Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
| 問題( )の中の言葉を適当な形に変えなさい。 |
1. 今回の問題について、さきほど社長に(報告する→ Đáp án: 報告した )ばかりです。
2. 授業を(サボる→ Đáp án: サボって)ばかりいると、卒業できないよ。
3. 生活スタイルの変化とともに、畳をつくる職人は(減る→ Đáp án: 減る )ばかりだそうだ。
4. 長い間がんばってきたのだから、あとは成功を(祈る→ Đáp án: 祈る )ばかりだ。
| Bài Dịch |
| 1. 今回の問題について、さきほど社長に(報告する→ 報告した )ばかりです。 | Về vấn đề lầu này, tôi vừa báo cáo với giám đốc lúc nãy. |
| 2. 授業を(サボる→ Đáp án: サボって)ばかりいると、卒業できないよ。 | Hễ mà trốn học hoài thì không tốt nghiệp được đâu. |
| 3. 生活スタイルの変化とともに、畳をつくる職人は(減る→ 減る )ばかりだそうだ。 | Nghe nói là cùng với sự thay đổi lối sống thì số nghệ nhân làm chiếu Tatami ngày càng giảm. |
| 4. 長い間がんばってきたのだから、あとは成功を(祈る→ 祈る )ばかりだ。 | Vì đã cố gắng trong thời gian dài nên sau đó chỉ còn cầu nguyện cho sự thành công. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~ばかりだ ~ばかりいる |
| Cấu trúc | Vて ばかりだ N |
Ý nghĩa & Cách dùng | toàn là ~; ~hoài, suốt 「だけ繰り返して、ほかはしない」という意味。 否定的な意味で使うことが多い。 |
| 1. | あの二人は、会えばけんかしてばかりだ。 Hai người đó hễ gặp nhau là cứ cãi nhau suốt.
二人(ふたり) 会う(あう) |
| 2. | 母「遊んでばかりいないで、もっと勉強しなさい」子「はーい」 Mẹ: "Đừng có mà chơi hoài, hãy học nhiều hơn đi!" Con: "Vâng---"
母(はは) 遊ぶ(あそぶ) 勉強する(べんきょうする) 子(こ) |
| 3. | 田中さんは、先週から失敗してばかりいて、かなり落ち込んでいる。 Tanaka đang rất suy sụp vì cứ bị thất bại suốt từ tuần rồi.
田中(たなか) 先週(せんしゅう) 失敗する(しっぱいする) 落ち込む(おちこむ) |
| 4. | 最近外食ばかりで、野菜不足だから肌の調子が悪い。 Vì gần đây toàn là ăn bên ngoài nên tình trạng da bị xấu đi do thiếu rau.
最近(さいきん) 外食(がいしょく) 野菜不足(やさいぶそく) 肌(はだ) 調子(ちょうし) 悪い(わるい) |
Mẫu câu | ~たばかりだ |
| Cấu trúc | Vた ばかりだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | vừa mới ~ 「~た後、あまり時間がたっていない」という意味。 |
| 1. | 彼はこの春入社したばかりです。 Anh ấy vừa mới vào công ty mùa xuân này.
彼(かれ) 春(はる) 入社する(にゅうしゃする) |
| 2. | 留学したばかりのころは、わからないことばかりでよく失敗した。 Lúc mới đi du học tôi thường hay bị thất bại vì toàn là những điều tôi chưa biết.
留学する(りゅうがくする) 失敗する(しっぱいする) |
| 3. | 今暖房を調節したばかりだから、部屋が暖まるまでもう少し時間がかかりそうだ。 Vì vừa mới điều chỉnh lò sưởi nên có vẻ như còn mất ít thời gian nữa cho đến khi căn phòng ấm lên.
今(いま) 暖房(だんぼう) 調節する(ちょうせつする) 部屋(へや) 暖まる(あたたまる) もう少し(もうすこし) 時間(じかん) |
| 4. | さきほど事故の報告を受けたばかりで、原因についてはまだわからない。 Vì vừa mới nhận được báo cáo tai nạn lúc nãy nên vẫn chưa rõ nguyên nhân.
事故(じこ) ほうこく(ほうこく) 受ける(うける) 原因(げんいん) |
| Mẫu câu | ~ばかりだ |
| Cấu trúc | Vる ばかりだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~ đã xong, giờ (tiếp theo) chỉ còn ~ 「ほかの準備はできて、あとは~するだけだ」という気持ちを表す。 |
| 1. | 料理もできた。あとはお客さまが来るのを待つばかりだ。 Thức ăn đã xong. Giờ chỉ còn chờ khách đến nữa thôi.
料理(りょうり) お客さま(おきゃくさま) 来る(くる) 待つ(まつ) |
| 2. | (旅行の前に)ホテルも予約したし、荷物もつめたし、あとは出かけるばかりだ。 (Trước chuyến du lịch) Khách sạn cũng đã đặt rồi, hành lý cũng xếp rồi, tiếp theo chỉ còn xuất phát thôi.
旅行(りょこう) 前(まえ) 予約する(よやくする) 荷物(にもつ) 出かける(でかける) |
| 3. | 長い間かかった研究の結果も出て、論文も書けた。あとは提出して卒業するばかりだ。 Kết quả của đợt nghiên cứu trong thời gian dài đã có, cũng đã viết xong luận văn. Tiếp theo chỉ còn nộp và chờ tốt nghiệp thôi.
長い間(ながいあいだ) 研究(けんきゅう) 結果(けっか) 出る(でる) 論文(ろんぶん) 書く(かく) 提出する(ていしゅつする) 卒業する(そつぎょうする) |
| 4. | 十分練習したから、最高の演技ができた。あとは結果を待つばかりだ。 Vì đã luyện tập đầy đủ nên đã đạt đến kỹ thuật trình diễn cao nhất. Tiếp theo chỉ còn chờ kết quả thôi.
十分(じゅうぶん) 練習する(れんしゅうする) 最高(さいこう) 技術(ぎじゅつ) 結果(けっか) 待つ(まつ) |
| Mẫu câu | ~ばかりだ |
| Cấu trúc | Vる ばかりだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | chỉ toàn là, chỉ tổ làm ~ 「~する一方だ」「どんどん~していく」という意味。悪いことに使う。 |
| 1. | 仕事は減るし物価が上がるばかりで、生活は楽にならない。 Công việc thì giảm mà vật giá chỉ toàn tăng nên cuộc sống không còn thoải mái nữa.
仕事(しごと) 減る(へる) 物価(ぶっか) 上がる(あがる) 生活(せいかつ) 楽(らく) |
| 2. | 医者は、様々な治療をしているが、病状は悪くなるばかりだ。 Bác sĩ đang làm một loạt các điều trị nhưng chỉ tổ làm bệnh tình trở nên xấu hơn.
医者(いしゃ) 様々(さまざま) 治療(ちりょう) 病状(びょうじょう) 悪い(わるい) |
| 3. | 父は新製品が出ると使わない物でも買って来る。ゴミが増えるばかりだ。 Ba tôi hễ có sản phẩm nào mới ra thì dù là vật không sử dụng cũng mua về nhà. Chỉ tổ tăng thêm rác thôi.
父(ちち) 新製品(しんせいひん) 出る(でる) 使う(つかう) 物(もの) 買う(かう) 来る(くる) 増える(ふえる) |
| 4. | 忙しくなると、仕事がいい加減になって失敗が多くなり能率が下がるばかりだ。 Hễ bận rộn thì công việc sẽ đại khái qua loa nên thường hay mắc lỗi, chỉ tổ làm năng suất giảm xuống thôi.
忙しい(いそがしい) 仕事(しごと) いい加減(いいかげん) 失敗(しっぱい) 多い(おおい) 能率(のうりつ) 下がる(さがる) |
| Tham Khảo Thêm |
None