Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Sáu, 09/01/2026) – Miễn phí]

問題 (   )の中の正しい方を選びなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai













Bài Dịch

Khi quyết định địa điểm hội nghị chuyên đề, tôi đã nghĩ đến sự tiện lợi đi lại trước tiên.
Vùng núi này lá đỏ từ tháng 10 đến tháng 11.
Liên hoan âm nhạc đã được mở suốt một tuần.
Dịp thăm nhà giám đốc tôi đã hỏi trước sở thích của vợ ông.
Ngoài các nhà bình luận như mọi khi, hôm nay chúng tôi cũng có mời các khách mời đặc biệt.
Tôi xin giải thích các thủ tục đi kèm với việc du lịch nước ngoài.
Có lẽ sắp đến thời đại du lịch vũ trụ bằng hỏa tiễn thay cho máy bay.
Đây là kết luận đã được đưa ra dựa trên kết quả nghiên cứu nhiều năm.
Cây cối đã được trồng dọc theo các tuyến bờ biển để phòng chống các cơn bão từ biển.
40% nhân viên mới vào đã trả lời là sẽ làm theo chỉ thị của công ty dù có phản lại lương tâm của mình.
Nhà trẻ đã được xây đáp ứng mong muốn của người dân.
Trước khi khai mạc sự kiện, tôi xin nói các điểm lưu ý.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1


2


3


4


5


6


Ngữ Pháp

C9_B2 (~から)~にかけて

Mẫu câu~から ~にかけて
Cấu trúcN から N にかけて

Ý nghĩa &

Cách dùng

từ ~ đến ~

「~から~まで…」。

「ある時点(場所)から次の時点(場所)まで」というだいたいの範囲を表す。

動詞「掛ける」から出た形。

1.

夜中から朝方にかけて、雪が降ったらしい。10cmも積もっている。

Nghe nói tuyết rơi từ nửa đêm đến sáng. Tuyết đang tích dày đến 10cm.

 

夜中(よなか)   朝方(あさがた)   雪(ゆき)   降る(ふる)   積もる(つもる)

2.

80年代から90年代にかけ、流行った歌が、また歌われている。

Bài hát thịnh hành từ những năm 80 đến những năm 90 đang được hát lại.

 

年代(ねんだい)   流行る(はやる)   歌(うた)   歌われる(うたわれる)

3.

今回の台風では、沖縄から九州にかけての被害が大きい。

Cơn bão lần này gây ra thiệt hại lớn từ Okinawa đến Kyushu.

 

今回(こんかい)   台風(たいふう)   沖縄(おきなわ)   九州(きゅうしゅう)    被害(ひがい)   大きい(おおきい)

C9_B2 ~にわたって

Mẫu câu~にわたって
Cấu trúcN にわたって

Ý nghĩa &

Cách dùng

suốt ~

「~の範囲全部で」。

動詞「渡る」から出た形。

1.

父は長年にわたって勤めた会社を先月定年で辞めた。

Ba tôi tháng rồi đã nghỉ hưu ở công ty mà ông đã làm trong suốt nhiều năm theo quy định.

 

父(ちち)   長年(ながねん)   勤める(つとめる)   会社(かいしゃ)   先月(せんげつ)   定年(ていねん)   辞める(やめる)

2.

野生動物の半年間にわたる調査から、新たなことがわかった。

Đã biết được nhiều điều mới từ cuộc nghiên cứu suốt nửa năm về động vật hoang dã.

 

野生動物(やせいどうぶつ)   半年間(はんとしかん)   調査(ちょうさ)    新た(あらた)

3.

プレゼンでは、多方面にわたって質問があるので、準備が必要だ。

Vì sẽ có những câu hỏi xuyên suốt nhiều mặt trong buổi giới thiệu nên cần phải chuẩn bị.

 

多方面(たほうめん)   質問(しつもん)   準備(じゅんび)   必要(ひつよう)

C9_B2 ~にあたって

Mẫu câu~にあたって
Cấu trúc

Vる にあたって

N

Ý nghĩa &

Cách dùng

Vào lúc, vào dịp ~

「~をする時に」「~をする前に」という意味。

特別なことをするので、注意が必要という話し手の気持ちを表す。

動詞「当たる」から出た形。

1.

報告書を書くにあたって、パソコンで図や表を作成した。

Lúc viết bản báo cáo tôi đã làm các hình minh họa và biểu đồ bằng máy tính.

 

報告書(ほうこくしょ)   書く(かく)    図(ず)   表(ひょう)   作成する(さくせいする)

2.

このサイトのごを利用にあたっては、パスワードの入力が必要になります。

Khi sử dụng trang web này cần phải nhập mật khẩu.

 

利用(りよう)   入力(にゅうりょく)    必要(ひつよう)

3.

水道工事にあたって、お知らせします。3時から5時にかけて断水します。

Chúng tôi xin thông báo việc thi công công trình đường nước. Sẽ có cúp nước từ 3 giờ đến 5 giờ.

 

水道事故(すいどうじこ)   知らせる(しらせる)   3時(さんじ)   断水する(だんすいする)

C9_B2 ~に際して

Mẫu câuに際して
Cấu trúc

Vる に際して

N

Ý nghĩa &

Cách dùng

Vào lúc, vào dịp ~

「~をする時に」「~をする前に」という意味(=~にあたって)。

ある特別なことや大切なことをする時に使う。

少し硬い表現。



1.

有名な作家をインタビューするに際して、その作家の本を何冊も読んだ。

Trước khi phỏng vấn tác gia nổi tiếng tôi đã đọc nhiều quyển sách của tác gia đó.

 

有名(ゆうめい)   作家(さっか)   際して(さいして)   本(ほん)   何冊(なんさつ)   読む(よむ)

2.

被害者の氏名を公表するに際しては、十分プライバシーに配慮するべきだ。

Trước khi công bố danh tánh các nạn nhân thì nên quan tâm đầy đủ đến sự riêng tư của họ.

 

被害者(ひがいしゃ)   氏名(しめい)   公表する(こうひょうする)   際しては(さいしては)    十分(じゅうぶん)   配慮する(はいりょする)

3.

図書館ご利用に際しての注意

Những lưu ý khi sử dụng thư viện:

 

図書館(としょかん)   利用(りよう)   際して(さいして)   注意(ちゅうい)

1.飲食は禁止

1. Cấm ăn uống

 

飲食(いんしょく)   禁止(きんし)

2.禁煙…

2. Cấm hút thuốc

 

禁煙(きんえん)

C9_B2 ~に先立って

Mẫu câuに先立って
Cấu trúcN に先立って

Ý nghĩa &

Cách dùng

trước khi ~

「~をする前に準備として…」という意味。重要なこと、特別なことを行う時に使う。

日常のことでは使わない。

1.

一般公開に先立ち、マスコミ関係者に写真撮影が許可された。

Cho phép các đại diện truyền thông chụp ảnh trước khi công bố cho công chúng biết.

 

一般(いっぱん)   公開(こうかい)   先立ち(さきだち)   関係者(かんけいしゃ)   写真撮影(しゃしんさつえい)   許可する(きょかする)

2.

ゴミ処理場建設に先立って、住民たちと十分に話し合いを重ねた。

Đã thảo luận đầy đủ nhiều lần với người dân trước khi xây dựng nhà máy xử lý chất thải.

 

処理場建設(しょりじょうけんせつ)   先立って(さきだって)   住民たち(じゅうみんたち)   十分(じゅうぶん)   話し合い(はなしあい)   重ねる(かさねる)

3.

御使用に先立ち、必ず説明書をお読みください。

Nhất định hãy đọc sách hướng dẫn trước khi sử dụng.

 

御使用   先立ち(さきだち)   必ず(かならず)   説明書   読む(よむ)

C9_B2 ~に加えて

Mẫu câuに加えて
Cấu trúcN に加えて

Ý nghĩa &

Cách dùng

thêm vào ~

「今まであった~に、さらにプラスして」という意味。

動詞「加える」から出た形。

「~に加えて…も」と後文に「も」が来ることが多い。

1.

最近の携帯には、通話、メール機能に加えて、テレビもついている。

Trên điện thoại di động gần đây, thêm vào tính năng gọi, gửi thư điện tử còn có cả tivi nữa.

 

最近(さいきん)   携帯(けいたい)   通話(つうわ)   機能(きのう)

2.

通常のポイントに加え、セール期間中はプラスのポイントがつきます。

Thêm vào điểm thông thường thì trong thời gian giảm giá còn tích thêm điểm cộng nữa.

 

通常(つうじょう)   加え(くわえ)   期間中(きかんちゅう)

C9_B2 ~にかわって/~にかわり

Mẫu câu

~にかわって

~にかわり

Cấu trúcN にかわって

Ý nghĩa &

Cách dùng

thay cho ~

「今までの~と交代して」という意味。

今までのものが別のものに代わることを表す。

1.

田中先生は風邪でお休みです。田中先生にかわって、小林先生が担当します。

Cô Tanaka nghỉ vì bị cảm. Thầy Kobayashi sẽ đảm nhiệm thay cho Cô Tanaka.

 

田中先生(たなかせんせい)   風邪(かぜ)   休み(やすみ)   小林(こばやし)   担当する(たんとうする)

2.

環境のために、ガソリンにかわり、電気で動く自動車に注目が集まっている。

Vì môi trường, đang tập trung chú ý đến các loại xe hơi chạy bằng điện thay cho xăng.

 

環境(かんきょう)   電気(でんき)   動く(うごく)   自動車(じどうしゃ)   注目(ちゅうもく)   集まる(あつまる)

3.

(家事代行の広告)忙しいあなたにかわった、家事を行います。

(Quảng cáo giúp việc nhà) Làm các công việc nội trợ thay cho bạn, một người bận rộn.

 

家事代行(かじだいこう)   広告(こうこく)   忙しい(いそがしい)   行う(おこなう)

C9_B2 ~にこたえて

Mẫu câu~にこたえて
Cấu trúcN にこたえて

Ý nghĩa &

Cách dùng

đáp ứng ~

「~に合うように」「~を満足させるように」など。

動詞「応える」 から出た形。

1.

お客様のニーズにこたえ、この店でもケーキや和菓子を売るようにした。

Đáp ứng nhu cầu của quý khách, chúng tôi cũng sẽ bán bánh kem và bánh kẹo tại cửa hàng này.

 

お客様(おきゃくさま)   店(みせ)   和菓子(わがし)   売る(うる)

2.

社長の信頼にこたえ、社員一同がんばって売り上げを伸ばした。

Đáp lại sự tin cậy của giám đốc toàn thể nhân viên đã cố gắng nâng doanh thu.

 

社長(しゃちょう)   信頼(しんらい)   社員一同(しゃいんいちどう)   売上げ(うりあげ)   伸ばす(のばす)

3.

新しい政府により、国民の期待にこたえた政策が実現した。

Chính sách đáp ứng kỳ vọng của người dân được thực hiện bởi chính phủ mới.

 

新しい(あたらしい)   政府(せいふ)   国民(こくみん)   期待(きたい)   政策(せいさく)   実現する(じつげんする)

C9_B2 ~に伴って/~に伴い

Mẫu câu

~に伴って

~に伴い

Cấu trúc

Vる に伴って

N

Ý nghĩa &

Cách dùng

cùng với, đồng thời ~

「~するのと一緒に…」という意味。

動詞の場合は変化の意味が必要。動詞「伴う」から出た形。



1.

この街は駅ができて、便利になるに伴って、住民も増えていった。

Thị trấn này cùng với sự tiện lợi do có nhà ga thì dân cư cũng đã tăng lên.

 

街(まち)   駅(えき)   便利(べんり)   伴って(ともなって)   住民(じゅうみん)   増える(ふえる)

2.

携帯電話の料金値下げに伴い、若者から高齢者へと普及していった。

Đồng thời với việc giảm phí điện thoại di động thì cũng đã phổ cập cho từ trẻ đến già.

 

携帯電話(けいたいでんわ)   料金値下げ(りょうきんねさげ)   伴い(ともない)   若者(わかもの)   高齢者(こうれいしゃ)   普及する(ふきゅうする)

3.

副作用とは、薬の服用に伴う体への不都合な影響のことです。

Cái gọi là tác dụng phụ là sự ảnh hưởng không tốt đến cơ thể đi kèm với việc uống thuốc.

 

副作用(ふくさよう)   薬(くすり)   服用(ふくよう)   伴う(ともなう)   不都合(ふつごう)   影響(えいきょう)

C9_B2 ~に沿って/~に沿い

Mẫu câu

~に沿って

~に沿い

Cấu trúcN に沿って

Ý nghĩa &

Cách dùng

theo như là ~

「~に合わせて」。

「~から離れないように」という意味を表す。

動詞「沿う」から出た形。

1.

太い矢印(=〉)に沿って、記入していけば、書類は完成します。

Nếu điền theo dấu mũi tên đậm thì sẽ hoàn thành hồ sơ.

 

太い(ふとい)   矢印(やじるし)   沿って(そって)   記入する(きにゅうする)   書類(しょるい)   完成する(かんせいする)

2.

出されたテーマに沿い、作文を書いてください。それ以外は採点しません。

Hãy viết bài văn theo như chủ đề đã được đưa ra. Ngoài chủ đề thì sẽ không chấm điểm.

 

出された(でされた)   沿い(そい)   作文(さくぶん)   書く(かく)   以外(いがい)   採点する(さいてんする)

3.

政府が立てた5ヵ年計画に沿ったプロジェフトが、着々と進んでる。

Dự án theo kế hoạch 5 năm do chính phủ đưa ra đang tiến triển đều đặn.

 

政府(せいふ)   立てる(たてる)   5ヵ年計画(ごかねんけいかく)   沿った(そった)   着々(ちゃくちゃく)   進む(すすむ)

C9_B2 ~に反して

Mẫu câu~に反して
Cấu trúcN に反して

Ý nghĩa &

Cách dùng

ngược lại, trái với ~

「~と反対に」。

また、「ルールなどに従わないで」という意味で使う(③)。

動詞「反する」から出た形。



1.

みんなの予想に反して、最下位チームが優勝した。

Trái với dự đoán của mọi người, đội hạng bét đã giành chiến thắng.

 

予想(よそう)   反して(はんして)   最下位(さいかい)   優勝する(ゆうしょうする)

2.

そのドラマは、視聴者の期待に反した終わり方だった。

Bộ phim truyền hình đó đã kết thúc theo cách ngược lại với hy vọng của khán thính giả.

 

視聴者(しちょうしゃ)   期待(きたい)   はんした(はんした)   終わり方(おわりかた)

3.

地域のルールに反し、ゴミを捨てれば、みなが迷惑する。

Nếu vứt rác trái với quy định của khu vực thì sẽ làm phiền cho mọi người.

 

地域(ちいき)   反し(はんし)   捨てる(すてる)   迷惑する(めいわくする)

C9_B2 ~に基づいて/~に基づき

Mẫu câu

~に基づいて

~に基づき

Cấu trúcN に基づいて

Ý nghĩa &

Cách dùng

dựa trên, căn cứ trên ~

「~を基礎にして」「~根拠にして」という意味。

動詞「基づく」から出た形。



1.

法律に基づいて、きちんと判断する。

Đánh giá đúng đắn dựa trên pháp luật.

 

法律(ほうりつ)   基づく(もとづく)   判断する(はんだんする)

2.

この教会では、数百年も前の計画に基づく工事がまだ続いている。

Ở nhà thờ này, các công trình theo kế hoạch hàng trăm năm trước vẫn còn đang tiếp tục.

 

教会(きょうかい)   数百年(すうひゃくねん)    前(まえ)   計画(けいかく)   基づく(もとづく)   続く(つづく)

3.

長年のデータに基づいた指導を行う。

Thực hiện chỉ đạo căn cứ trên những dữ liệu của nhiều năm.

 

長年(ながねん)   基づいた(もとづいた)   指導(しどう)   行う(おこなう)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.