Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Ba, 10/03/2026) – Miễn phí]

問題: [   ]の中から適当な言葉を選び、適当な形に変えて入れなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai










Bài Dịch

"Anh ấy đi dự tiệc không ta." "Tất nhiên là không đi rồi. Vì ngày mai có bài kiểm tra."
"Trước khi kết hôn đã nói là không cần phải làm việc thế mà..." "Tôi đã nói chuyện thế à...
Hễ nói là không được thì người đó có thể sẽ phạm luật.
"Lại trễ giờ họp!" "À...đã nói từ 11 giờ phải không? Tôi đã nghĩ là 12 giờ."
Anh ấy vẫn còn bị cảm hay sao mà hôm nay cũng nghỉ nữa.
Có thể sẽ quên nếu không nhiều lần thông báo qua mail cho giáo viên.
Nếu nói là bị mập vì ăn quá nhiều thì những đồ ăn có calo thấp đã không sao.
Tuyệt đối không trễ đâu. Vì đồng hồ của tớ chính xác mà.
Tôi đã quên giá bao nhiêu rồi nhưng chắc chắn không đắt tiền.
Nếu nói là hễ không có cửa hàng trưởng thì nhân viên sẽ xao lãng công việc thì không hẳn như vậy.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ちこく遅刻Đến muộn, trễ
2かぜ
風邪cảm cúm, sổ mũi
3正確Chính xác
4てんちょう店長
Cửa hàng trưởng
5てんいん店員
Nhân viên bán hàng

Ngữ Pháp

C5_B5 ~っこない

Mẫu câu~っこない
Cấu trúcVます っこない

Ý nghĩa &

Cách dùng

tuyệt đối không ~

「そんなことは絶対にない」という話し手の強い否定の気持ちを表す。

主に会話で使う。



1.

毎日通る道だから、いくら暗くても間違えっこない。

Vì là con đường đi qua mỗi ngày nên dù có tối thế nào đi nữa cũng tuyệt đối không nhầm.

 

毎日(まいにち)   通る(とおる)   暗い(くらい)   間違える(まちがえる)

2.

うちみたいな弱いチームはどこと戦っても勝てっこないよ。

Đội yếu như đội mình thì dù có đấu với đội nào đi nữa thì cũng không thể thắng đâu.

 

弱い(よわい)    戦う(たたかう)   勝てる(かてる)

3.

彼が禁煙? そんなのできっこないよ。ヘビースモーカーなんだから。

Anh ấy không hút thuốc sao? Tuyệt đối không có chuyện đó đâu.

 

彼(かれ)   禁煙(きんえん)

C5_B5~っけ?

Mẫu câu~っけ?
Cấu trúc普通形  っけ

Ý nghĩa &

Cách dùng

có phải ~?

「~でしたか?」と、はっきり覚えていないことを確認する時に使う表現。

会話で使う。

1.

おれ、そんなこと、言ったっけ?覚えてないなあ。

Tao có nói như thế sao? Sao không nhớ gì hết vậy ta.

 

言う(いう)   覚える(おぼえる)

2.

今度の試験、どこまでだっけ?ちょっと教えてよ。

Kỳ thi lần này tới đâu vậy? Chỉ cho tớ biết đi.

 

今度(こんど)   試験(しけん)   教える(おしえる)

3.

会議は3時からでしたっけ?4時からじゃなかった?

Cuộc họp bắt đầu từ 3 giờ à? Không phải từ 4 giờ sao?

 

会議(かいぎ)   3時(さんじ)

C5_B5 ~かねない

Mẫu câu~かねない
Cấu trúcVます かねない

Ý nghĩa &

Cách dùng

e là~

「~という悪いことが起こるかもしれない」という意味。

話し手の心配や不安を表す。



1.

大雨の山道でスピードを出したら、事故を起こしかねない。

Nếu tăng tốc độ trên đường núi trong cơn mưa lớn thì e là có thể gây ra tai nạn.

 

大雨(おおあめ)   山道(やまみち)   出す(だす)   事故(じこ)   起こす(おこす)

2.

小林君に話したら、情報がもれかねない。小林君には秘密にしよう。

Nếu nói với Kobayashi thì e là sẽ bị rò rỉ thông tin. Chúng ta hãy giữ bí mật với Kobayashi đi.

 

小林君(こばやしくん)   情報(じょうほう)   秘密(ひみつ)

3.

場所を一度聞いただけでは忘れかねない。地図が必要だ。

Vì chỉ nghe có một lần sợ là sẽ quên mất địa chỉ. Cần phải có bản đồ.

 

場所(ばしょ)   一度(いちど)  聞く(きく)   忘れる(わすれる)   地図(ちず)   必要(ひつよう)

C5_B5 ~かというと/~かといえば/~かといったら

Mẫu câu

~かというと

~かといえば

~かといったら

Cấu trúc

普通形    かというと

Aナ・ N

Ý nghĩa &

Cách dùng

nếu nói ~ cũng không hẳn

予想では「~」と思われたり、考えられたりするが、実際はそうでもないことを言いたい時に使う。

1.

お金がなかったので、買えないかというと、カードがあるから大丈夫だった。

Nếu nói không thể mua do không có tiền thì cũng không hẳn, vì có thẻ nên không sao.

 

お金(おかね)   買える(かえる)   大丈夫(だいじょうぶ)

2.

スーパーだとすごく安いかといったら、安いのはセールのときだけだった。

Hễ là siêu thị mà nói rẻ quá thì cũng không hẳn, chỉ rẻ vào lúc giảm giá thôi.

 

安い(やすい)

3.

新しい機械の使い方に困るかといえば、そうでもなく簡単だった。

Nếu nói là gặp rắc rối trong việc sử dụng máy mới thì cũng không hẳn, đã rất đơn giản không vấn đề gì cả.

 

新しい(あたらしい)   機械(きかい)   使い方(つかいかた)   困る(こまる)   簡単(かんたん)

C5_B5 ~か/~のか/~からか

Mẫu câu~か/~のか/~からか
Cấu trúc

疑問詞  

普通形

Ý nghĩa &

Cách dùng

 

「たぶん~という理由があるだろう」(①②③)と推量するときに使う。

「疑問詞+か」の時は「~をはっきり覚えていないが」と、前にあったことを言う時に使う。

1.

彼は暑いのか、上着を脱いだ。

Có lẽ anh ấy thấy nóng nên đã cởi áo khoác.

 

彼(かれ)   暑い(あつい)   上着(うわぎ)    脱ぐ(ぬぐ)

2.

父は疲れているのか、私の話を全く聞いてくれなかった。

Có lẽ ba tôi đang mệt hay sao ấy nên hoàn toàn không nghe tôi nói gì hết.

 

父(ちち)   疲れる(つかれる)   私(わたし)   話(はなし)   全く(まったく)   聞く(きく)

3.

子供は父との外出がうれしいからか、楽しそうに父に笑顔を向けた。

Đứa bé hướng khuôn mặt tươi cười với vẻ rất vui về phía người bố như thể rất hạnh phúc với việc ra ngoài chơi với bố.

 

子供(こども)   父(ちち)   外出(がいしゅつ)   楽しい(たのしい)    笑顔(えがお)   向ける(むける)

4.

いつだったか、みんなでドライブに行ったときのことだ。

Đó là lúc nào không rõ nhưng là lúc tất cả mọi người lái xe đi chơi.

 

行く(いく)

5.

だれだったか、覚えていないが、困っているときに助けてくれた人がいた。

Là ai thì tôi không nhớ rõ nhưng là người đã giúp đỡ tôi khi tôi gặp khó khăn.

 

覚える(おぼえる)   困る(こまる)   助ける(たすける)   人(ひと)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.