Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Sáu, 14/06/2024) – Miễn phí]

問題: [   ]の中から適当な言葉を選び、適当な形に変えて入れなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai










Bài Dịch

Chỉ thị của giám đốc đôi khi khó hiểu nhỉ. Cũng không được hỏi nhiều lần nữa.
Vì có đủ thời gian nên không cần phải vội vàng.
Ca sĩ này không phải là không nổi tiếng nhưng bây giờ chưa có ca khúc hit nhỉ.
Hung thủ của vụ án lần này nghe nói là người không biết rõ vùng này.
Buồn thay, thầy hiệu trưởng trước đây đã mất tuần rồi.
Tòa nhà mái vòm đó cũng là sân bóng nhưng hiện nay là chỗ thường có các buổi hòa nhạc hơn.
Theo tin tức nghe nói rằng chính phủ khẩn trương lên đối sách kinh tế.
Nếu là cơn bão mức này thì không cần phải lo lắng.
Vì mỗi ngày tôi ăn ở nhà nên không cần phải ăn ngoài.
Thỉnh thoảng trưởng phòng cũng có mặt ở công ty từ buổi trưa.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1指示
Chỉ dẫn
2たっぷりĐầy đủ, tràn đầy
3慌てる
Vội vàng, bối rối
4校長
Hiệu trưởng
5対策
Đối sách
6早急
Sự khẩn cấp,khẩn cấp

Ngữ Pháp

C7_B2 ~ことがある/~こともある

Mẫu câu

~ことがある

~こともある

Cấu trúc

Vる       ことがある

Aい・Aな

Nの

Ý nghĩa &

Cách dùng

thỉnh thoảng, đôi khi ~

「いつもではないが、ときどき~」という意味。

1.

パートの仕事でも忙しいときは、残業することがある。

Dù là công việc bán thời gian nhưng khi nhiều việc cũng có khi tăng ca.

 

仕事(しごと)   忙しい(いそがしい)   残業する(ざんぎょうする)

2.

定価で売るブランド品も、クリスマスバーゲンでは安いこともある。

Các sản phẩm hàng hiệu bán giá cố định thỉnh thoảng cũng được bán rẻ trong đợt giảm giá mùa Giáng Sinh.

 

定価(ていか)   売る(うる)   ブランド品(ブランドひん)   安い(やすい)

3.

どんないい機械でも、使い方が悪ければ、故障することがある。

Dù là máy tốt đi nữa nhưng nếu cách sử dụng không tốt thì cũng có khi bị hư.

 

機械(きかい)   使い方(つかいかた)   悪い(わるい)   故障する(こしょうする)

C7_B2 ~ことはない

Mẫu câu~ことはない
Cấu trúc

Vる  ことはない

Ý nghĩa &

Cách dùng

không cần thiết phải ~

「する必要はない」「~しなくてもいい」という意味。

1.

今あるものが使えるのだから、新しいものを買うことはない。

Vì cái đang có hiện tại vẫn còn sử dụng được nên không cần phải mua cái mới.

 

今(いま)   使える(つかえる)   新しい(あたらしい)   買う(かう)

2.

あなたが悪いわけじゃないので、そんなに謝ることはないわよ。

Vì không phải do bạn không tốt nên không cần phải xin lỗi như thế đâu.

 

悪い(わるい)   謝る(あやまる)

3.

自由に意見を言う会ですから、遠慮することはないですよ。

Vì buổi họp tự do nói lên ý kiến nên không cần phải ngại đâu.

 

自由(じゆう)   意見(いけん)   言う(いう)   会(かい)   遠慮する(えんりょする)

C7_B2 ~ないことはない/~ないこともない

Mẫu câu

~ないことはない

~ないこともない

Cấu trúc

Vない     ことはない

Aくない

Aナ・ Nではない

Ý nghĩa &

Cách dùng

cũng có thể ~

「全然~ないとは言えない」、つまり「少しは~の可能性がある」という意味。

1.

料理ができないことはないんですが、おいしいかどうか…自信がないな。

Cũng biết nấu ăn nhưng mà ngon hay không thì... Không có tự tin nhỉ.

 

料理(りょうり)   自信(じしん)

2.

「今忙しいですか」「忙しくないことはないですが、何ですか」

"Cậu đang bận hả?" "Cũng bận nhưng có chuyện gì vậy?"

 

今(いま)   忙しい(いそがしい)   何(なに)

3.

「お酒、飲めないの?」「飲めないことはないですが、あまり強くないんです」

"Anh không biết uống rượu phải không?" "Cũng biết uống nhưng không mạnh lắm."

 

お酒(おさけ)   飲める(のめる)   強い(つよい)

C7_B2 ~ということだ

Mẫu câu~ということだ
Cấu trúc

普通形  ということだ

Ý nghĩa &

Cách dùng

nghe nói là ~, phải chăng là ~, nghĩa là ~

聞いたり、読んだりしたことを、他の人に伝える時に使う。

「~そうだ」とだいたい同じ意味(①②③)だが、「~ではないか」「~だろう」「~なさい」なども使える。

「そういう意味だ」でも使う(④)。



1.

天気予報によると、午後から大雪になるということだ。

Theo dự báo thời tiết thì nghe nói từ buổi chiều tuyết sẽ rơi nhiều.

 

天気予報(てんきよほう)   午後(ごご)   大雪(おおゆき)

2.

田中さんのふるさとは、瀬戸内海の小さな島だということだ。

Nghe nói quê hương của chị Tanaka nằm ở hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển nội địa Seto.

 

田中(たなか)   瀬戸内海(せとないかい)   小さな(ちいさな)   島(しま)

3.

今日中に山田さんに連絡を取るのは無理だろうということだ。

Việc trong vòng hôm nay phải liên lạc với anh Yamada phải chăng là không thể hay sao?

 

今日中(きょうじゅう)   山田(やまだ)   連絡(れんらく)   取る(とる)  無理(むり)

4.

高齢化が進むということは、労働人口が減るということだ。

Tình trạng dân số già tiến triển nghĩa là lực lượng lao động sẽ giảm đi.

 

高齢化(こうれいか)   進む(すすむ)   労働人口(ろうどうじんこう)   減る(へる)

C7_B2 ~ことに(は)

Mẫu câu~ことに(は)
Cấu trúc

Vた    ことに

Vない

Aい・Aな

Ý nghĩa &

Cách dùng

thật là ~

後文の内容が「とても~だ」という話し手の気持ちを強調する。

感情の形容詞・動詞を使う。



1.

うれしいことに、私が困っていると聞いて、助けてくれる友人がたくさんいた。

Thật là hạnh phúc khi có nhiều bạn bè giúp đỡ khi nghe tôi gặp khó khăn.

 

私(わたし)   困る(こまる)   聞く(きく)   助ける(たすける)   友人(ゆうじん)

2.

驚いたことには、彼女には大学生の息子がいた。とてもそうは見えない。

Thật ngạc nhiên, cô ấy có con trai là sinh viên đại học. Nhìn không có vẻ gì là vậy hết.

 

驚く(おどろく)   彼女(かのじょ)   大学生(だいがくせい)   息子(むすこ)   見る(みる)

3.

残念なことに、リーさんは急に国に帰らなければならなくなりました。

Thật là tiếc, cô Lee phải trở về nước đột ngột.

 

残念(ざんねん)   急に(きゅうに)   国(くに)   帰る(かえる)

4.

信じられないことに、落とした財布が戻ってきた。

Thật không thể tin được, chiếc ví đánh rơi đã quay về với mình.

 

信じられる(しんじられる)   落とす(おとす)   財布(さいふ)   戻る(もどる)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.