Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
| 問題 ( )の中の正しい方を選びなさい。 |
ところ際
たび
| Bài Dịch |
| 駅からバスを利用する( 際 )は、南口に出てください。 | Vui lòng đến cửa nam khi sử dụng xe buýt từ nhà ga. |
| 料理が冷たくない( うち )に、いただきましょう。 | Chúng ta hãy dùng đi trong lúc thức ăn chưa nguội! |
| 彼は試験の( たび )に頭が痛くなるだって。 | Nghe nói cậu ấy cứ mỗi lần thi cử lại bị nhức đầu. |
| クリーニングに出す( たび )服の色が薄くなっていくような気がする。 | Cứ mỗi lần đem đồ đến hiệu giặt lại có cảm giác màu của quần áo bị bạc đi. |
| 二人が別れを決めた( ところ )で、ドラマは終わった。 | Vở kịch đã kết thúc sau khi hai người quyết định chia tay. |
| 忘れない( うち )にメモしておきましょう。 | Chúng ta hãy ghi chú lại trong lúc chưa quên! |
| お申し込みの( 際 )には、以下の書類が必要となります。 | Lúc đăng ký cần những giấy tờ sau. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | みなみぐち | 南口 | Cửa phía nam |
| 2 | りようする | 利用する | lợi dụng |
| 3 | りょうり | 料理 | thức ăn |
| 4 | つめたい | 冷たい | lạnh |
| 5 | あたまがいたい | 頭が痛い | đau đầu |
| 6 | クリーニング | giặt ủi | |
| 7 | ふくのいろ | 服の色 | màu sắc trang phục |
| 8 | うすい | 薄い | mỏng |
| 9 | わかれる | 別れる | Chia biệt, chia tay |
| 10 | ドラマ | Phim truyền hình | |
| 11 | いか | 以下 | bên dưới |
| 12 | しょるい | 書類 | Chứng từ, hồ sơ |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~うちに |
| Cấu trúc | Vる Vない Aい________うちに、 Aな Nの |
Ý nghĩa & Cách dùng | Trong lúc ~ 「~の間に」という意味。 「~の間に・・・という状態になった」 「~の状態が変わる前に・・・する」 |
| 1. | 映画をみているうちに、涙が出てきた。いい映画だった。 Trong lúc xem phim đã rơi nước mắt. Thật là một bộ phim hay.
映画(えいが) 涙(なみだ) 出て(でて) |
| 2. | しばらく会わないうちに、大きくなったなあ。来月はもう大学生か。 Một khoảng thời gian không gặp đã lớn thế này rồi. Tháng tới đã là sinh viên rồi à.
会う(あう) 大きい(おおきい) 来月(らいげつ) 大学生(だいがくせい) |
| 3. | 学生のうちに、あちこち外国旅行したい。就職したらできないから。 Trong lúc còn là học sinh, tôi muốn đi du lịch các nước. Vì sau khi đi làm sẽ không đi được nữa.
大学生(だいがくせい) 外国(がいこく) 旅行(りょこう) 就職(しゅうしょく) |
| 4. | 年を取ると行けないから、元気なうちに、自転車旅行したい。 Hễ mà lớn tuổi thì không còn đi được nữa nên trong lúc còn khỏe tôi muốn đi du lịch bằng xe đạp.
年(とし) 取る(とる) 行く(いく) 元気(げんき) 自転車(じてんしゃ) 旅行(りょこう) |
| 5. | 「夕方寒くならないうちに、帰ってきなさい」とお母さんは言った。 (=寒くなる前に) Mẹ đã nói là "hãy trở về nhà trước khi trời chiều trở lạnh".
夕方(ゆうがた) 寒い(さむい) 帰る(かえる) お母さん(おかあさん) 言う(いう) 前に(まえに) |
| Mẫu câu | ~際/~際/~際は |
| Cấu trúc | Vる 際 Vた Nの |
Ý nghĩa & Cách dùng | Vào lúc, vào dịp 「をする時に」という意味。 友達との会話より、仕事の場面などでよく使う。 |
| 1. | デジカメ画像をプリントする際、明るさを調整するときれいに仕上がります。 Lúc in ảnh kỹ thuật số, nếu điều chỉnh độ sáng ta sẽ có được ảnh đẹp.
画面(がめん) 際(さい) 明るさ(あかるさ) 調整(ちょうせい) 仕上がる(しあがる) |
| 2. | 予約していただいた際に、お客様のご希望も同時にうかがった。 Chúng tôi xin phép được lắng nghe nguyện vọng của quý khách cùng lúc với việc nhận đặt trước.
予約(よやく) 際(さい) 客様(きゃくさま) 希望(きぼう) 同時(どうじ) |
| 3. | 取引先へ挨拶に行く際は、会社のパンフレットなどを持っていく。 Nhân dịp đi đến công ty đối tác để chào hỏi tôi sẽ mang theo mấy bìa quảng cáo của công ty mình.
取引先(とりひきさき) 挨拶(あいさつ) 行く(いく) 際(さい) 会社(かいしゃ) 持って(もって) |
| Mẫu câu | ~たびに |
| Cấu trúc | Vる たびに、 Nの |
Ý nghĩa & Cách dùng | Cứ mỗi lần ~ 「~の時はいつも」。 「~の時、毎回毎回同じことになる」と言ったい時に使う。 |
| 1. | 試験のたびに、彼におせわになった。ノートを借りたり、わからないところを教えてもらったり。 Cứ mỗi lần thi cử lại được anh ấy chăm lo cho. Nào là cho mượn vở, nào là chỉ cho những chỗ không hiểu,...
試験(しけん) 彼(かれ) 借りる(かりる) 教えて(おしえて) |
| 2. | 焼き鳥屋の前を通るたびに、おいしそうなにおいがしてくる。 Cứ mỗi lần đi qua tiệm gà nướng là có mùi thơm ngon bay tới.
焼き鳥や(やきとりや) 前(まえ) 通る(とおる) |
| 3. | この電卓はキーを押すたびに、音が出るのでちょっとうるさい。 Mỗi khi nhấn phím máy tính này thì nó phát ra âm thanh nên hơi bị ồn.
電卓(でんたく) 押す(おす) 音(おと) 出る(でる) |
| 4. | 山田の部屋を訪ねるたびに、DVDが増えている。よく買うなあ。 Mỗi lần thăm phòng anh Yamada thì lại thấy số lượng đĩa DVD tăng lên. Anh ấy hay mua quá nhỉ.
山田(やまだ) 部屋(へや) 訪ねる(たずねる) 増えて(ふえて) 買う(かう) |
| Mẫu câu | ~ところに/~ところで/~ところを |
| Cấu trúc | Vる ところに、 Vた Aい Nの |
Ý nghĩa & Cách dùng | Vừa lúc ~ 「ちょうど~時」という意味。 今ちょうどそに動作の場面であることを表す。 「ところ」に付く助詞は、後文に来る動詞によって変わる。 |
| 1. | 公園で子供たちが遊んでいるところを、私は遠くから見ていた。 Từ xa tôi ngắm nhìn lúc bọn trẻ đang chơi ở công viên .
公園(こうえん) 子供たち(こどもたち) 遊んで(あそんで) 私(わたし) 遠く(とおく) 見て(みて) |
| 2. | 新婚ほやほやのところに、私たちは訪ねていった。 Chúng tôi đã đến thăm vào lúc vừa mới cưới.
新婚(しんこん) 私たち(わたしたち) 訪ねて(たずねて) |
| 3. | 駅の改札口を出たところで、急に雨に降られた。 Đột nhiên bị mắc mưa ngay lúc rời khỏi cửa soát vé ở ga.
駅(えき) 改札口(かいさつぐち) 急に(きゅうに) 雨(あめ) 降られた(ふられた) |
| 4. | お忙しいところ、おじゃましました。(慣用的な表現) Xin lỗi đã làm phiền trong lúc anh đang bận rộn.
忙しい(いそがしい) 慣用的(かんようてき) 表現(ひょうげん) |
| Tham Khảo Thêm |
None