Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~んばかりだ/に/の |
| Cấu trúc | Vない(する→せん) + んばかりだ/に/の |
Ý nghĩa & Cách dùng | まるで~しそうな様子だ、今にも~しそうだ Hoàn toàn giống như..., sắp sửa... |
| 1. | 外を見ると、今にも雨が降り出さんばかりの空模様だった。 Nhìn ra ngoài, thấy bầu trời giống như sắp sửa mưa. 外(そと) 見る(みる) 振り出す(ふりだす) 空(そら) 模様(もよう)
|
| 2. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 彼女は早く帰れと言わんばかりの顔で私をにらみつけた。 Cô ta lườm tôi như thể muốn nói về nhanh đi. 彼女(かのじょ) 早い(はやい) 帰る(かえる) 顔(かお)
|
| 3. | 母親は息子のT大学合格を知って、飛び上がらんばかりに喜んだ。 Biết tin cậu con trai đậu đại học T, người mẹ vui mừng muốn nhảy cẫng lên. 母親(ははおや) 息子(むすこ) 合格(ごうかく) 知る(しる) 飛ぶ(とぶ) 喜ぶ(よろこぶ)
|
| 4. | 燃えている家の中に子どもがいると知った父親は、火の中に飛び込まんばかりだった。それを消防士が必死に止めた。 Hay tin con mình đang trong ngôi nhà bốc cháy, người cha như muốn lao vào ngọn lửa. Lính cứu hỏa đã cố gắng hết sức để ngăn chặn lại. 燃える(もえる) 家(うち) 父親(ちちおや) 火(ひ) 飛び込む(とびこむ) 消防士(しょうぼうし) 必死(ひっし) 止める(とめる)
|
| 5. | 新車の発表会には、会場からあふれ出さんばかりの客が詰めかけた。 Những vị khách như thể tràn ra khỏi hội trường đã lấp đầy buổi trình làng dòng xe mới. 新車(しんしゃ) 発表会(はっぴょうか) 会場(かいじょう) 客(きゃく) 詰める(つめる)
|
| 6. | 歌が終わると、会場は割れんばかりの拍手に包まれた。 Bài hát vừa kết thúc, hội trường ngập tràn tiếng vỗ tay như muốn nổ tung. 歌(うた) 終わる(おわる) 会場(かいじょう) 割れる(われる)拍手(はくしゅ) 包む(つつむ)
|