Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 29/03/2026) – Miễn phí]

問題 (   )の中の正しい方を選びなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai








Bài Dịch

Chỉ vì thứ bị mất là hộ chiếu nên sau đó thật rắc rối.
Đúng là đi đến phòng tập thể dục hàng ngày nên có thể lực nhỉ.
Vì những quyển sách trong hộp là sách đã bỏ đi nên cứ lấy tùy thích.
Việc muốn làm cho con hết mức những gì mình có thể đúng là tình yêu của cha mẹ.
Đã ăn hết mức như thế mà vẫn ăn chưa đủ, thật không thể tin được.
Việc anh ấy làm sau khi nghỉ việc chỉ là đọc sách.
Nếu dân số càng tập trung ở thành thị thì tình trạng giảm dân số ở nông thôn càng tăng.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1


2


3


4


5


6


Ngữ Pháp

C8_B6 ~だけ

Mẫu câu~だけ
Cấu trúc

これ・それ・あれ   だけ

V名詞修飾型

A名詞修飾型

Ý nghĩa &

Cách dùng

đến mức này ~

càng ~ càng ~

「だけ」の後ろの言葉の「程度が高い」という気持ちを表すとき使う。

また、「~ば~だけ」という形で、「~ば~ほど」の意味になる。(③④⑤)。



1.

これだけ頼んでも、うんと言ってくれないのか!(=こんなに何回も)

Dù nhờ vả tới mức này cũng không đồng ý dùm hay sao! (= nhiều lần như thế này)

 

頼む(たのむ)   言う(いう)   何回も(なんかいも)

2.

優秀な彼があれだけ勉強したのに、合格できないなんて。本当に難しい大学なんだね。(=あんなにたくさん)

Anh ấy giỏi giang đã học tới mức như vậy mà không đậu. Thật là một trường đại học khó nhỉ.(= nhiều đến mức như thế)

 

優秀(ゆうしゅう)   彼(かれ)   勉強する(べんきょうする)   合格(ごうかく)   本当(ほんとう)   難しい(むずかしい)   大学(だいがく)

3.

刺身は、新鮮なら新鮮なだけおいしい。

Sashimi càng tươi thì càng ngon.

 

刺身(さしみ)  新鮮(しんせん)

4.

団体行動では、わがままを言う人が多ければそれだけ、まわりの人に迷惑がかかる。

Trong các hoạt động tập thể thì những người bướng bỉnh càng nhiều càng gây phiền cho mọi người xung quanh.

 

団体行動(だんたいこうどう)   言う(いう)   人(ひと)   多い(おおい)   迷惑(めいわく)

5.

少子化が進めば進むだけ、次世代の負担が重くなる。

Tỷ lệ sinh thấp càng tăng thì gánh nặng cho thế hệ tiếp theo càng trở nên nặng hơn.

 

少子化(しょうしか)   進む(すすむ)   次世代(じせだい)   負担(ふたん)   重い(おもい)

C8_B6 ~だけの

Mẫu câu~だけの
Cấu trúc

Vる  だけの

Ý nghĩa &

Cách dùng

đủ để ~

「~するのに必要な、十分な」という意味。



1.

会社には新しい計画を実行するだけの資金がない。

Công ty không có đủ tiền đầu tư để thực hiện kế hoạch mới.

 

会社(かいしゃ)   新しい(あたらしい)   計画(けいかく)   実行する(じっこうする)   資金(しきん)

2.

祖母には、90歳になっても一人暮らしを続けるだけの気力と体力がある。

Bà tôi dù đã 90 tuổi nhưng vẫn còn đủ sức khỏe và tinh thần để tiếp tục cuộc sống một mình.

 

祖母(そぼ)   歳(さい)   一人暮らし(ひとりぐらし)   続ける(つづける)   気力(きりょく)   体力(たいりょく)

3.

どんなに苦しい時でも、乗り越えるだけの根性がある。

Dù lúc khổ cực thế nào đi nữa nhưng tôi vẫn có đủ sự can đảm để vượt qua.

 

 

苦しい(くるしい)   時(とき)   乗り越える(のりこえる)   根性(こんじょう)

C8_B6 ~だけ



Mẫu câu

~だけ
Cấu trúc

V可能形 + だけ

Vたい

Aな

Aい

Ý nghĩa &

Cách dùng

~ bao nhiêu thì ~

「~範囲全部」「~限界まで」という意味。

1.

今日は食べたいだけ食べていいよ。おれがごちそうするよ。

Hôm nay muốn ăn bao nhiêu thì ăn đi nhé. Tớ sẽ đãi đấy!

 

今日(きょう)   食べる(たべる)

2.

入学試験に遅刻してしまい、時間が足りなかったが、書けるだけ書いた。

Lỡ đi trễ giờ trong kỳ thi tuyển nên không có đủ thời gian nhưng tôi đã viết hết mức có thể.

 

入学試験(にゅうがくしけん)   遅刻する(ちこくする)   時間(じかん)   足りる(たりる)   書く(かく)

3.

ここにあるのは、もう捨てる服だから、好きなだけ持って行っていいよ。

Vì những quần áo ở đây là đồ đã bỏ đi rồi nên cứ lấy tùy thích.

 

捨てる(すてる)   服(ふく)   好き(すき)   持って行く(もっていく)

C8_B6 ~だけあって

Mẫu câu~だけあって
Cấu trúc

名詞修飾型   だけあって

N

Ý nghĩa &

Cách dùng

đúng là ~

「~から、思ったとおり…」という意味。

期待どおりだと、プラスの評価をするとき使う。

1.

彼はいろいろな経験をしているだけあって、何でもよく知っている。

Đúng là anh ấy đã kinh qua nhiều thứ nên biết rất rõ bất cứ điều gì.

 

彼(かれ)   経験(けいけん)   何でも(なんでも)   知る(しる)

2.

この映画はさすが賞をとっただけあって、とても面白かった。

Bộ phim này quả thực là bộ phim được nhận giải, rất hay.

 

映画(えいが)   賞(しょう)   面白い(おもしろい)

C8_B6 ~だけに

Mẫu câu~だけに
Cấu trúc

名詞修飾型  だけに

N

Ý nghĩa &

Cách dùng

vì ~ nên càng ~

「~という理由があるから、普通以上に…」という意味。

「その理由があるから、ますます…」という気持ちを表す。

1.

あの子は一人っ子だけにわがままだ。

Vì là con một nên đứa bé đó ích kỷ hơn mức bình thường.

 

あの子(あのこ)   一人っ子(ひとりっこ)

2.

期待していただけに、あの選手が入賞できなかったのにはがっかりした。

Vì đã kỳ vọng nên càng cảm thấy thất vọng hơn với việc cầu thủ đó không giành được giải thưởng.

 

期待する(きたいする)   選手(せんしゅ)   入賞(にゅうしょう)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.