anh ấy, con át chủ bài thì sẽ không thể thắng được trận đấu này.
彼(かれ) 試合(しあい) 勝てる(かてる) |
| 2. | (すし屋で)子供用に一人前はわさびぬきでお願いします。 (Tại tiệm Sushi) Làm ơn cho một phần cho trẻ em không có Wasabi.
すし屋(すしや) 子供用(こどもよう) 一人前(ひとりまえ) お願いします(おねがいします) |
| 3. | 彼は医者に言われて、酒ぬきの生活をしているらしい。 Nghe nói anh ấy đang sống cuộc sống không có rượu vì bị bác sĩ nhắc nhở.
彼(かれ) 医者(いしゃ) 言われる(いわれる) 酒(さけ) 生活(せいかつ) |
| 4. | 時間がないので、あいさつはぬきにして、さっそく今日の議題に入りましょう。 Vì không có thời gian nên chúng ta hãy bỏ qua lời chào hỏi mà đi thẳng vào chủ đề thảo luận của ngày hôm nay.
時間(じかん) 今日(きょう) 議題(ぎだい) 入る(はいる) |
| Mẫu câu | ~にかけては |
| Cấu trúc | N にかけては |
Ý nghĩa & Cách dùng | Nếu nói về 「~について言えば、一番いい」という意味。 後ろはプラフの評価が来る。 |
| 1. | 彼女は絵を描くことにかけては、クラスでいつも一番だった。 Nếu nói về vẽ tranh thì cô ấy lúc nào cũng đứng nhất lớp.
彼女(かのじょ) 絵(え) 描く(かく) 一番(いちばん) |
| 2. | 山田さんは優秀な営業マンで、営業にかけては、彼の右に出る者はいません。 Yamada là một nhân viên bán hàng xuất sắc, nói về bán hàng thì không có ai giỏi hơn anh ấy.
山田さん(やまださん) 優秀(ゆうしゅう) 営業マン(えいぎょうマン) 彼(かれ) 右(みぎ) 出る(でる) 者(もの) |
| 3. | あの美術館は、印象派の作品の多さにかけては、日本一です。 Bảo tàng mỹ thuật đó đứng số một Nhật Bản nếu nói về số nhiều của những tác phẩm trường phái ấn tượng.
美術館(びじゅつかん) 印象派(いんしょうは) 作品(さくひん) 多さ(おおさ) 日本一(にほんいち) |
| Mẫu câu | ~によると ~によれば |
| Cấu trúc | N によると |
Ý nghĩa & Cách dùng | theo ~ thì nghe nói rằng ~ 「~から聞いた話しでは」と情報源を表す。 後ろは「~そうだ」「~らしい」などが来る。 |
| 1. | ニュースによると、明日から大雪になるそうだ。 Theo tin tức thì nghe nói rằng từ ngày mai sẽ có tuyết rơi dày.
明日(あした) 大雪(おおゆき) |
| 2. | 新聞によると、早起きして仕事の前にセミナーに行く人が増えているらしい。 Theo báo chí thì nghe nói rằng số người dậy sớm đi dự hội thảo trước khi đi làm đang tăng lên.
新聞(しんぶん) 朝起きする(あさおきする) 仕事(しごと) 前(まえ) 行く(いく) 人(ひと) 増える(ふえる) |
| 3. | 専門家の話によれば、計算上100年後には海面が20~60センチぐらい上昇するそうだ。 Theo lời của các nhà chuyên môn thì sau khi tính toán mặt biển đã tăng lên khoảng 20 đến 60 centimet.
専門家(せんもんか) 話(はなし) 計算上(けいさんじょう) 100年後(ひゃくねんご) 海面(かいめん) 上昇する(じょうしょうする) |
| Tham Khảo Thêm |
None