Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~ずには/ないではすまない |
| Cấu trúc | Vない(する→せず)+ ずには/ないではすまない |
Ý nghĩa & Cách dùng | 必ず~しなければならない(状況から見て、そうしなければ許されない) Nhất định phải... (nhìn từ trạng thái, không làm vậy thì không được) |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 実際に損害を与えたのだから、弁償しないではすまないだろう。 Vì thực tế đã gây tổn thất, nên không bồi thường không được. 実際(じっさい) 損害(そんがい) 与える(あたえる) 弁償(べんしょう)
|
| 2. | マスコミに知られてしまった以上、事実を公表せずにはすまないと思います。 Một khi được truyền thông biết đến, tôi nghĩ không công bố sự thật thì không xong. 知る(しる) 事実(じじつ) 以上(いじょう) 公表(こうひょう) 思う(おもう)
|
| 3. | 多くの人に期待されているので、彼としてもその仕事を引き受けないではすまないでしょう。 Vì được nhiều người kì vọng, nên anh ấy không nhận công việc đó cũng không được. 多く(おおく) 期待(きたい) 彼(かれ) 仕事(しごと) 引き受ける(ひきうける)
|
| 4. | * これほど不祥事が続いては、管理職も責任を取らずにはすむまい。 * Vụ bê bối cứ tiếp tục như này thì chức quản lý không nhận trách nhiệm cũng không xong. 不祥事(ふしょうじ) 続く(つづく) 管理職(かんりしょく) 責任(せきにん) 取る(とる)
|