Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
| 問題 正しい文に○、そうでない分に×を選びなさい。 |
X
X
X
X
X
X
X
X
| Bài Dịch |
| ( O )私は人をだましたりしません! | Tôi không có lường gạt người khác! |
| ( X )あのレストランは味もよければ、サービスも悪い。 | |
| ( X )信号は赤やら青やらに変わって、交通整理している。 | |
| ( X )転職するにしろ、しないにしろ、迷っている。 | |
| ( O )彼女は英語もできれば、フランス語もできる。 | Cô ấy không những biết tiếng Anh, mà còn biết tiếng Pháp nữa. |
| ( O )彼女は頭もいいし、親切だし、ユーモアもあるから、クラスの人気者です。 | Vì cô ấy không những thông minh, tử tế mà còn hài hước nữa nên cô ấy là người được mọi người yêu thích trong lớp. |
| ( O )このクッキーは手作りだから、大きかったり小さかったりするけど味はいい。 | Vì bánh cuc-ki này làm thủ công nên cái thì lớn cái thì nhỏ nhưng vị rất ngon. |
| ( O )頭の中は家族のことやら、仕事のことやら、心配事でいっぱいだ。 | Trong đầu tôi đầy những điều lo lắng, nào là gia đình, nào là công việc... |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | こうつうせいり | 交通整理 | Chỉnh lý giao thông |
| 2 | てんしょく | 転職 | Chuyển việc |
| 3 | まよう | 迷う | bị lạc, lúng túng |
| 4 | しんせつ | 親切 | Tốt bụng, tử tế |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~し~し |
| Cấu trúc | 普通形 し |
Ý nghĩa & Cách dùng | không những ~ mà còn ~ 「~、その上~」という意味。 理由を並べる時に使うことが多い。 |
| 1. | このアパートは、駅から近くて便利だし、家賃は安いし、気に入っている。 Căn hộ này không những gần ga tiện lợi mà giá thuê còn rẻ nữa nên tôi rất thích nó. |
| 2. | この辺は店もないし、遊ぶところもない。 Vùng này không có cửa tiệm mà cả chỗ để chơi cũng không có. |
| 3. | 今後の京都旅行は、両親も行くし、紅葉シーズンだし、楽しみだなあ。 Chuyến du lịch Kyoto lần này không những có cả ba mẹ đi cùng mà còn vào mùa lá đỏ nữa.
今後(こんご) 京都(きょうと) 旅行(りょこう) 両親(りょうしん) 紅葉(こうよう) 楽しみ(たのしみ) |
| Mẫu câu | ~たり~たり する |
| Cấu trúc | Vた り、 Aいかった N/Aナだった |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~nào là ~nào là~ 行動や状態などを例を挙げて述べる時に使う。 また、反対の意味の動詞を使って、繰り返しの動作を表す(③)。 |
| 1. | いつも週末はDVDを見たり、本を読んだりして過ごす。 Lúc nào cũng trải qua những ngày cuối tuần đọc sách và xem phim DVD...
週末(しゅうまつ) 見る(みる) 本(ほん) 読む(よむ) 過ごす(すごす) |
| 2. | 二人の話題は、家族のことだったり、音楽の話だったり、いろいろです。 Câu chuyện của hai người có đủ các đề tài nào là chuyện về gia đình, nào là âm nhạc...
二人(ふたり) 話題(わだい) 家族(かぞく) 音楽(おんがく) 話(はなし) |
| 3. | あの人、店の前を行ったり来たりしてるけど、なんで入らないんだろう。 Sao người đó cứ đi qua đi lại trước cửa tiệm mà không vào vậy ta?
あの人(あの人) 店(みせ) 前(まえ) 行く(いく) 来る(くる) 入る(はいる) |
| 4. | 大切な試験ですから、開始時間を間違えたりしないでくださいね。 Vì nó là kỳ thi quan trọng nên đừng nhầm lẫn giờ bắt đầu...nhé.
大切(たいせつ) 試験(しけん) 開始時間(かいしじかん) 間違える(まちがえる) |
| Mẫu câu | ~やら~やら |
| Cấu trúc | N やら Aい Vる |
Ý nghĩa & Cách dùng | nào là ~ và ~ v.v 「~や~など」という意味。いろいろあって、整理されていない感じがある。 「~や~など」と違って、動詞・形容詞も使える。 |
| 1. | 来月は引っ越しやら出張やらあるので、とても慌ただしい。 Vì tháng sau nào là dọn nhà, nào là đi công tác nên rất bận rộn.
来月(らいげつ) 引っ越し(ひっこし) 出張(しゅっちょう) 慌しい(あわただしい) |
| 2. | 彼は酔っ払うと、大声で歌い出すやら、あばれるやらで、迷惑をかける。 Anh ta hễ say rượu là sẽ hát lớn tiếng hay làm ầm ĩ lên, gây phiền hà cho người khác.
彼(かれ) 酔っ払う(よっぱらう) 大声(おおごえ) 歌い出す(うたいだす) 迷惑(めいわく) |
| 3. | 人前でとんでもないことをしてしまい、恥ずかしいやら、情けないやら。 Trước mặt người khác tôi đã lỡ làm chuyện ngớ ngẩn, thật xấu hổ và thảm hại.
人前(ひとまえ) 恥ずかしい(はずかしい) 情けない(なさけない) |
| Mẫu câu | ~も~ ば ~も ~も~ なら ~も |
| Cấu trúc | Nも Vば Nも Aいければ Aナ/N(なら・であれば) |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~không những ~ mà còn ~ 「Aも~ばBも…」の形で、「Aも~し、その上、Bも…」という意味。 |
| 1. | 彼は詩も書けば、絵もかく。才能のあふれる芸術家だ。 Anh ấy không những có thể làm thơ mà còn vẽ cả tranh nữa. Là một nghệ sĩ đầy tài năng.
彼(かれ) 詩(し) 書く(かく) 絵(え) 才能(さいのう) 芸術家(げいじゅつか) |
| 2. | 私は金もなければ、地位もない男だが、自由だけは持っている。 Tôi là người đàn ông không có tiền cả lẫn địa vị, chỉ có sự tự do.
私(わたし) 金(かね) 地位(ちい) 男(おとこ) 自由(じゆう) 持つ(まつ) |
| 3. | 人生、いいこともあれば、悪いこともある。 Đời người nếu có những chuyện tốt thì cũng có những chuyện xấu.
人生(じんせい) 悪い(わるい) |
| 4. | この辺は交通も便利なら、店もたくさんあって、本当に住みやすくていい。 Vùng này giao thông tiện lợi và có nhiều cửa hàng nữa nên thực sự rất dễ sống, rất tốt.
この辺(この辺) 交通(こうつう) 便利(べんり) 店(みせ) 本当(ほんとう) 住む(すむ) |
| Mẫu câu | ~にしろ~にしろ ~にせよ~にせよ |
| Cấu trúc | 普通形 にしろ Aナ・ Nだ → である |
Ý nghĩa & Cách dùng | cho dù ~ hay ~ 「例えば~でも~でも」という意味。 例を挙げて、その他の同種のものも同じだと言いたい時使う。 反対の意味の言葉を並べて、「どちらの場合でも」という意味で使うことも多い(②③)。 |
| 1. | 犬にしろ、猫にしろ、ぺットを飼うのなら、責任を持って世話をするべきだ。 Cho dù là chó hay là mèo đi nữa nếu nuôi động vật thì nên có trách nhiệm chăm sóc nó.
犬(いぬ) 猫(ねこ) 飼う(かう) 責任(せきにん) 持つ(もつ) 世話(せわ) |
| 2. | 料理を作った者としては、おいしいにしろ、まずいにしろ、何か感想を言ってほしいものだ。 Với tư cách là người nấu ăn thì dù ngon hay dở tôi cũng rất muốn anh nói cảm tưởng nào đó của mình về nó.
料理(りょうり) 作る(つくる) 者(もの) 何(なに) 感想(かんそう) 言う(いう) |
| 3. | 参加できるにせよ、できないにせよ、とにかく連絡をください。 Có thể tham gia hay không dù thế nào cũng hãy liên lạc nhé!
参加(さんか) 連絡(れんらく) |
| 4. | 動機は何にしろ、始めた以上は最後までがんばれ。(=何でも)。 Động cơ là gì đi nữa nhưng một khi đã bắt đầu thì hãy cố gắng đến cùng! (=dù bất cứ thứ gì)
動機(どうき) 何(なに) 始める(はじめる) 以上(いじょう) 最後(さいご) 何(なん) |
| Tham Khảo Thêm |
None