Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
| 問題: [ ]の中から適当な言葉を選び、適当な形に変えて入れなさい。 |
[ っこない っけ かねない かというと のか か ]
1.「彼はパーティーに行くのかなあ」「もちろん行き( Đáp án: っこない )。明日テストだもん」
2.「結婚前は家事をしなくていいって言ったのに」「おれ、そんなこと言った( Đáp án: っけ )。」
3.だめだと言っておかないと、あの人はルール違反をし( Đáp án: かねない )。
4.「また、会議に遅刻!」「えー11時からだ( Đáp án: っけ )。12時だと思ってた」
5.彼はまだ風邪が治らない( Đáp án: のか )、今日も休みだった。
6.先生にはメールで何回も知らせないと、忘れ( Đáp án: かねない )。
7.食べ過ぎたので太った( Đáp án: かというと )、カロリーが低いものだったので大丈夫だった。
8.遅れ( Đáp án: っこない )よ。僕の時計は正確だから。
9.いくら( Đáp án: か )忘れたが、確か高くなかったと思う。
10.店長がいないと、店員は仕事をさぼる( Đáp án: かというと )、そうでもなかった。
| Bài Dịch |
| 1.「彼はパーティーに行くのかなあ」「もちろん行き( っこない )。明日テストだもん」 | "Anh ấy đi dự tiệc không ta." "Tất nhiên là không đi rồi. Vì ngày mai có bài kiểm tra." |
| 2.「結婚前は家事をしなくていいって言ったのに」「おれ、そんなこと言った( っけ )。」 | "Trước khi kết hôn đã nói là không cần phải làm việc thế mà..." "Tôi đã nói chuyện thế à... |
| 3.だめだと言っておかないと、あの人はルール違反をし( かねない )。 | Hễ nói là không được thì người đó có thể sẽ phạm luật. |
| 4.「また、会議に遅刻!」「えー11時からだ( っけ )。12時だと思ってた」 | "Lại trễ giờ họp!" "À...đã nói từ 11 giờ phải không? Tôi đã nghĩ là 12 giờ." |
| 5.彼はまだ風邪が治らない( のか )、今日も休みだった。 | Anh ấy vẫn còn bị cảm hay sao mà hôm nay cũng nghỉ nữa. |
| 6.先生にはメールで何回も知らせないと、忘れ( かねない )。 | Có thể sẽ quên nếu không nhiều lần thông báo qua mail cho giáo viên. |
| 7.食べ過ぎたので太った( かというと )、カロリーが低いものだったので大丈夫だった。 | Nếu nói là bị mập vì ăn quá nhiều thì những đồ ăn có calo thấp đã không sao. |
| 8.遅れ( っこない )よ。僕の時計は正確だから。 | Tuyệt đối không trễ đâu. Vì đồng hồ của tớ chính xác mà. |
| 9.いくら( か )忘れたが、確か高くなかったと思う。 | Tôi đã quên giá bao nhiêu rồi nhưng chắc chắn không đắt tiền. |
| 10.店長がいないと、店員は仕事をさぼる( かというと )、そうでもなかった。 | Nếu nói là hễ không có cửa hàng trưởng thì nhân viên sẽ xao lãng công việc thì không hẳn như vậy. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ちこく | 遅刻 | Đến muộn, trễ |
| 2 | かぜ | 風邪 | cảm cúm, sổ mũi |
| 3 | せいかく | 正確 | Chính xác |
| 4 | てんちょう | 店長 | Cửa hàng trưởng |
| 5 | てんいん | 店員 | Nhân viên bán hàng |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~っこない |
| Cấu trúc | Vます っこない |
Ý nghĩa & Cách dùng | tuyệt đối không ~ 「そんなことは絶対にない」という話し手の強い否定の気持ちを表す。 主に会話で使う。 |
| 1. | 毎日通る道だから、いくら暗くても間違えっこない。 Vì là con đường đi qua mỗi ngày nên dù có tối thế nào đi nữa cũng tuyệt đối không nhầm.
毎日(まいにち) 通る(とおる) 暗い(くらい) 間違える(まちがえる) |
| 2. | うちみたいな弱いチームはどこと戦っても勝てっこないよ。 Đội yếu như đội mình thì dù có đấu với đội nào đi nữa thì cũng không thể thắng đâu.
弱い(よわい) 戦う(たたかう) 勝てる(かてる) |
| 3. | 彼が禁煙? そんなのできっこないよ。ヘビースモーカーなんだから。 Anh ấy không hút thuốc sao? Tuyệt đối không có chuyện đó đâu.
彼(かれ) 禁煙(きんえん) |
| Mẫu câu | ~っけ? |
| Cấu trúc | 普通形 っけ |
Ý nghĩa & Cách dùng | có phải ~? 「~でしたか?」と、はっきり覚えていないことを確認する時に使う表現。 会話で使う。 |
| 1. | おれ、そんなこと、言ったっけ?覚えてないなあ。 Tao có nói như thế sao? Sao không nhớ gì hết vậy ta.
言う(いう) 覚える(おぼえる) |
| 2. | 今度の試験、どこまでだっけ?ちょっと教えてよ。 Kỳ thi lần này tới đâu vậy? Chỉ cho tớ biết đi.
今度(こんど) 試験(しけん) 教える(おしえる) |
| 3. | 会議は3時からでしたっけ?4時からじゃなかった? Cuộc họp bắt đầu từ 3 giờ à? Không phải từ 4 giờ sao?
会議(かいぎ) 3時(さんじ) |
| Mẫu câu | ~かねない |
| Cấu trúc | Vます かねない |
Ý nghĩa & Cách dùng | e là~ 「~という悪いことが起こるかもしれない」という意味。 話し手の心配や不安を表す。 |
| 1. | 大雨の山道でスピードを出したら、事故を起こしかねない。 Nếu tăng tốc độ trên đường núi trong cơn mưa lớn thì e là có thể gây ra tai nạn.
大雨(おおあめ) 山道(やまみち) 出す(だす) 事故(じこ) 起こす(おこす) |
| 2. | 小林君に話したら、情報がもれかねない。小林君には秘密にしよう。 Nếu nói với Kobayashi thì e là sẽ bị rò rỉ thông tin. Chúng ta hãy giữ bí mật với Kobayashi đi.
小林君(こばやしくん) 情報(じょうほう) 秘密(ひみつ) |
| 3. | 場所を一度聞いただけでは忘れかねない。地図が必要だ。 Vì chỉ nghe có một lần sợ là sẽ quên mất địa chỉ. Cần phải có bản đồ.
場所(ばしょ) 一度(いちど) 聞く(きく) 忘れる(わすれる) 地図(ちず) 必要(ひつよう) |
| Mẫu câu | ~かというと ~かといえば ~かといったら |
| Cấu trúc | 普通形 かというと Aナ・ Nだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | nếu nói ~ cũng không hẳn 予想では「~」と思われたり、考えられたりするが、実際はそうでもないことを言いたい時に使う。 |
| 1. | お金がなかったので、買えないかというと、カードがあるから大丈夫だった。 Nếu nói không thể mua do không có tiền thì cũng không hẳn, vì có thẻ nên không sao.
お金(おかね) 買える(かえる) 大丈夫(だいじょうぶ) |
| 2. | スーパーだとすごく安いかといったら、安いのはセールのときだけだった。 Hễ là siêu thị mà nói rẻ quá thì cũng không hẳn, chỉ rẻ vào lúc giảm giá thôi.
安い(やすい) |
| 3. | 新しい機械の使い方に困るかといえば、そうでもなく簡単だった。 Nếu nói là gặp rắc rối trong việc sử dụng máy mới thì cũng không hẳn, đã rất đơn giản không vấn đề gì cả.
新しい(あたらしい) 機械(きかい) 使い方(つかいかた) 困る(こまる) 簡単(かんたん) |
| Mẫu câu | ~か/~のか/~からか |
| Cấu trúc | 疑問詞 か 普通形 |
Ý nghĩa & Cách dùng |
「たぶん~という理由があるだろう」(①②③)と推量するときに使う。 「疑問詞+か」の時は「~をはっきり覚えていないが」と、前にあったことを言う時に使う。 |
| 1. | 彼は暑いのか、上着を脱いだ。 Có lẽ anh ấy thấy nóng nên đã cởi áo khoác.
彼(かれ) 暑い(あつい) 上着(うわぎ) 脱ぐ(ぬぐ) |
| 2. | 父は疲れているのか、私の話を全く聞いてくれなかった。 Có lẽ ba tôi đang mệt hay sao ấy nên hoàn toàn không nghe tôi nói gì hết.
父(ちち) 疲れる(つかれる) 私(わたし) 話(はなし) 全く(まったく) 聞く(きく) |
| 3. | 子供は父との外出がうれしいからか、楽しそうに父に笑顔を向けた。 Đứa bé hướng khuôn mặt tươi cười với vẻ rất vui về phía người bố như thể rất hạnh phúc với việc ra ngoài chơi với bố.
子供(こども) 父(ちち) 外出(がいしゅつ) 楽しい(たのしい) 笑顔(えがお) 向ける(むける) |
| 4. | いつだったか、みんなでドライブに行ったときのことだ。 Đó là lúc nào không rõ nhưng là lúc tất cả mọi người lái xe đi chơi.
行く(いく) |
| 5. | だれだったか、覚えていないが、困っているときに助けてくれた人がいた。 Là ai thì tôi không nhớ rõ nhưng là người đã giúp đỡ tôi khi tôi gặp khó khăn.
覚える(おぼえる) 困る(こまる) 助ける(たすける) 人(ひと) |
| Tham Khảo Thêm |
None