Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
| 問題: [ ]の中から適当な言葉を選び、適当な形に変えて入れなさい。 |
[ うらやましい くやしい おそろしい 残念]
1. 一点差で負けるなんて、( Đáp án: くやしくて )たまらない。
2. 親友が病気で学校をやめなければならなくなった。( Đáp án: 残念で )ならない。
3. 一流企業に就職の決まった友人の吉田が( Đáp án: うらやましくて )しょうがない。
4. 夜遅くうちのそばで爆発したような音が聞えたときは、( Đáp án: おそろしくて )たまらなかった。
| Bài Dịch |
| 1. 一点差で負けるなんて、( くやしくて )たまらない。 | Chuyện thua chỉ với cách biệt một điểm thiệt là tiếc chết đi được. |
| 2. 親友が病気で学校をやめなければならなくなった。( 残念で )ならない。 | Người bạn phải bỏ học vì bị bệnh. Đáng tiếc hết sức. |
| 3. 一流企業に就職の決まった友人の吉田が( {うらやましくて )しょうがない。 | Người bạn Yoshida được chọn làm việc ở một công ty hàng đầu. Thấy ghen tỵ gì đâu. |
| 4. 夜遅くうちのそばで爆発したような音が聞えたときは、( おそろしくて )たまらなかった。 | Khi nghe thấy âm thanh giống như bị nổ ở gần nhà vào đêm khuya tôi đã sợ chết đi được. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | いちてんさ | 一点差 | Sai khác một điểm |
| 2 | まける | 負ける | Bại, thua |
| 3 | しんゆう | 親友 | Bạn |
| 4 | いちりゅうきぎょう | 一流企業 | Công ty hàng đầu |
| 5 | しゅうしょく | 就職 | Đi làm |
| 6 | ばくはつ | 爆発 | Bộc phát |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~てしょうがない |
| Cấu trúc | Vて しょうがない Aいくて Aナで |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~hết biết 話し手の「とても~だ」という気持ちを強調する。 気持ちや感覚を表す言葉と一緒に使う。 |
| 1. | 昨夜は暑くて寝られなかったので、今日は眠くてしょうがない。(=とても眠い) Vì tối qua trời nóng không ngủ được nên hôm nay buồn ngủ hết sức. (= rất buồn ngủ)
昨夜(さくや) 暑い(あつい) 寝る(ねる) 今日(きょう) 眠い(ねむい) |
| 2. | 京子ちゃんは、夏休みのヨーロッパ旅行が楽しみでしょうがないようだ。 Kyoko dường như đang rất mong chờ chuyến du lịch Châu Âu vào kỳ nghỉ hè.
京子ちゃん(きょうこちゃん) 夏休み(なつやすみ) 旅行(りょこう) 楽しみ(たのしみ) |
| 3. | 何か忘れ物をしているような気がしてしょうがない。気のせいかなあ。 Có cảm giác quên đồ sao đó. Không biết có phải do cảm tính hay không?
何か(なにか) 忘れ物(わすれもの) 気がする(きがする) |
| Mẫu câu | ~てたまらない |
| Cấu trúc | Vて たまらない Aいくて Aナで |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~ chết đi được 「がまんできないぐらい、とても~だ」という話し手の気持ちを表す。 気持ちや感覚を表す言葉と一緒に使う。 |
| 1. | 彼は生まれたばかりの娘がかわいくてたまらないらしい。 Dường như anh ấy vô cùng thương đứa con gái mới sinh của mình.
彼(かれ) 生まれる(うまれる) 娘(むすめ) |
| 2. | 頭が痛くてたまらないので、今日はもう仕事はやめることにした。 Vì cái đầu đau chết đi được nên tôi quyết định hôm nay không làm việc.
頭(あたま) 痛い(いたい) 今日(きょう) 仕事(しごと) |
| 3. | 高校生の一人娘が留学するなんて、心配でたまらないと父は言う。 Người cha nói rằng đang rất lo lắng việc đứa con gái học cấp 3 sẽ một mình đi du học.
高校生(こうこうせい) 一人(ひとり) 娘(むすめ) 留学する(りゅうがくする) 心配(しんぱい) 父(ちち) 言う(いう) |
| 4. | 夜中におにぎりが食べたくてたまらなくなって、コンビニに買いに走った。 Nửa đêm thèm ăn cơm nắm chết đi được, vì vậy tôi đã chạy ra cửa hàng tiện lợi mua.
夜中(よなか) 食べる(たべる) 買う(かう) 走る(はしる) |
| Mẫu câu | ~てならない |
| Cấu trúc | Vて ならない Aいくて Aナで |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~hết sức, hết cỡ 「とても~だ」という気持ちを表す。 少し硬い表現。また、「思える・感じられる・気がする」などの動詞を使って、「どうしてもそんな感じがする」という気持ちを表す(③④)。 |
| 1. | 子供はお父さんと遊びに行けるのがうれしくてならないようだ。 Dường như đứa con đang hết sức hạnh phúc với việc có thể đi chơi với người bố.
子供(こども) お父さん(おとうさん) 遊ぶ(あそぶ) 行ける(いける) |
| 2. | 勉強嫌いの彼がどうしていつも良い点を取るのか不思議でならない。 Tôi đang thấy kỳ lạ làm sao với chuyện vì sao anh ta, một người ghét học hành lại lúc nào cũng đạt điểm tốt.
勉強嫌い(べんきょうぎらい) 彼(かれ) 良い(よい) 点(てん) 不思議(ふしぎ) |
| 3. | あの人は私のことを嫌っているように思えてならない。 Tôi cảm thấy giống như người đó đang ghét tôi lắm.
あの人(あのひと) 私(わたし) 嫌う(きらう) 思える(おもえる) |
| 4. | 最近、道を歩いていても、だれかに見られているような気がしてならない。 Gần đây dù đi bộ trên đường tôi rất hay có cảm giác giống như bị ai đó nhìn.
最近(さいきん) 道(みち) 歩く(あるく) 見られる(みられる) 気がする(きがする) |
| Mẫu câu | ~ないではいられない ~ずにはいられない |
| Cấu trúc | Vない ではいられない Vない ずにはいられない *する→せずに |
Ý nghĩa & Cách dùng | không thể không ~ 「どうしても~してしまう」という意味。 |
| 1. | 彼の話はいつ聞いてもおもしろく、笑わずにはいられない。 Những câu chuyện của anh ấy lúc nào nghe cũng thấy rất buồn cười, không thể không cười được.
彼(かれ) 話(はなし) 聞く(きく) 笑う(わらう) |
| 2. | 近くに似たような店ができれば、店長として意識しないではいられない。 Nếu có thể mở cửa hàng giống như chỗ gần đây thì với tư cách là một cửa hàng trưởng tôi không thể không ý thức được.
近く(ちかく) 似る(にる) 店(みせ) 店長(てんちょう) 意識する(いしきする) |
| 3. | 彼は、道路にごみを捨てている人をみると、一言言わないではいられないらしい。 Dường như anh ta hễ nhìn thấy người nào vứt rác trên đường thì không thể không nói một lời.
彼(かれ) 道路(どうろ) 捨てる(すてる) 人(ひと) 一言(ひとこと) 言う(いう) |
| Tham Khảo Thêm |
None