Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N2)
| 問題に何も印刷されていません。まず、文を聞いてください。それから、その返事を聞いて、1から3の中から、正しい答えを一つ選んでください。 |
| * | 516 | |
| M: | 1719.6 | |
| F: | 19.922.3 | |
| M: | 22.827.8 | |
| F: | 28.134 | |
| M: | 34.345.8 | |
| F: | 46.150.4 | |
| M: | 50.759.2 | |
| F: | 59.565 | |
| 65.475.6 | ||
| M: | 75.980.5 | |
| ? | 85.591 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 女の人は会議で何をしなければなりませんか。 | Người phụ nữ sẽ phải làm gì trong cuộc họp? |
| 1.会議の議事録を書く | Viết biên bản cuộc họp |
| 2.通訳にニュアンスを伝える | Truyền tải sắc thái tình cảm cho thông dịch viên |
| 3.中国語と日本語の通訳をする | Thông dịch tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật |
| 4.中国語で商談をする | Đàm phán bằng tiếng Trung Quốc |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| おみえになる | お見えになる | đến (tôn kính) | |
| 1 | やくいん | 役員 | ban điều hành |
| 2 | つうやく | 通訳 | thông dịch |
| 3 | まかせる | 任せる | phó thác |
| 4 | ぎじろく | 議事録 | biên bản hội nghị |
| 5 | ニュアンス | sắc thái | |
| 6 | しょうだん | 商談 | đàm phán thương mại |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ● 役員会議室も押さえてあります。 =役員会議室も予約してあります。 例 「明日の朝一番の新幹線を押さえておきました」 Ví dụ: "Tôi đã ấn định chuyến tàu siêu tốc vào sáng sớm ngày mai rồi." ● そこで頼みなんだが、 =それで、お願いなんですが、 例 「今朝急いで財布を忘れてきた。そこで頼みなんだが、代わりに支払ってくれないか」 Ví dụ: "Sáng nay vội quá nên mình để quên cái ví. Vì thế mới nhờ cậu, cậu có thể trả thay dùm mình không?" |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
| * | Trưởng phòng và người phụ nữ đang nói chuyện về cuộc họp với công ty C vào ngày mai. Người phụ nữ sẽ phải làm gì trong cuộc họp? |
| M: | Trương này, phiền chị chút được không? |
| F: | Dạ được thưa trưởng phòng. Chuyện gì vậy ạ? |
| M: | Tuần sau giám đốc công ty thực phẩm Thượng Hải từ Trung Quốc sẽ sang đây phải không? |
| F: | Dạ phải, cuộc họp ban quản trị cũng đã được ấn định là 11 giờ ngày thứ hai ạ. |
| M: | Cuộc họp đó, lần trước tôi đã phó mặc cho thông dịch viên, nhưng tôi có cảm giác là họ không truyền tải hết cho đối phương hiểu những điều tôi muốn nói. |
| F: | Vậy hả sếp, bởi vậy mà sếp lo trong buổi đàm phán quan trọng phải không ạ? |
| M: | Đúng vậy. Bởi thế tôi mới nhờ chị, không biết chị Trương có thể giúp tôi thông dịch trong cuộc họp lần này không? |
| F: | Vâng, rõ rồi ạ. Ngôn ngữ là tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật phải không sếp. |
| Tại vì tiếng Anh thì em hơi không tự tin. Lần trước em đã viết biên bản buổi họp rồi, nếu thông dịch thì em sẽ đưa cái đó cho ai... | |
| M: | Ừm, thế à. Thế thì cái đó cũng được, nhờ chị đấy. |
| ? | Người phụ nữ sẽ phải làm gì trong cuộc họp? |