Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
| 問題 ( )の中の正しい方を選びなさい。 |
| Bài Dịch |
| 落としたのがパスポートだった( だけに )、後が大変だった。 | Chỉ vì thứ bị mất là hộ chiếu nên sau đó thật rắc rối. |
| 毎日スポーツジムに通っている( だけあって )、体力があるね。 | Đúng là đi đến phòng tập thể dục hàng ngày nên có thể lực nhỉ. |
| 箱の中にある本は捨てるのだから、好きなのをほしい( だけ )取っていいよ。 | Vì những quyển sách trong hộp là sách đã bỏ đi nên cứ lấy tùy thích. |
| 子供にはできる(だけの )ことはしたいと思うのが親心だ。 | Việc muốn làm cho con hết mức những gì mình có thể đúng là tình yêu của cha mẹ. |
| ( それ )だけ食べたのにまだ食べ足りないなんて、信じられない。 | Đã ăn hết mức như thế mà vẫn ăn chưa đủ, thật không thể tin được. |
| 仕事を辞めてから、彼のすることは読書( だけ )だ。 | Việc anh ấy làm sau khi nghỉ việc chỉ là đọc sách. |
| 都市に人口が集中( すれば )するだけ、農村の過疎化は進む。 | Nếu dân số càng tập trung ở thành thị thì tình trạng giảm dân số ở nông thôn càng tăng. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~だけ |
| Cấu trúc | これ・それ・あれ だけ V名詞修飾型 A名詞修飾型 |
Ý nghĩa & Cách dùng | đến mức này ~ càng ~ càng ~ 「だけ」の後ろの言葉の「程度が高い」という気持ちを表すとき使う。 また、「~ば~だけ」という形で、「~ば~ほど」の意味になる。(③④⑤)。 |
| 1. | これだけ頼んでも、うんと言ってくれないのか!(=こんなに何回も) Dù nhờ vả tới mức này cũng không đồng ý dùm hay sao! (= nhiều lần như thế này)
頼む(たのむ) 言う(いう) 何回も(なんかいも) |
| 2. | 優秀な彼があれだけ勉強したのに、合格できないなんて。本当に難しい大学なんだね。(=あんなにたくさん) Anh ấy giỏi giang đã học tới mức như vậy mà không đậu. Thật là một trường đại học khó nhỉ.(= nhiều đến mức như thế)
優秀(ゆうしゅう) 彼(かれ) 勉強する(べんきょうする) 合格(ごうかく) 本当(ほんとう) 難しい(むずかしい) 大学(だいがく) |
| 3. | 刺身は、新鮮なら新鮮なだけおいしい。 Sashimi càng tươi thì càng ngon.
刺身(さしみ) 新鮮(しんせん) |
| 4. | 団体行動では、わがままを言う人が多ければそれだけ、まわりの人に迷惑がかかる。 Trong các hoạt động tập thể thì những người bướng bỉnh càng nhiều càng gây phiền cho mọi người xung quanh.
団体行動(だんたいこうどう) 言う(いう) 人(ひと) 多い(おおい) 迷惑(めいわく) |
| 5. | 少子化が進めば進むだけ、次世代の負担が重くなる。 Tỷ lệ sinh thấp càng tăng thì gánh nặng cho thế hệ tiếp theo càng trở nên nặng hơn.
少子化(しょうしか) 進む(すすむ) 次世代(じせだい) 負担(ふたん) 重い(おもい) |
| Mẫu câu | ~だけの |
| Cấu trúc | Vる だけの |
Ý nghĩa & Cách dùng | đủ để ~ 「~するのに必要な、十分な」という意味。 |
| 1. | 会社には新しい計画を実行するだけの資金がない。 Công ty không có đủ tiền đầu tư để thực hiện kế hoạch mới.
会社(かいしゃ) 新しい(あたらしい) 計画(けいかく) 実行する(じっこうする) 資金(しきん) |
| 2. | 祖母には、90歳になっても一人暮らしを続けるだけの気力と体力がある。 Bà tôi dù đã 90 tuổi nhưng vẫn còn đủ sức khỏe và tinh thần để tiếp tục cuộc sống một mình.
祖母(そぼ) 歳(さい) 一人暮らし(ひとりぐらし) 続ける(つづける) 気力(きりょく) 体力(たいりょく) |
| 3. | どんなに苦しい時でも、乗り越えるだけの根性がある。 Dù lúc khổ cực thế nào đi nữa nhưng tôi vẫn có đủ sự can đảm để vượt qua.
苦しい(くるしい) 時(とき) 乗り越える(のりこえる) 根性(こんじょう) |
Mẫu câu | ~だけ |
| Cấu trúc | V可能形 + だけ Vたい Aな Aい |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~ bao nhiêu thì ~ 「~範囲全部」「~限界まで」という意味。 |
| 1. | 今日は食べたいだけ食べていいよ。おれがごちそうするよ。 Hôm nay muốn ăn bao nhiêu thì ăn đi nhé. Tớ sẽ đãi đấy!
今日(きょう) 食べる(たべる) |
| 2. | 入学試験に遅刻してしまい、時間が足りなかったが、書けるだけ書いた。 Lỡ đi trễ giờ trong kỳ thi tuyển nên không có đủ thời gian nhưng tôi đã viết hết mức có thể.
入学試験(にゅうがくしけん) 遅刻する(ちこくする) 時間(じかん) 足りる(たりる) 書く(かく) |
| 3. | ここにあるのは、もう捨てる服だから、好きなだけ持って行っていいよ。 Vì những quần áo ở đây là đồ đã bỏ đi rồi nên cứ lấy tùy thích.
捨てる(すてる) 服(ふく) 好き(すき) 持って行く(もっていく) |
| Mẫu câu | ~だけあって |
| Cấu trúc | 名詞修飾型 だけあって Nの |
Ý nghĩa & Cách dùng | đúng là ~ 「~から、思ったとおり…」という意味。 期待どおりだと、プラスの評価をするとき使う。 |
| 1. | 彼はいろいろな経験をしているだけあって、何でもよく知っている。 Đúng là anh ấy đã kinh qua nhiều thứ nên biết rất rõ bất cứ điều gì.
彼(かれ) 経験(けいけん) 何でも(なんでも) 知る(しる) |
| 2. | この映画はさすが賞をとっただけあって、とても面白かった。 Bộ phim này quả thực là bộ phim được nhận giải, rất hay.
映画(えいが) 賞(しょう) 面白い(おもしろい) |
| Mẫu câu | ~だけに |
| Cấu trúc | 名詞修飾型 だけに Nの |
Ý nghĩa & Cách dùng | vì ~ nên càng ~ 「~という理由があるから、普通以上に…」という意味。 「その理由があるから、ますます…」という気持ちを表す。 |
| 1. | あの子は一人っ子だけにわがままだ。 Vì là con một nên đứa bé đó ích kỷ hơn mức bình thường.
あの子(あのこ) 一人っ子(ひとりっこ) |
| 2. | 期待していただけに、あの選手が入賞できなかったのにはがっかりした。 Vì đã kỳ vọng nên càng cảm thấy thất vọng hơn với việc cầu thủ đó không giành được giải thưởng.
期待する(きたいする) 選手(せんしゅ) 入賞(にゅうしょう) |
| Tham Khảo Thêm |
None