Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Ba, 27/01/2026) – Miễn phí]

問題 (   )の中の正しい方を選びなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai

Bài Dịch

Vui lòng đến cửa nam khi sử dụng xe buýt từ nhà ga.
Chúng ta hãy dùng đi trong lúc thức ăn chưa nguội!
Nghe nói cậu ấy cứ mỗi lần thi cử lại bị nhức đầu.
Cứ mỗi lần đem đồ đến hiệu giặt lại có cảm giác màu của quần áo bị bạc đi.
Vở kịch đã kết thúc sau khi hai người quyết định chia tay.
Chúng ta hãy ghi chú lại trong lúc chưa quên!
Lúc đăng ký cần những giấy tờ sau.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1みなみぐち南口Cửa phía nam
2りようする
利用するlợi dụng
3りょうり
料理thức ăn
4つめたい冷たいlạnh
5あたまがいたい
頭が痛いđau đầu
6クリーニングgiặt ủi
7ふくのいろ服の色màu sắc trang phục
8うすい薄いmỏng
9わかれる別れるChia biệt, chia tay
10ドラマ
Phim truyền hình
11いか以下bên dưới
12しょるい書類Chứng từ, hồ sơ

Ngữ Pháp

C1_B1~うちに

Mẫu câu~うちに
Cấu trúc

Vる

Vない

Aい________うちに、

Aな

Nの

Ý nghĩa &

Cách dùng

Trong lúc ~

「~の間に」という意味。

「~の間に・・・という状態になった」

「~の状態が変わる前に・・・する」

1.

映画をみているうちに、涙が出てきた。いい映画だった。

Trong lúc xem phim đã rơi nước mắt. Thật là một bộ phim hay.

 

映画(えいが)  涙(なみだ)  出て(でて)

2.

しばらく会わないうちに、大きくなったなあ。来月はもう大学生か。

Một khoảng thời gian không gặp đã lớn thế này rồi. Tháng tới đã là sinh viên rồi à.

 

会う(あう)  大きい(おおきい)  来月(らいげつ)  大学生(だいがくせい)

3.

学生のうちに、あちこち外国旅行したい。就職したらできないから。

Trong lúc còn là học sinh, tôi muốn đi du lịch các nước. Vì sau khi đi làm sẽ không đi được nữa.

 

大学生(だいがくせい)  外国(がいこく)  旅行(りょこう)  就職(しゅうしょく)

4.

年を取ると行けないから、元気なうちに、自転車旅行したい。

Hễ mà lớn tuổi thì không còn đi được nữa nên trong lúc còn khỏe tôi muốn đi du lịch bằng xe đạp.

 

年(とし) 取る(とる) 行く(いく)  元気(げんき) 自転車(じてんしゃ)   旅行(りょこう)

5.

「夕方寒くならないうちに、帰ってきなさい」とお母さんは言った。

(=寒くなる前に)

Mẹ đã nói là "hãy trở về nhà trước khi trời chiều trở lạnh".

 

夕方(ゆうがた)  寒い(さむい)  帰る(かえる) お母さん(おかあさん)  言う(いう)  前に(まえに)

C1_B1~際/~際/~際は

Mẫu câu~際/~際/~際は
Cấu trúc

Vる  

Vた

Nの

Ý nghĩa &

Cách dùng

Vào lúc, vào dịp

「をする時に」という意味。

友達との会話より、仕事の場面などでよく使う。

1.

デジカメ画像をプリントする際、明るさを調整するときれいに仕上がります。

Lúc in ảnh kỹ thuật số, nếu điều chỉnh độ sáng ta sẽ có được ảnh đẹp.

 

画面(がめん)   際(さい)   明るさ(あかるさ)   調整(ちょうせい)   仕上がる(しあがる)

2.

予約していただいた際に、お客様のご希望も同時にうかがった。

Chúng tôi xin phép được lắng nghe nguyện vọng của quý khách cùng lúc với việc nhận đặt trước.

 

予約(よやく)   際(さい)   客様(きゃくさま)   希望(きぼう)   同時(どうじ)

3.

取引先へ挨拶に行く際は、会社のパンフレットなどを持っていく。

Nhân dịp đi đến công ty đối tác để chào hỏi tôi sẽ mang theo mấy bìa quảng cáo của công ty mình.

 

取引先(とりひきさき)   挨拶(あいさつ)   行く(いく)  際(さい)   会社(かいしゃ)   持って(もって)

 

C1_B1~たびに



Mẫu câu~たびに
Cấu trúc

Vる  たびに、

Nの

Ý nghĩa &

Cách dùng

Cứ mỗi lần ~

「~の時はいつも」。

「~の時、毎回毎回同じことになる」と言ったい時に使う。

1.

試験のたびに、彼におせわになった。ノートを借りたり、わからないところを教えてもらったり。

Cứ mỗi lần thi cử lại được anh ấy chăm lo cho. Nào là cho mượn vở, nào là chỉ cho những chỗ không hiểu,...

 

試験(しけん)   彼(かれ)   借りる(かりる)   教えて(おしえて)

2.

焼き鳥屋の前を通るたびに、おいしそうなにおいがしてくる。

Cứ mỗi lần đi qua tiệm gà nướng là có mùi thơm ngon bay tới.

 

焼き鳥や(やきとりや)   前(まえ)   通る(とおる)

3.

この電卓はキーを押すたびに、音が出るのでちょっとうるさい。

Mỗi khi nhấn phím máy tính này thì nó phát ra âm thanh nên hơi bị ồn.

 

電卓(でんたく)   押す(おす)   音(おと)   出る(でる)

4.

山田の部屋を訪ねるたびに、DVDが増えている。よく買うなあ。

Mỗi lần thăm phòng anh Yamada thì lại thấy số lượng đĩa DVD tăng lên. Anh ấy hay mua quá nhỉ.

 

山田(やまだ)   部屋(へや)   訪ねる(たずねる)   増えて(ふえて)   買う(かう)

C1_B1~ところに/~ところで/~ところを

Mẫu câu~ところに/~ところで/~ところを
Cấu trúc

Vる   ところに、

Vた

Aい

Nの

Ý nghĩa &

Cách dùng

Vừa lúc ~

「ちょうど~時」という意味。

今ちょうどそに動作の場面であることを表す。

「ところ」に付く助詞は、後文に来る動詞によって変わる。

1.

公園で子供たちが遊んでいるところを、私は遠くから見ていた。

Từ xa tôi ngắm nhìn lúc bọn trẻ đang chơi ở công viên .

 

公園(こうえん)   子供たち(こどもたち)   遊んで(あそんで)   私(わたし)   遠く(とおく)   見て(みて)

2.

新婚ほやほやのところに、私たちは訪ねていった。

Chúng tôi đã đến thăm vào lúc vừa mới cưới.

 

新婚(しんこん)   私たち(わたしたち)   訪ねて(たずねて)

3.

駅の改札口を出たところで、急に雨に降られた。

Đột nhiên bị mắc mưa ngay lúc rời khỏi cửa soát vé ở ga.

 

駅(えき)   改札口(かいさつぐち)   急に(きゅうに)   雨(あめ)   降られた(ふられた)

4.

お忙しいところ、おじゃましました。(慣用的な表現)

Xin lỗi đã làm phiền trong lúc anh đang bận rộn.

 

忙しい(いそがしい)   慣用的(かんようてき)   表現(ひょうげん)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.