Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~を余儀なくされる/させる |
| Cấu trúc | N + を余儀なくされる/させる |
Ý nghĩa & Cách dùng | やむを得ず~しなければならなくなる(書き言葉) Đành phải… (văn viết) |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 病気で帰国を余儀なくされた。 Vì bệnh nên tôi bị bắt phải về nước.
|
| 2. | その公演はやむを得ぬ事情で中止を余儀なくされた。 Buổi công diễn đó bị ngưng lại vì lý do không tránh khỏi.
|
| 3. | 不況のため、A社はアメリカからの撤退を余儀なくされた。 Do khủng hoảng kinh tế nên công ty A bị rút ra khỏi Mỹ.
|
| 4. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 突然の失明が彼に帰国を余儀なくさせた。 Việc đột ngột mất thị lực khiến anh ấy phải về nước.
|
| 5. | * 社長は業績悪化の責任を問われ、余儀なく退職した。 * Giám đốc bị truy cứu trách nhiệm về việc kết quả kinh doanh xấu đi nên đành phải từ chức.
|