Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Năm, 02/04/2026) – Miễn phí]

問題 (   )の中の正しい方を選びなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai















Bài Dịch

Vậy thì, tôi xin báo cáo về kết quả của đợt khảo sát.
Lệ phí sẽ thay đổi ứng với thời gian và số người sử dụng.
Tôi không thể trả lời liên quan đến việc đậu hay không. Vui lòng xem trên trang web ạ.
Lúc còn nhỏ tôi đã thường hay phản kháng lại ba tôi.
Đối với giám đốc, lương nhân viên càng thấp càng tốt.
Anh ấy cố giữ ý kiến của bản thân trong mọi vấn đề. Thật khổ quá.
Dẫu trong gia đình, anh em thì tùy theo người mà cách suy nghĩ sẽ khác nhau.
Dù trong trường hợp nào cũng nên giải quyết bằng cách thảo luận chứ không phải bằng vũ lực.
Theo cảnh sát, nghe nói rằng dấu vân tay đã bị hung thủ xóa sạch.
Nếu làm theo cách làm trong sách thì sẽ có thể nấu ngon đấy!
Ngược lại với tình hình tiến triển tốt của doanh số bán các thiết bị truyền thông thì doanh số đồ điện gia dụng không tăng.
Số phụ nữ sống lâu nhiều hơn so với nam giới. Lý do có thể là gì?
Nhiều tòa nhà và căn nhà đã bị hư hại do động đất.
Cùng với việc ở lại lâu hơn thì tôi đã bắt đầu có thể nói được tiếng Nhật một cách tự nhiên.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1


2


3


4


5


6


Ngữ Pháp

C9_B1 ~について/~につき

Mẫu câu

~について

~につき

Cấu trúc

N  について

Ý nghĩa &

Cách dùng

về ~

話題にする対象を表す。



1.

日本の社会問題についての論文を書くつもりだ。

Tôi định viết luận văn về các vấn đề xã hội của Nhật Bản.

 

日本(にほん)   社会問題(しゃかいもんだい)   論文(ろんぶん)   書く(かく)

2.

赤札がついている商品につき、さらに10%割引いたします。

Về các sản phẩm có dán phiếu giảm giá thì chúng tôi sẽ giảm thêm 10%.

 

赤札(あかふだ)   商品(しょうひん)   割引(わりびき)

C9_B1 ~に関して

Mẫu câu

~に関して
Cấu trúc N  に関して

Ý nghĩa &

Cách dùng

liên quan đến, về ~

「~について」と同じ意味。

「~に関して」のほうが硬い表現。動詞「関する」から出た形。

1.

会員登録に関して、よく聞かれる質問は次のとおりです。

Những câu hỏi thường hay được hỏi về việc đăng ký hội viên thì theo như sau.

 

会員登録(かいいんとうろく)   関して(かんして)   聞かれる(きかれる)   質問(しつもん)   次(つぎ)

2.

事件に関しての問い合わせは、お近くの警察へお願いします。

Những thắc mắc liên quan đến vụ án vui lòng gửi đến sở cảnh sát gần đấy.

 

事件(じけん)   関して(かんして)   問い合わせ(といあわせ)   近く(ちかく)   お願い(おねがい)

3.

最近の若者の実態に関するレポートを書くため、調査を開始した。

Đã bắt đầu điều tra để viết báo cáo về thực trạng giới trẻ gần đây.

 

最近(さいきん)   若者(わかもの)   実態(じったい)   関する(かんする)   書く(かく)   調査(ちょうさ)  開始する(かいしする)

C9_B1 ~にとって

Mẫu câu~にとって
Cấu trúc

N  にとって

Ý nghĩa &

Cách dùng

đối với ~

「~には」「~の立場から見て」という意味。

後ろには判断や評価が来る。

1.

「あなたにとって、何が一番大切ですか」「私にとって、家族が一番です」

"Đối với bạn điều gì là quan trọng nhất?"  "Đối với tôi, gia đình là quan trọng nhất."

 

何(なに)   一番(いちばん)   大切(たいせつ)   私(わたし)   家族(かぞく)

2.

「僕にとっては、お金が一番大切です。」

"Đối với tôi, tiền là quan trọng nhất."

 

僕(ぼく)   お金(おかね)   一番(いちばん)   大切(たいせつ)

3.

だれにとっても、子供のころの思い出は忘れられないものだ。

Đối với bất kỳ ai thì những kỷ niệm về thuở ấu thơ là những điều không thể nào quên.

 

子供(こども)   思い出(おもいで)   忘れられる(わすれられる)

4.

政治家は国民にとっての利益を最優先に考えるべきだ。

Các chính trị gia nên xem xét ưu tiên hàng đầu đến lợi ích đối với người dân.

 

政治家(せいじか)   国民(こくみん)   利益(りえき)   最優先(さいゆうせん)   考える(かんがえる)

C9_B1 ~に対して_A

Mẫu câu~に対して
Cấu trúc

N  に対して

Ý nghĩa &

Cách dùng

đối với, với ~

「~を相手として」「~を対象として」という意味。




1.

負け続けるチームの選手に対して、観客はペットボトルを投げた。

Khán giả đã ném chai nước vào những cầu thủ của đội thua liên tục.

 

負け続ける(負け続ける)   選手(せんしゅ)   対して(たいして)   観客(かんきゃく)   投げる(なげる)

2.

これは、高校生に対するアンケート調査の結果です。

Đây là kết quả điều tra khảo sát câu hỏi đối với học sinh cấp 3.

 

高校生(こうこうせい)   対する(たいする)   調査(ちょうさ)   結果(けっか)

C9_B1 ~に対して_B

Mẫu câu~に対して
Cấu trúc

N  に対して

名詞修飾型  に対して

*Nなのに対して

*Aナ・Nであるのに対して

Ý nghĩa &

Cách dùng

so với ~

「Aに対してBは…」「Aが~のに対して、Bは…」の形で、AとBを対比させる時に使う。

ABが対照的、反対であることを示すことが多い。

1.

A社の売り上げが伸びているのに対して、B社は非常に苦戦している。

So với việc doanh thu của công ty A đang tăng lên thì công ty B đang rất khó khăn.

 

~社(しゃ)   売り上げ(うりあげ)   伸びる(のびる)   対して(たいして)   非常(ひじょう)   苦戦する(くせんする)

2.

しかる教育に対して、ほめる教育があるが、どちらがいいのだろうか。

Có kiểu giáo dục khen ngợi so với kiểu giáo dục la mắng, vậy kiểu nào thì tốt đây?

 

教育(きょういく)   対して(たいして)

C9_B1 ~において

Mẫu câu~において
Cấu trúcN   において

Ý nghĩa &

Cách dùng

ở, tại ~

「~で」。

何かが行われる場所・場面を表す。

動詞「於く」から出た形。



1.

会議室において、本日10時から営業会議を行います。

Tiến hành hội nghị bán hàng từ 10 giờ hôm nay tại phòng họp.

 

会議室(かいぎしつ)   本日(ほんじつ)   10時(じゅうじ)   営業会議(えいぎょうかいぎ)   行う(おこなう)

2.

教育における重要な問題について、話し合った。

Đã thảo luận về các vấn đề quan trọng trong giáo dục.

 

教育(きょういく)   重要(じゅうよう)   問題(もんだい)   話し合う(はなしあう)

C9_B1 ~に比べて

Mẫu câu ~に比べて
Cấu trúc N   に比べて

Ý nghĩa &

Cách dùng

so với ~

「AはBに比べて」の形で、AとBを比較する。



1.

今度のアパートは前のアパートに比べて、家賃は安いが日当りが悪い。

Căn hộ lần này so với căn hộ trước thì giá thuê rẻ hơn nhưng ánh nắng mặt trời chiếu vào không tốt.

 

今度(こんど)   前(まえ)   比べて(くらべて)   家賃(やちん)   安い(やすい)   日当り(ひあたり)   悪い(わるい)

2.

東京は他の国の大都市に比べて、けっこう公園が多い。

Tokyo có khá nhiều công viên so với các đô thị lớn của các nước khác.

 

東京(とうきょう)   他(ほか)   国(くに)   大都市(だいとし)  比べて(くらべて)   公園(こうえん)   多い(おおい)

C9_B1 ~によって_A

Mẫu câu ~によって
Cấu trúc

N   によって

Ý nghĩa &

Cách dùng

bởi ~

(特に受け身文で)動作をした人を表す。



1.

教室には子供たちによって描かれた作品が展示されていた。

Trong phòng học đang trưng bày những tác phẩm được vẽ bởi trẻ em.

 

教室(きょうしつ)   子供たち(こどもたち)   描かれる(かかれる)   作品(さくひん)   展示される(てんじされる)

2.

これは、専門家による調査の結果だ。

Đây là kết quả điều tra bởi các nhà chuyên môn.

 

専門家(せんもんか)   調査(ちょうさ)   結果(けっか)

C9_B1  ~によって_B

Mẫu câu ~によって
Cấu trúc

N   によって

Ý nghĩa &

Cách dùng

bằng, bằng cách ~

「~で」「~を使って」。

手段・方法を表す。

1.

「笑うことによって、病気が治ることがある」と言われている。

Người ta bảo rằng "Đôi khi có những căn bệnh được chữa khỏi bằng việc cười."

 

笑う(わらう)   病気(びょうき)   治る(なおる)   言われる(いわれる)

2.

飛行機による移動は、便利だが、エネルギーの消費量も大きい。

Việc di chuyển bằng máy bay thì tiện lợi nhưng sự tiêu thụ năng lượng cũng rất lớn.

 

飛行機(ひこうき)   移動(いどう)   便利(べんり)   消費量(しょうひりょう)

C9_B1  ~によって_C

Mẫu câu ~によって
Cấu trúc N   によって

Ý nghĩa &

Cách dùng

tùy vào ~(thì sẽ khác)

「~に対応して…がそれぞれ違ったり、変わったりする」という意味。

動詞「依る」から出た形。

1.

家賃は、広さや駅からの距離によってずいぶん変わりますね。

Tiền thuê nhà thì tùy theo độ rộng và khoảng cách từ nhà ga sẽ khác nhau rất nhiều nhỉ.

 

家賃(やちん)   広さ(ひろさ)   駅(えき)   距離(きょり)   変わる(かわる)

2.

お客を増やすために、スーパーでは時間により、値下げを行っている。

Đang tiến hành giảm giá ở siêu thị tùy giờ để tăng khách hàng.

 

お客(おきゃく)   増やす(ふやす)   時間(じかん)   値下げ(ねさげ)   行う(おこなう)

C9_B1  ~によって_D

Mẫu câu ~によって
Cấu trúc N   によって

Ý nghĩa &

Cách dùng

vì, do bởi ~

「~のために」「~が原因で」という意味。

1.

天候不順によって、今年は米のできが悪い。

Năm nay lúa thất thu do thời tiết thất thường.

 

天候不順(天候不順)   今年(ことし)   米(こめ)   悪い(わるい)

2.

信号トラブルによる、電車の遅れでご迷惑をおかけしました。

Thật xin lỗi, vì tàu điện trễ do đèn tín hiệu bị hỏng.

 

信号(しんごう)   電車(でんしゃ)   遅れる(おくれる)   迷惑(めいわく)

C9_B1 ~に応じて

Mẫu câu ~に応じて
Cấu trúc N   に応じて

Ý nghĩa &

Cách dùng

ứng với, thích ứng, tương ứng với ~

「~に対応して」「~によって」。

「~」が変われば、それに対応して変わるという意味。

動詞「応じる」から出た形。

1.

電気や水道料金は使用量に応じて、いただきます。

Tôi sẽ lấy tiền điện và nước tương ứng với số lượng sử dụng.

 

電気(でんき)   水道料金(すいどうりょうきん)   使用量(しようりょう)

2.

飲食代金に応じ、ポイントがつきます。100円で2ポイントです。

Sẽ được tích điểm ứng với số tiền ăn uống. 100 yên sẽ được 2 điểm.

 

飲食代金(いんしょくだいきん)   応じ(おうじ)    100円(ひゃくえん)

3.

国籍や年齢に応じたやり方というものがあります。(×による)

Có điều gọi là cách làm tương ứng với quốc tịch và độ tuổi.

 

国籍(こくせき)   年齢(ねんれい)   応じた(おうじた)   やり方(やりかた)

C9_B1  ~につれて/~にしたがって

Mẫu câu

~につれて

~にしたがって

Cấu trúc

Vる  につれて

N

Ý nghĩa &

Cách dùng

 

「AにつれてB」の形で、Aが変化すると、一緒にBが変化することを表す。

「~にしたがって」には「~に合わせて」という意味もある(③)。

~につれて

~にしたがって

Vる  につれて

N

「AにつれてB」の形で、Aが変化すると、一緒にBが変化することを表す。

「~にしたがって」には「~に合わせて」という意味もある(③)。

1.

時が経つにつれて、嫌なことも忘れてしまった。

Thời gian trôi qua tôi cũng đã quên hết những chuyện không vui.

 

時(とき)   経つ(たつ)   嫌(いや)   忘れる(わすれる)

2.

残業が増えるにしたがって、ストレスも増え、眠れなくなった。

Cùng với việc tăng ca tăng lên thì stress cũng tăng và trở nên không ngủ được nữa.

 

残業(ざんぎょう)   増える(ふえる)   眠れる(ねむれる)

3.

画面の指示にしたがって、入力してください。(×につれて)

Hãy nhập theo các hướng dẫn trên màn hình.

 

画面(がめん)   指示(しじ)   入力する(にゅうりょくする)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.