Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
| 問題 ( )の中の正しい方を選びなさい。 |
するした
| Bài Dịch |
| 「また遅刻ですか」「すみません。バスがなかなか来なかった( ものですから )」 | "Lại trễ nữa phải không?" "Xin lỗi. Vì xe buýt mãi không đến." |
| 女性に年齢をたずねる( ものではない )。 | Không nên hỏi tuổi của phụ nữ. |
| 異文化を理解するって、けっこう大変な( ものですね )。 | Nói là hiểu các nền văn hóa khác nhau, thật sự khá là khó khăn nhỉ. |
| あなたの傘を間違えて持って帰っちゃった。色が似ていた( ものだから )。 | Tôi đã lỡ cầm nhầm dù của cô mang về nhà. Vì màu của nó giống nhau. |
| ボーナスを減らされた( もんだから )、何も買えなくなった。 | Vì tiền thưởng bị cắt giảm nên không thể mua được gì. |
| 「どうして食べないの。」「だって、まずいんだ( もの )。 | "Tại sao không ăn?" "Là vì nó dở." |
| 毎朝、6時には( 起きた )ものだ。今では10時まで寝ている。 | Tôi đã thường thức dậy lúc 6 giờ mỗi sáng. Bây giờ tôi ngủ đến 10 giờ. |
| 昔の大学生たちはよく勉強( した )ものだ。 | Sinh viên đại học ngày xưa học rất tốt. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ねんれい | 年齢 | Tuổi tác |
| 2 | いぶんか | 異文化 | Các nền văn hóa khác nhau |
| 3 | にる | 似る | Giống nhau |
| 4 | へる | 減る | Giảm xuống |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | |
| Cấu trúc | Vた ものだ Aいかった Aナだった |
Ý nghĩa & Cách dùng | đã thường ~ 「昔はよく~した」「昔は~だった」という意味。 昔のことをなつかしく話す時に使う。 |
| 1. | 学生の頃、よく友達と朝まで飲み明かしたものだ。 Thời học sinh tôi đã thường nhậu thâu đêm suốt sáng với bạn bè.
学生(がくせい) 頃(ころ) 友達(ともだち) 飲み明かす(のみあかす) |
| 2. | この辺は、昔はもっと安全だったものだが、最近は女性の一人歩きは危ない。 Vùng này ngày xưa an toàn hơn nhiều nhưng dạo gần đây phụ nữ đi bộ một mình sẽ rất nguy hiểm.
この辺(このへん) 昔(むかし) 安全(あんぜん) 最近(さいきん) 女性(じょせい) 一人歩き(ひとりあるき) 危ない(あぶない) |
| 3. | 子供のころ、寝る前に母に本をよく読んでもらったものだ。 Hồi còn nhỏ, trước khi ngủ tôi thường được mẹ đọc sách cho nghe.
子供(こども) 寝る(ねる) 前(まえ) 母(はは) 本(ほん) 読む(よむ) |
| 4. | 昔は女性のスカートはもっと長かったものだ。今はあんなに短くなって…。 Ngày xưa váy của phụ nữ dài hơn. Bây giờ nó lại ngắn đến thế...
昔(むかし) 女性(じょせい) 長い(ながい) 今(いま) 短い(みじかい) |
| Mẫu câu | ~ものだ ~ものではない |
| Cấu trúc | Vる ものだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | đương nhiên, nên/không nên 「~するのが普通だ」「~するのが当然だ」という意味。 一般的な考え、常識を示したり、助言する時にも使える。 |
| 1. | 電車の中でお年寄りが立っていたら、席をゆずるものだ。(=だからゆずりなさい!) Hãy nên nhường ghế nếu trên xe điện có người lớn tuổi đứng. (=Vì vậy hãy nhường ghế!)
電車(でんしゃ) 中(なか) お年寄り(おとしより) 立つ(たつ) 席(せき) |
| 2. | 人と約束した時は、約束した時間の10分前に行くものです。(=だから遅れるな!) Khi hẹn với người khác thì nên đến trước giờ hẹn 10 phút. (=Vì vậy không được trễ!)
人(ひと) 約束(やくそく) 時間(じかん) 10分前(じゅっぷんまえ) 行く(いく) 遅れる(おくれる) |
| 3. | 年をとれば、記憶力が悪くなるものだ。(=だからしょうがない) Đương nhiên trí nhớ sẽ trở nên không tốt nếu có tuổi. (Vì vậy không có cách nào khác)
年(とし) 記憶力(きおくりょく) 悪い(わるい) |
| 4. | 人の悪口は言うものではない。だれが聞いているかわからないよ。 Không nên nói xấu người khác. Vì sẽ không biết được là ai đang nghe đâu nhé.
人(ひと) 悪口(わるぐち) 言う(いう) 聞く(きく) |
| Mẫu câu | ~ものだ |
| Cấu trúc | V名詞修飾型 ものだ A名詞修飾型 |
Ý nghĩa & Cách dùng | thật là ~ 自分が実際に経験したり、見たりしたことに対して、「本当に~だなあ」と感じた時に使う。 |
| 1. | 温泉って、何度来てもいいものですね。 Suối nước nóng đi bao nhiêu lần cũng tuyệt hết nhỉ.
温泉(おんせん) 何度(なんど) 来る(くる) |
| 2. | それ、何杯目?本当によく食べるものだね。 Chén đó là chén thứ mấy vậy? Thiệt là ăn được quá hén.
何杯目(なんばいめ) 本当(ほんとう) 食べる(たべる) |
| 3. | 新入社員の田中君は遅刻してばかりいる。困ったものだ。 Cậu Tanaka là nhân viên mới vô làm mà đi trễ hoài. Thiệt là khổ mà.
新入社員(しんにゅうしゃいん) 田中君(たなかくん) 遅刻する(ちこくする) 困る(こまる) |
| 4. | こうやって友達が集まって、みんなでおしゃべりするのは楽しいものだね。 Tất cả bạn bè tụ tập rồi trò chuyện thế này thật là vui quá nhỉ.
友達(ともだち) 集まる(あつまる) 楽しい(たのしい) |
| Mẫu câu | ~もの/~もん |
| Cấu trúc | 普通形 もの |
Ý nghĩa & Cách dùng | là vì ~ 「~から」。 文末に使って、個人的な理由を表す。 親しい人との会話で使う。女性や子供がよく使う表現。 |
| 1. | 「遅い!」 「だって、目覚まし時計が鳴らなかったんだもの」 "Trễ vậy!" "Là vì đồng hồ báo thức không reo ạ."
遅い(おそい) 目覚まし時計(めざましどけい) 鳴る(なる) |
| 2. | 「まだゲームやってるの?」 「だって、面白いだもん」 "Vẫn còn chơi game hả?" "Vì nó thú vị mà."
面白い(おもしろい) |
| Mẫu câu | ~ものだから |
| Cấu trúc | 名詞修飾型 ものだから *Nな |
Ý nghĩa & Cách dùng | thực ra là vì ~ 「(実は)~から」。 話し手が「~」の内容を普通とは違う、特別なことだと思っている時に使う(①)。 言い訳で使うことも多い(②)。 |
| 1. | きのうは頭が痛かったものですから、何もしないで一日中寝ていたんです。 Thực ra là vì hôm qua tôi bị nhức đầu nên tôi đã không làm gì hết mà ngủ suốt ngày.
頭(あたま) 痛い(いたい) 何も(なにも) 一日中(いちにちじゅう) 寝る(ねる) |
| 2. | 大勢でお見舞いに行ったものだから、驚かれてしまった。 Tôi đã bị ngạc nhiên vì có rất đông người đi thăm bệnh.
大勢(おおぜい) お見舞い(おみまい) 驚かれる(おどろかれる) |
| Mẫu câu | ~ものがある |
| Cấu trúc | Vる ものがある Vない Aい・Aな |
Ý nghĩa & Cách dùng | Cảm thấy như là ~ 「~と感じる点がある」という意味。 話し手の感じたことを表す時に使う。 |
| 1. | 新政府の政策には不安なものがある。本当に実現するのだろうか。 Tôi có cảm giác bất an với chính sách của chính phủ mới. Lẽ nào lại thực hiện nó thật sao?
新政府(しんせいふ) 政策(せいさく) 不安(ふあん) 本当(ほんとう) 実現する(じつげんする) |
| 2. | たったこれだけの料理だとさびしいものがあるね。もう少し何か作ろうよ。 Chỉ nhiêu đây đồ ăn thôi thì thấy buồn nhỉ. Tôi sẽ làm thêm chút gì đó.
料理(りょうり) もう少し(もうすこし) 何か(なにか) 作る(つくる) |
| 3. | 警察官の犯罪は普通の人より許せないものがあるね。 Thật không thể tha thứ cho tội phạm là nhân viên cảnh sát so với người bình thường nhỉ.
警察官(けいさつかん) 犯罪(はんざい) 普通(ふつう) 人(ひと) 許す(ゆるす) |
| Tham Khảo Thêm |
None