Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
| 問題: [ ]の中から適当な言葉を選び、適当な形に変えて入れなさい。 |
〔 うえに かわりに とおり どおり とともに につけ 〕
1. 世話では働く女性の増加( Đáp án: とともに)、非婚率も高まっている。
2. 明日の大会は、雨が降っても予定( Đáp án: どおり)行きます。
3. 共働きなので、夫が料理を作る( Đáp án: かわりに)、妻は子供の送り迎えをしている。
4. レシピの作り方の( Đáp án: とおり)料理したつもりだが、おいしくなかった。
5. 新製品は使い方が簡単な( Đáp án: うえに)、値段も安いので、売る切れの店も多い。
6. うれしい( Đáp án: につけ)、悲しい( Đáp án: につけ)、亡くなった彼女のことを思い出す。
| Bài Dịch |
| 1. 世界では働く女性の増加(とともに)、非婚率も高まっている。 | Cùng với sự gia tăng của số nữ giới làm việc trên thế giới thì tỷ lệ không kết hôn cũng tăng cao. |
| 2. 明日の大会は、雨が降っても予定(どおり)行きます。 | Đại hội thể thao ngày mai dù có mưa cũng sẽ tiến hành theo dự định. |
| 3. 共働きなので、夫が料理を作る(かわりに)、妻は子供の送り迎えをしている。 | Vì cùng làm việc nên thay cho việc chồng nấu ăn thì vợ sẽ đưa đón con. |
| 4. レシピの作り方の(とおり)料理したつもりだが、おいしくなかった。 | Cứ nghĩ là đã làm theo công thức thế nhưng đã không ngon. |
| 5. 新製品は使い方が簡単な(うえに)、値段も安いので、売る切れの店も多い。 | Sản phẩm mới cách sử dụng đơn giản mà giá cũng rẻ nữa nên các cửa hàng bán chạy cũng rất nhiều. |
| 6. うれしい(につけ)、悲しい(につけ)、亡くなった彼女のことを思い出す。 | Dù vui hay buồn tôi đều nhớ đến cô ấy, người đã qua đời. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~うえ/~うえに |
| Cấu trúc | 名詞修飾型 うえ * Nである |
Ý nghĩa & Cách dùng | ngoài ra, hơn nữa ~ 「~し、さらに…」「~に加えて…」という意味。 |
| 1. | 彼は頭がいいうえ、性格もよく、スポーツマンで人気者だ。 Anh ấy ngoài thông minh thì tính cách cũng tốt nữa, là người được yêu thích trong các vận động viên thể thao.
彼(かれ) 頭(あたま) 性格(せいかく) 人気者(にんきしゃ) |
| 2. | 今朝は寝坊したうえ、電車に乗り遅れて、授業にも遅刻してしまった。 Sáng nay dậy muộn mà còn lên xe điện trễ nữa nên bị trễ cả giờ học.
今朝(けさ) 寝坊する(ねぼうする) 電車(でんしゃ) 乗り遅れる(のりおくれる) 授業(じゅぎょう) 遅刻する(ちこくする) |
| 3. | この路線は、いつもこんでいるうえに、事故も多くて遅れるから困る。 Tuyến đường này luôn đông đúc, ngoài ra bị trễ vì tai nạn nhiều nên rất khổ.
路線(ろせん) 事故(じこ) 多く(おおく) 遅れる(おくれる) 困る(こまる) |
| Mẫu câu | ~かわりに |
| Cấu trúc | 名詞修飾型 かわりに |
Ý nghĩa & Cách dùng | 「Aをしないで、Bをする」(①)、「Aの代理、代用として」(②)という意味。 また、AとBを交換する時も使う(③)。 |
| 1. | 忙しいので、昼ご飯はレストランに行くかわりに、コンビニのおにぎりで済ませた。 Vì bận rộn nên bữa trưa thay vì đi nhà hàng thì tôi đã ăn cho xong với cơm nắm của cửa hàng tiện lợi.
忙しい(いそがしい) 昼ご飯(ひるごはん) 行く(いく) 済ませる(すませる) |
| 2. | 最近は、手紙やFAXのかわりに、電子メールで連絡することが多い。 Gần đây, thường hay liên lạc qua thư điện tử thay cho thư viết tay hoặc fax,...
最近(さいきん) 手紙(てがみ) 電子(でんし) 連絡する(れんらくする) 多い(おおい) |
| 3. | スミスさんは友達に英語を教えたかわりに、日本語を教えてもらった。 Smith đã dạy cho bạn bè tiếng Anh, thay vào đó được họ dạy cho tiếng Nhật.
友達(ともだち) 英語(えいご) 教える(おしえる) 日本語(にほんご) |
| Mẫu câu | ~とおり(に) ~どおり(に) |
| Cấu trúc | Vる とおり Vた Nの Nどおり |
Ý nghĩa & Cách dùng | giống như, theo như ~ 「~と同じように」という意味。 |
| 1. | これはゴミの捨て方です。書いてあるとおりに、ごみを分けて捨ててください。 Đây là cách vứt rác. Hãy phân loại rác rồi vứt theo như có viết.
捨て方(すてかた) 書く(かく) 分ける(わける) 捨てる(すてる) |
| 2. | 初めて運転した時、先生の説明を聞いて、指示どおりにするのは難かった。 Lúc lái xe lần đầu thì vừa nghe lời giải thích vừa làm theo hướng dẫn thật khó.
初めて(はじめて) 運転する(うんてんする) 時(とき) 先生(せんせい) 説明(せつめい) 聞く(きく) 指示(しじ) 難しい(むずかしい) |
| 3. | ご心配おかけしましたが、お医者さんのおかげで、ご覧のとおり元気になりました。 Xin lỗi đã làm anh lo lắng nhưng nhờ bác sĩ tôi đã khỏe lại, như anh thấy đấy.
心配(しんぱい) お医者さん(おいしゃさん) ご覧(ごらん) 元気(げんき) |
| Mẫu câu | ~とともに |
| Cấu trúc | Vる とともに Aい Aナ・ Nである |
Ý nghĩa & Cách dùng | 「~と一緒に」(①)。 また、「AとともにB」の形で「Aと同時にBも」(②③)、「Aが変化するとBになる」という意味(④)。 |
| 1. | 子供のころ、夏はいつも家族とともに、山や海を旅行したものだ。 |
| 2. | 機械化は便利であるとともに、働く人が減らされるおそれもあると考えられている。 |
| 3. | ずっとなりたかった教師になれて、うれしいとともに、うまくできるか不安も感じる。 |
| 4. | 車の台数が増加するとともに、大気汚染もひどくなった。 |
| Mẫu câu | ~につけ |
| Cấu trúc | Vる につけ Aい N |
Ý nghĩa & Cách dùng | Cứ mỗi lần ~; Dù trong trường hợp nào ~ 「するするときはいつも」(①)。 また、「AにつけBにつけ」の形で、「Aの場合でも、Bの場合でも」の意味になる(②)。 「何事(なにごと)につけても」「何かにつけても」「何かにつけて」「それにつけても」は慣用的に使われる(③④) |
| 1. | ビルの壁に書かれた落書きを見るにつけ、悲しい気持ちになる。 Cứ mỗi lần nhìn hình vẽ trên tường của tòa nhà thì tôi lại cảm thấy buồn.
壁(かべ) 書かれる(かかれる) 落書き(らくがき) 見る(みる) 悲しい(かなしい) 気持ち(きもち) |
| 2. | 結果がいいにつけ、悪いにつけ、社長に報告しなければならない。 Dù cho kết quả có tốt hay xấu thì cũng phải báo cáo với giám đốc.
結果(けっか) 悪い(わるい) 社長(しゃちょう) |
| 3. | 彼女は何事につけても、間違いのない、完璧な人ですね。(どんな事でも) Cô ấy dẫu là chuyện gì đi nữa cũng không sai, là người toàn diện quá nhỉ. (Dù là chuyện gì)
彼女(かのじょ) 何事(なにごと) 間違い(まちがい) 完璧(かんぺき) 人(ひと) 事(こと) |
| 4. | 彼は何かにつけて文句を言って、仕事をさぼろうとしている。 Anh ta bất cứ chuyện gì cũng phàn nàn, có ý muốn trốn việc.
彼(かれ) 何か(なにか) 文句(もんく) 言う(いう) 仕事(しごと) |
| Tham Khảo Thêm |
None