Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Sáu, 06/02/2026) – Miễn phí]

問題 (   )の中の正しい方を選びなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai







Bài Dịch

Chỉ vì nhắm đến chức vô định nên việc không thể tham gia thi đấu vì bị thương thực sự là một cú sốc.
Do ảnh hưởng của tivi mà tình trạng trẻ em xa rời việc đọc sách đang tiến triển.
Vì đang mở máy lạnh nên nhất thiết hãy đóng cửa lại!
Vì anh ấy đã đi du lịch vòng quanh thế giới về nên đúng là càng biết rõ nhiều điều hơn.
Do bởi bão lớn nên vùng này đã bị tổn hại đáng kể.
Vì đã bỏ cuộc nên khi tìm thấy cái đồng hồ đã mất tôi vô cùng vui mừng.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ゆうしょう優勝Vô địch, thắng
2えいきょう影響Ảnh hưởng
3どくしょ読書Đọc sách
4はなれる離れるchia, rời
5れいぼうちゅう
冷房中Trong lúc làm lạnh
6たびする
旅するđi du lịch
7おおかぜ大風Gió lớn
8ひがい被害Bị hại,Thiệt hại
9あきらめるbỏ cuộc

Ngữ Pháp

C2_B3~だけに

Mẫu câu~だけに
Cấu trúc

名詞修飾型  だけに

N

Ý nghĩa &

Cách dùng

Vì có lý do ~trở nên hơn mức bình thường

「~という理由があるから、普通以上に…」という意味。

「その理由があるから、ますます…」という気持ちを表す。



1.

一生懸命努力してきただけに、合格の知らせを聞いたときはうれしかった。

Vì đã nỗ lực hết mình nên khi nghe thông báo đậu tôi càng vui mừng hơn.

 

一生懸命(いっしょうけんめい)   努力する(どりょくする)   合格(ごうかく)   知らせ(しらせ)   聞く(きく)

2.

この町は電車などの交通機関がないだけに、人々にとっては車が大切なのです。

Vì thị trấn này không có các cơ quan giao thông như xe điện,... nên đối với mọi người xe hơi rất quan trọng.

 

町(まち)   電車(でんしゃ)  交通機関(こうつうきかん)   車(くるま)   大切(たいせつ)

3.

旅行中にカメラをなくした。買ったばかりだっただけに、非常にがっかりした。

Tôi đã làm mất máy ảnh trong chuyến du lịch. Chỉ vì mới vừa mua nên thấy vô cùng thất vọng.

 

旅行中(りょこうちゅう)   買う(かう)   非常(ひじょう)

4.

あしたから夏休み。久しぶりの長期の休みだけに、うれしい

Từ ngày mai sẽ tới kỳ nghỉ hè. Vì lâu nay mới có kỳ nghỉ dài nên thấy rất vui.

 

夏休み(なつやすみ)   久しぶり(ひさしぶり)   長期(ちょうき)   休み(やすみ)

C2_B3~だけあって

Mẫu câu~だけあって
Cấu trúc

名詞修飾型   だけあって
N

Ý nghĩa &

Cách dùng

Vì ~ nên đúng như mình đã nghĩ

「~から、思ったとおり…」という意味。

期待どおりいいと、プラスに評価をする時に使う。

1.

高かっただけあって、このワインはおいしい。

Vì nó đắt nên rượu này đúng là rượu ngon.

 

高い(たかい)

2.

田中さんは4年間イギリスに留学していただけあって、英語が上手だ。

Tanaka vì đã du học ở Anh 4 năm nên tiếng Anh giỏi thật.

 

田中(たなか)   4年間(4ねんかん)   留学する(りゅうがくする)   英語(えいご)   上手(じょうず)

3.

このホテルは一流ホテルだけあって、設備もサービスもすばらしい。

Khách sạn này đúng là khách sạn thượng lưu, cả thiết bị lẫn phục vụ đều tuyệt vời.

 

一流(いちりゅう)   設備(せつび)

4.

さすが、日本の首都だけあって、東京は人が多いね。

Quả đúng là thủ đô Nhật Bản, Tokyo dân số đông quá nhỉ.

 

日本(にほん)   首都(しゅと)   東京(とうきょう)   人(ひと)   多い(おおい)

C2_B3~によって

Mẫu câu~によって
Cấu trúcN  によって

Ý nghĩa &

Cách dùng

Do bởi ~

「~のために」「~が原因で」という意味。

1.

先輩は、30年勤めた会社の倒産によって、仕事を失った。

Đàn anh đã mất việc do bởi công ty anh đã làm việc 30 năm nay bị phá sản.

 

先輩(せんぱい)   勤める(つとめる)   会社(かいしゃ)   倒産(とうさん)   仕事(しごと)   失う(うしなう)

2.

二酸化炭素の増加によって、地球の温暖化が進むと言われている。

Người ta bảo rằng hiện tượng trái đất nóng lên tiến triển là do sự gia tăng của khí CO2.

 

二酸化炭素 (にさんかたんそ)   増加(ぞうか)   地球(ちきゅう)   おんだんか(おんだんか)  進む(すすむ)   言われる(いわれる)

3.

信号トラブルによって、今朝は電車が大幅に遅れた。

Do bởi trục trặc tín hiệu mà sáng nay xe điện đã bị trễ trên diện rộng.

 

信号(しんごう)   今朝(けさ)   電車(でんしゃ)   大幅(おおはば)  遅れる(おくれる)

4.

世界には、戦争によって、親や住む家を失った子供が大勢いる。

Trên thế giới có rất nhiều trẻ em đã bị mất nhà và ba mẹ do chiến tranh gây ra.

 

世界(せかい)  戦争(せんそう)  親(おや)   住む(すむ)   家(いえ)   失う(うしなう)   子供(こども)   大勢(おおぜい)

5.

引っ越したことによって、職場が遠くなってしまった。

Vì dọn nhà nên chỗ làm trở nên xa hơn.

 

引っ越す(ひっこす)   職場(しょくば)   遠い(とおい)

C2_B3~につき

Mẫu câu~につき
Cấu trúcN  につき

Ý nghĩa &

Cách dùng

Vì ~

「~なので」「~のため」。

通知・告知などに使う少し硬い表現。

1.

本日は定休日につき、お休みさせていただきます。

Vì hôm nay là ngày nghỉ thường kỳ nên chúng tôi xin phép nghỉ.

 

本日(ほんじつ)  定休日(ていきゅうび)   休む(やすむ)

2.

工事中につき、ご不便をおかけしますが、ご協力お願いします。

Vì công trình đang thi công có hơi bất tiện nhưng vui lòng hãy hợp tác!

 

工事中(こうじちゅう)   不便(ふべん)   協力(きょうりょく)   お願い(おねがい)

3.

好評につき、上映を延長することにした。

Vì được đánh giá tốt nên đã quyết định kéo dài thêm buổi trình chiếu.

 

好評(こうひょう)   上映(じょうえい)   延長する(えんちょうする)

4.

雨天につき、本日の試合は中止といたします。

Vì trời mưa nên trận đấu hôm nay xin được hoãn lại.

 

雨天(うてん)   本日(ほんじつ)   試合(しあい)   中止(ちゅうし)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.