Khóa Hán Tự 800 - Bài 15
| 紀 | 世紀 | THẾ KỶ | せいき | thế kỷ |
紀元 | KỶ NGUYÊN | きげん | kỷ nguyên | |
| 綱紀 | CƯƠNG KỶ | こうき | kỷ cương | |
| 約 | 規約 | QUY ƯỚC | きやく | quy ước |
約定 | ƯỚC ĐỊNH | やくてい | ước định | |
条約 | ĐIỀU ƯỚC | じょうやく | điều ước | |
| 紙 | 紙面 | CHỈ DIỆN | しめん | mặt giấy |
用紙 | DỤNG CHỈ | ようし | mẫu giấy trắng | |
紙幣 | CHỈ TỆ | しへい | tiền giấy | |
| 級 | 昇級 | THĂNG CẤP | しょうきゅう | thăng cấp |
階級 | GIAI CẤP | かいきゅう | giai cấp | |
| 学級 | HỌC CẤP | がっきゅう | cấp lớp | |
| 細 | 細胞 | TẾ BÀO | さいぼう | tế bào |
細菌 | TẾ KHUẨN | さいきん | vi khuẩn | |
詳細 | TƯỜNG TẾ | しょうさい | chi tiết, tường tận | |
| 紹 | 紹介 | THIỆU GIỚI | しょうかい | giới thiệu |
| 紹述 | THIỆU THUẬT | しょうじゅつ | tiếp nhận công việc | |
| 終 | 終点 | CHUNG ĐIỂM | しゅうてん | trạm cuối cùng |
終結 | CHUNG KẾT | しゅうけつ | chung kết | |
| 終了 | CHUNG LIỄU | しゅうりょう | kết thúc | |
| 絵 | 絵巻 | HỘI QUYỂN | えまき | cuộn tranh |
| 絹絵 | QUYÊN HỘI | きぬえ | tranh lụa | |
| 墨絵 | MẶC HỘI | すみえ | tranh thủy mặc | |
| 結 | 連結 | LIÊN KẾT | れんけつ | liên kết |
結果 | KẾT QUẢ | けっか | kết quả | |
凍結 | ĐÔNG KẾT | とうけつ | đông cứng | |
| 経 | 経営 | KINH DOANH | けいえい | kinh doanh |
経験 | KINH NGHIỆM | けいけん | kinh nghiệm | |
神経 | THẦN KINH | しんけい | thần kinh | |
| 給 | 供給 | CUNG CẤP | きょうきゅう | cung cấp |
年給 | NIÊN CẤP | ねんきゅう | tiền lương hàng năm | |
給食 | CẤP THỰC | きゅうしょく | suất cơm | |
| 絶 | 絶対 | TUYỆT ĐỐI | ぜったい | tuyệt đối |
絶望 | TUYỆT VỌNG | ぜつぼう | tuyệt vọng | |
断絶 | ĐOẠN TUYỆT | だんぜつ | đoạn tuyệt | |
| 緒 | 内緒 | NỘI TỰ | ないしょ | bí mật |
| 由緒 | DO TỰ | ゆいしょ | lai lịch, bề dày lịch sử | |
| 緒言 | TỰ NGÔN | しょげん | bài viết mở đầu | |
| 線 | 直線 | TRỰC TUYẾN | ちょくせん | đường thẳng |
線香 | TUYẾN HƯƠNG | せんこう | nhang | |
車線 | XA TUYẾN | しゃせん | làn xe | |
| 練 | 訓練 | HUẤN LUYỆN | くんれん | huấn luyện |
未練 | VỊ LUYỆN | みれん | tiếc nuối, lưu luyên | |
| 熟練 | THỤC LUYỆN | じゅくれん | độ thành thục | |
| 次 | 次回 | THỨ HỒI | じかい | lần sau |
次男 | THỨ NAM | じなん | con trai thứ | |
目次 | MỤC THỨ | もくじ | mục lục | |
| 欲 | 食欲 | THỰC DỤC | しょくよく | thèm ăn |
意欲 | Ý DỤC | いよく | mong muốn, ước muốn | |
欲望 | DỤC VỌNG | よくぼう | khát khao, ham muốn | |
| 歌 | 歌詞 | CA TỪ | かし | lời bài hát |
国歌 | QUỐC CA | こっか | quốc ca | |
歌曲 | CA KHÚC | かきょく | bài hát | |
| 包 | 包丁 | BAO ĐINH | ほうちょう | dao làm bếp |
包帯 | BAO ĐỚI | ほうたい | băng bó | |
包装 | BAO TRANG | ほうそう | đóng gói | |
| 危 | 危険 | NGUY HIỂM | きけん | nguy hiểm |
危機 | NGUY CƠ | きき | khủng hoảng | |
| 危急 | NGUY CẤP | ききゅう | nguy cấp, khẩn cấp | |
| 計 | 会計 | HỘI KẾ | かいけい | kế toán |
余計 | DƯ KẾ | よけい | dư, thừa | |
時計 | THỜI KẾ | とけい | đồng hồ | |
| 記 | 記憶 | KÝ ỨC | きおく | ký ức |
記念 | KÝ NIỆM | きねん | kỷ niệm | |
記入 | KÝ NHẬP | きにゅう | ghi vào, điền vào | |
| 訪 | 探訪 | THÁM PHỎNG | たんぼう | phóng sự điều tra |
訪問 | PHỎNG VẤN | ほうもん | thăm hỏi, viếng thăm | |
| 来訪 | LAI PHỎNG | らいほう | đến thăm | |
| 許 | 免許 | MIỄN HỨA | めんきょ | giấy phép, cho phép |
許可 | HỨA KHẢ | きょか | chấp nhận, cho phép | |
| 特許 | ĐẶC HỨA | とっきょ | bằng sáng chế | |
| 試 | 試合 | THÍ HỢP | しあい | cuộc thi đấu, trận đấu |
試食 | THÍ THỰC | ししょく | nếm thử | |
入試 | NHẬP THÍ | にゅうし | thi tuyển | |
| 誌 | 誌面 | CHÍ DIỆN | しめん | trang tạp chí |
| 地誌 | ĐỊA CHÍ | ちし | địa chí, phép đo địa hình | |
| 月刊誌 | NGUYỆT SAN CHÍ | げっかんし | tạp chí hàng tháng | |
| 語 | 口語 | KHẨU NGỮ | こうご | khẩu ngữ |
標語 | TIÊU NGỮ | ひょうご | biểu ngữ | |
語彙 | NGỮ VỰNG | ごい | từ vựng, ngôn từ | |
| 説 | 仮説 | GIẢ THUYẾT | かせつ | giả thuyết |
解説 | GIẢI THUYẾT | かいせつ | giải thích, diễn giải | |
| 仏説 | PHẬT THUYẾT | ぶっせつ | thuyết nhà Phật | |
| 課 | 日課 | NHẬT KHÓA | にっか | công việc hàng ngày |
課税 | KHÓA THUẾ | かぜい | thuế khóa | |
| 賦課 | PHÚ KHÓA | ふか | thuế khóa | |
| 調 | 体調 | THỂ ĐIỀU | たいちょう | tình trạng cơ thể |
強調 | CƯỜNG ĐIỀU | きょうちょう | nhấn giọng | |
調節 | ĐIỀU TIẾT | ちょうせつ | điều tiết | |
| 講 | 講堂 | GIẢNG ĐƯỜNG | こうどう | giảng đường |
休講 | HƯU GIẢNG | きゅうこう | nghỉ dạy | |
講演 | GIẢNG DIỄN | こうえん | giảng, phát biểu | |
| 議 | 議論 | NGHỊ LUẬN | ぎろん | thảo luận, bàn luận |
討議 | THẢO LUẬN | とうぎ | thảo luận | |
議決 | NGHỊ QUYẾT | ぎけつ | nghị quyết | |
| 訳 | 翻訳 | PHIÊN DỊCH | ほんやく | biên dịch |
抄訳 | SAO DỊCH | しょうやく | lược dịch | |
| 訳文 | DỊCH VĂN | やくぶ | bản dịch | |
| 謝 | 謝礼 | TẠ LỄ | しゃれい | tạ lễ |
感謝 | CẢM TẠ | かんしゃ | cảm tạ, cảm ơn | |
| 謝絶 | TẠ TUYỆT | しゃぜつ | từ chối, cự tuyệt | |
| 警 | 警告 | CẢNH CÁO | けいこく | cảnh cáo, khuyên răn |
警察 | CẢNH SÁT | けいさつ | cảnh sát | |
| 警衛 | CẢNH VỆ | けいえい | cảnh vệ | |
| 曇 | 曇天 | ĐẠM THIÊN | どんてん | tiết trời u ám |
| 晴曇 | TÌNH ĐÀM | せいどん | trời nắng và có mây | |
| 震 | 震災 | CHẤN TAI | しんさい | tai nạn động đất |
震動 | CHẤN ĐỘNG | しんどう | chấn động | |
地震 | ĐỊA CHẤN | じしん | động đất | |
| 農 | 農民 | NÔNG DÂN | のうみん | nông dân |
農業 | NÔNG NGHIỆP | のうぎょう | nông nghiệp | |
| 農耕 | NÔNG CANH | のうこう | việc đồng áng | |
| 受 | 受験 | THỤ NGHIỆM | じゅけん | dự thi |
受信 | THỤ TÍN | じゅしん | nhận tín hiệu | |
| 享受 | HƯỞNG THỤ | きょうじゅ | thụ hưởng | |
| 術 | 美術 | MỸ THUẬT | びじゅつ | mỹ thuật |
手術 | THỦ THUẬT | しゅじゅつ | phẫu thuật, mổ | |
芸術 | NGHỆ THUẬT | げいじゅつ | nghệ thuật | |
BÌNH LUẬN DÀNH CHO THÀNH VIÊN
Vui lòng đăng nhập để sử dụng chức năng này
Xem tiếp Comment (admin Only)
BÌNH LUẬN THÔNG QUA TÀI KHOẢN FACEBOOK
Chú ý: Khi cần liên hệ hỏi đáp với ban quản trị, bạn không dùng comment facebook mà hỏi đáp thông qua Bình luận bên trên.