Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


[Bài học hôm nay: Thứ Sáu, 17/04/2026) – Miễn phí]

Mẫu câu~を余儀なくされる/させる
Cấu trúc

N  +    を余儀なくされる/させる

Ý nghĩa &

Cách dùng

やむを得ず~しなければならなくなる(書き言葉)

Đành phải… (văn viết)



1.

病気で帰国を余儀なくされた

Vì bệnh nên tôi bị bắt phải về nước.

 

 

2.

その公演はやむを得ぬ事情で中止を余儀なくされた

Buổi công diễn đó bị ngưng lại vì lý do không tránh khỏi.

 

 

3.

不況のため、A社はアメリカからの撤退を余儀なくされた

Do khủng hoảng kinh tế nên công ty A bị rút ra khỏi Mỹ.

 

 

4.

突然の失明が彼に帰国を余儀なくさせた

Việc đột ngột mất thị lực khiến anh ấy phải về nước.

 

 

5.

* 社長は業績悪化の責任を問われ、余儀なく退職した。

* Giám đốc bị truy cứu trách nhiệm về việc kết quả kinh doanh xấu đi nên đành phải từ chức.

 

 

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.