Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
| 問題 正しい文に○、そうでない分に×を選びなさい。 |
X
O
X
O
X
O
X
O
X
O
X
O
X
O
X
| Bài Dịch |
| ( O )給料をもらっている以上は、しっかり働くつもりです。 | Một khi nhận lương thì tôi định sẽ làm việc thật tốt. |
| ( X )悪いことをした上は、警察につかまった。 | |
| ( X )田中先生のご予定をうかがったところ、次は鈴木先生の予定をうかがう。 | |
| ( O )辞書で調べてみたところ、その言葉の使い方は間違っていたことがわかった。 | Sau khi thử tra bằng từ điển thì tôi biết được cách sử dụng từ đó bị sai. |
| ( X )今朝はコンビニに行って以来、会社に行った。 | |
| ( O )英文のチェックをしてもらってからでないと、この資料は会議に出せない。 | Nếu không được kiểm tra các câu văn tiếng Anh thì tài liệu không thể đưa ra cuộc họp được. |
| ( O )政治家になった上は、国民のために、一生懸命働くべきだ。 | Một khi trở thành chính trị gia thì phải cố gắng hết sức vì người dân. |
| ( X )食中毒になってからでないと、刺身は食べられなくなった。 | |
| ( O )結婚前に指輪をもらっていらい、夫からプレゼントをもらったことがない。 | Suốt từ sau khi nhận được chiếc nhẫn trước khi cưới thì không nhận được món quà nào từ chồng.
|
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | けいさつ | 警察 | Cảnh sát |
| 2 | えいぶん | 英文 | câu tiếng Anh |
| 3 | しょくちゅうどく | 食中毒 | trúng thực/ngộ độc thức ăn |
| 4 | ゆびわ | 指輪 | cái nhẫn |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~て以来 |
| Cấu trúc | Vて 以来 |
Ý nghĩa & Cách dùng | Suốt từ sau khi ~ 「~してから、ずっと・・・」という意味、~の後、ずっとある状態が続いていることを表す。 |
| 1. | パソコンを買って以来、連絡はメールだけになった。電話もしなくなった。 Suốt từ sau khi mua máy tính thì chỉ liên lạc qua thư. Cũng không liên lạc qua điện thoại nữa.
買う(かう) 以来(いらい) 連絡(れんらく) 電話(でんわ) |
| 2. | 卒業して以来、友人とはずっと年賀状のやり取りだけはしている。 Chỉ trao đổi thiệp chúc tết với bạn bè suốt từ sau khi tốt nghiệp.
卒業する(そつぎょうする) 以来(いらい) 友人(ゆうじん) 年賀状(ねんがじょう) やり取り(やりとり) |
| 3. | 環境問題のシンポジウムに参加して以来、ものを大切にするようになった。 Kể từ khi tham gia hội nghị chuyên đề về vấn đề môi trường tôi đã bắt đầu trân trọng mọi vật.
環境問題(かんきょうもんだい) 参加する(さんかする) 以来(いらい) 大切(たいせつ) |
| Mẫu câu | ~てからでないと ~てからでなければ |
| Cấu trúc | Vて からでないと |
Ý nghĩa & Cách dùng | Nếu không ~ 「AてからでないとB」の形で、「Aが終わった後でなければ、Bができない」「Aを先にすることが必要だ」という意味を表す。 |
| 1. | 子供が小さい時、寝かせてからでないと、ゆっくりテレビも見られなかった。 Khi con còn nhỏ, nếu không dỗ nó ngủ thì ngay cả tivi cũng không thể thong thả xem được.
子供(こども) 小さい(ちいさい) 時(とき) 寝かせる(ねかせる) 見られる(みられる) |
| 2. | 母は、新幹線、ホテルなどすべての予約をしてからでないと、安心して出発できない。 Mẹ tôi nếu không phải sau khi đã đặt trước toàn bộ những thứ như tàu cao tốc, khách sạn... thì sẽ không an tâm xuất phát được.
母(はは) 新幹線(しんかんせん) 予約(よやく) 安心する(あんしんする) 出発(しゅっぱつ) |
| 3. | 一度見て、使ってからでないと、買うかどうか決められません。 Nếu không nhìn thấy và sử dụng một lần thì không thể quyết định mua hay không.
一度(いちど) 見る(みる) 使う(つかう) 買う(かう) 決められる(きめられる) |
| 4. | 冬は暖房をつけて、暖かくなってからでないと、起きられません。 Vào mùa đông nếu không mở máy sưởi cho nhiệt độ ấm lên thì không thể dậy nổi.
冬(ふゆ) 暖房(だんぼう) 暖かい(あたたかい) 起きられる(おきられる) |
| Mẫu câu | ~たところ |
| Cấu trúc | Vた ところ |
Ý nghĩa & Cách dùng | Sau khi ~ thì ~ 「~したら、その結果・・・」という意味。何かを新しく知ったという感じがある。 |
| 1. | ホテルに電話で問い合わせたところ、まだ予約を受けられるということだった。 Sau khi điện thoại hỏi khách sạn thì nghe nói vẫn còn nhận đặt phòng.
電話(でんわ) 問い合わせる(といあわせる) 予約(よやく) 受けられる(うけられる) |
| 2. | 胃の調子が悪いので、病院で調べてもらったことろ、軽い胃かいようだとわかった。 Vì tình trạng dạ dày không tốt nên sau khi đi khám ở bệnh viện đã biết mình bị loét dạ dày nhẹ.
胃(い) 調子(ちょうし) 悪い(わるい) 病院(びょういん) 調べる(しらべる) 軽い(かるい) 胃かいよう(いかいよう) |
| 3. | 隣の家がうるさいので、のぞいてみたところ、夫婦げんかの真最中だった。 Vì nhà bên cạnh ồn ào nên tôi đã thử nhòm, ra là hai vợ chồng họ đang cãi nhau.
隣(となり) 家(いえ) 夫婦(ふうふ) 真最中(まっさいちゅう) |
| Mẫu câu | ~以上(は) |
| Cấu trúc | 修飾型 以上 Nである |
Ý nghĩa & Cách dùng | Một khi ~ 「~から、当然、絶対に」という意味で、後文には「~べきだ」「~なければならない」「~たい」「~はずだ」「~だろう」など話し手の強い意思や判断、推量を表す文が来る。 |
| 1. | 学生である以上は、勉強を第一に考えたいと思う。 Một khi là học sinh thì tôi nghĩ chuyện học phải là số một.
学生(がくせい) 以上(いじょう) 勉強(べんきょう) 第一(だいいち) 考える(かんがえる) 思う(おもう) |
| 2. | 医者になった以上は、患者の命を助けるために努力しなければならない。 Một khi đã trở thành bác sĩ thì phải nỗ lực để cứu mạng sống của bệnh nhân.
医者(いしゃ) 以上(いじょう) 患者(かんじゃ) 命(いのち) 助ける(たすける) 努力(どりょく) |
| 3. | 契約書にサインした以上、契約どおりに実行するべきだ。 Một khi đã ký vào bản hợp đồng thì phải thực hiện theo hợp đồng. 契約書(けいやくしょ) 以上(いじょう) 契約(けいやく) 実行する(じっこうする) |
| 4. | 断る理由がない以上、引き受けるしかないだろう。 Một khi không có lý do từ chối thì có lẽ chỉ còn cách phải đảm nhận thôi.
断る(ことわる) 理由(りゆう) 以上(いじょう) 引き受ける(ひきうける) |
| Mẫu câu | ~上は |
| Cấu trúc | Vる 上は Vた |
Ý nghĩa & Cách dùng | Một khi ~ 「~以上は」と同じ意味だが、少し硬い言い方。 |
| 1. | 一度引き受けた上は、責任を持って最後までやるべきだと思う。 Một khi đã đảm nhận rồi thì tôi nghĩ nên có trách nhiệm và làm cho đến cùng.
一度(いちど) 引き受ける(ひきうける) 上(うえ) 責任(せきにん) 持つ(もつ) 最後(さいご) 思う(おもう) |
| 2. | 学校の代表に選ばれた上は、全力を尽くしてがんばるつもりだ。 Một khi được chọn là đại diện của nhà trường thì tôi định sẽ dốc hết sức cố gắng.
学校(がっこう) 代表(だいひょう) 選ばれる(えらばれる) 上(うえ) 全力(ぜんりょく) 尽くす(つくす) |
| 3. | 証拠がない上は、彼を犯人として逮捕することはできないはずだ。 Một khi không có chứng cứ thì chắc chắn không thể xem anh ta là phạm nhân và bắt anh ta.
証拠(しょうこ) 上(うえ) 彼(かれ) 犯人(はんにん) 逮捕する(たいほする) |
| Tham Khảo Thêm |
None